Bảng giá đất xã An Hưng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng (khoản 46 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
7,3 triệu/m²
Hạng 95/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
12 triệu/m²
Đường tỉnh 354

Giá cao nhất gấp 4,8 lần giá thấp nhất trong xã An Hưng; 0/18 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Hưng
Đường tỉnh 35412 triệu/m²
Tỉnh lộ 36210,5 triệu/m²
Đường H39A9 triệu/m²
Đường H398 triệu/m²
Đường liên xã8 triệu/m²

Tính trên 18 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã An TháiNhập trọnXã An Hưng
Xã An ThọNhập trọnXã An Hưng
Xã Chiến ThắngNhập trọnXã An Hưng

Theo khoản 46 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Hưng
Đường H45Khu vực 1Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) – Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư)VT17VT24,2VT33,6VT42,8
Tỉnh lộ 362Khu vực 1Giáp xã An Khánh – Cống CầmVT110,5VT26,3VT34,2VT43,6
Tỉnh lộ 362Khu vực 1Cống Cầm – Giáp xã Nghi DươngVT19VT25,4VT34VT43,5
Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu KhuểKhu vực 1Bến phà Khuể cũ – Giáp chân cầu KhuểVT16VT23,6VT32,8VT42,3
Đường H39AKhu vực 1Đường 39 (xã An Hưng) – Giáp địa phận xã An KhánhVT19VT25,4VT34VT43,5
Đường H39Khu vực 1Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn – Đê Cao MậtVT18VT24,8VT33,8VT43,2
Đường H39BKhu vực 1Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá – Tiếp giáp xã An KhánhVT16VT23,6VT32,8VT42,3
Đường tỉnh 354Khu vực 1Giáp địa phận xã An Khánh – Cầu KhuểVT112VT27,2VT35VT44,2
Đường liên xãKhu vực 2Đường 362 – Trường tiểu học Lê Khắc CẩnVT18VT24,8VT33,8VT43,2
Đường trục xãKhu vực 2Những đoạn còn lạiVT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 3Điểm nối 354 – Trạm bơm thôn Mông ThượngVT17,5VT24,5VT33,7VT43
Tuyến đườngKhu vực 3Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) – Thôn Mông ThượngVT17,5VT24,5VT33,7VT43
Tuyến đườngKhu vực 3Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) – Cầu đá thôn Phương HạVT17,5VT24,5VT33,7VT43
Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải PhòngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi