Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 24 triệu/m²
- Tỉnh lộ 360
Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã An Quang; 13/33 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 24 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 360 | 24 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài) | 15 triệu/m² |
| Đường 362 | 13 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 362 kéo dài | 13 triệu/m² |
Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Quốc Tuấn | Nhập trọn | — | Xã An Quang |
| Xã Quang Trung | Nhập trọn | Huyện An Lão | Xã An Quang |
| Xã Quang Hưng | Nhập trọn | — | Xã An Quang |
Theo khoản 48 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 – Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) | VT115VT28,7VT35,6VT43,2 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1 | Sau ngã tư Quang Thanh 300m – Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang | VT112VT27,2VT34,8VT43 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1 | Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang – Chân cầu Quang Thanh | VT19VT25,4VT34,2VT43 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1 | Chân cầu Quang Thanh – Phà Quang Thanh cũ | VT19VT25,4VT34,2VT43 |
| Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh – Hết địa phận công ty Hiến Thành | VT115VT28,7VT35,6VT43,2 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Lão – Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh – Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m – Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT119,5VT210,7VT36,3VT43,5 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã tư Kênh – Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh – Về hai phía 200m | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m – Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) | VT119,5VT210,7VT36,3VT43,5 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã tư Kênh – Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cách ngã tư Kênh sau 100m – Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) | VT118,5VT210,2VT36,3VT43,5 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Lô Cốt – Cầu Cựu | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường 362Khu vực 1 | Ngã tư Kênh – Kênh Cống Cẩm Văn | VT113VT27,8VT35VT43,2 |
| Đường 362Khu vực 1 | Kênh Cống Cẩm Văn – Hết khu tái định cư Quốc Tuấn | VT111VT26,6VT34,8VT43 |
| Đường 362Khu vực 1 | Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ – Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) | VT113VT27,8VT35VT43,2 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dàiKhu vực 1 | Ngã tư Kênh – Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An | VT113VT27,8VT35VT43,2 |
| Tỉnh lộ 362 kéo dàiKhu vực 1 | Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) – Đò Sòi | VT19,5VT25,7VT34,4VT43 |
| Đường H35Khu vực 1 | Tỉnh lộ 362 – Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT110VT26VT34,2VT42,8 |
| Tỉnh lộ 360Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh – Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT124VT212,4VT36,5VT43,6 |
| Tỉnh lộ 360Khu vực 1 | Ngã tư Quang Thanh sau 200m – Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT119VT210,4VT36VT43,5 |
| Đường 34Khu vực 1 | Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) – Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui | VT18,5VT25,1VT34VT42,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Kim Ngân Mart – Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) | VT16VT23,6VT33VT42,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Tỉnh lộ 362 – Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) | VT18VT24,8VT33,5VT43 |
| Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,5VT25,1VT33,6VT43 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)Khu vực 2 | Đường nội bộ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5mKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT17,5VT24,5VT33,75VT43 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.