Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 7,3 triệu/m²
- Hạng 95/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 12 triệu/m²
- Đường tỉnh 354
Giá cao nhất gấp 4,8 lần giá thấp nhất trong xã An Hưng; 0/18 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường tỉnh 354 | 12 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 362 | 10,5 triệu/m² |
| Đường H39A | 9 triệu/m² |
| Đường H39 | 8 triệu/m² |
| Đường liên xã | 8 triệu/m² |
Tính trên 18 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Thái | Nhập trọn | Xã An Hưng |
| Xã An Thọ | Nhập trọn | Xã An Hưng |
| Xã Chiến Thắng | Nhập trọn | Xã An Hưng |
Theo khoản 46 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường H45Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) – Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư) | VT17VT24,2VT33,6VT42,8 |
| Tỉnh lộ 362Khu vực 1 | Giáp xã An Khánh – Cống Cầm | VT110,5VT26,3VT34,2VT43,6 |
| Tỉnh lộ 362Khu vực 1 | Cống Cầm – Giáp xã Nghi Dương | VT19VT25,4VT34VT43,5 |
| Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu KhuểKhu vực 1 | Bến phà Khuể cũ – Giáp chân cầu Khuể | VT16VT23,6VT32,8VT42,3 |
| Đường H39AKhu vực 1 | Đường 39 (xã An Hưng) – Giáp địa phận xã An Khánh | VT19VT25,4VT34VT43,5 |
| Đường H39Khu vực 1 | Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn – Đê Cao Mật | VT18VT24,8VT33,8VT43,2 |
| Đường H39BKhu vực 1 | Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá – Tiếp giáp xã An Khánh | VT16VT23,6VT32,8VT42,3 |
| Đường tỉnh 354Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Khánh – Cầu Khuể | VT112VT27,2VT35VT44,2 |
| Đường liên xãKhu vực 2 | Đường 362 – Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn | VT18VT24,8VT33,8VT43,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Những đoạn còn lại | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 3 | Điểm nối 354 – Trạm bơm thôn Mông Thượng | VT17,5VT24,5VT33,7VT43 |
| Tuyến đườngKhu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) – Thôn Mông Thượng | VT17,5VT24,5VT33,7VT43 |
| Tuyến đườngKhu vực 3 | Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) – Cầu đá thôn Phương Hạ | VT17,5VT24,5VT33,7VT43 |
| Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải PhòngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.