Bảng giá đất xã An Quang, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung, Xã Quang Hưng (khoản 48 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
12 triệu/m²
Hạng 51/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
24 triệu/m²
Tỉnh lộ 360

Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã An Quang; 13/33 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Quang
Quốc lộ 1024 triệu/m²
Tỉnh lộ 36024 triệu/m²
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)15 triệu/m²
Đường 36213 triệu/m²
Tỉnh lộ 362 kéo dài13 triệu/m²

Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Quốc TuấnNhập trọn—Xã An Quang
Xã Quang TrungNhập trọnHuyện An LãoXã An Quang
Xã Quang HưngNhập trọn—Xã An Quang

Theo khoản 48 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Quang
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1Giáp Quốc lộ 10 – Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)VT115VT28,7VT35,6VT43,2
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1Sau ngã tư Quang Thanh 300m – Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An QuangVT112VT27,2VT34,8VT43
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang – Chân cầu Quang ThanhVT19VT25,4VT34,2VT43
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1Chân cầu Quang Thanh – Phà Quang Thanh cũVT19VT25,4VT34,2VT43
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)Khu vực 1Ngã tư Quang Thanh – Hết địa phận công ty Hiến ThànhVT115VT28,7VT35,6VT43,2
Quốc lộ 10Khu vực 1Giáp địa phận xã An Lão – Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT124VT212,4VT36,5VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Ngã tư Quang Thanh – Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT124VT212,4VT36,5VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m – Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT119,5VT210,7VT36,3VT43,5
Quốc lộ 10Khu vực 1Ngã tư Kênh – Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT124VT212,4VT36,5VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Ngã tư Quang Thanh – Về hai phía 200mVT124VT212,4VT36,5VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m – Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)VT119,5VT210,7VT36,3VT43,5
Quốc lộ 10Khu vực 1Ngã tư Kênh – Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)VT124VT212,4VT36,5VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Cách ngã tư Kênh sau 100m – Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)VT118,5VT210,2VT36,3VT43,5
Quốc lộ 10Khu vực 1Lô Cốt – Cầu CựuVT116VT29,6VT38VT46,4
Đường 362Khu vực 1Ngã tư Kênh – Kênh Cống Cẩm VănVT113VT27,8VT35VT43,2
Đường 362Khu vực 1Kênh Cống Cẩm Văn – Hết khu tái định cư Quốc TuấnVT111VT26,6VT34,8VT43
Đường 362Khu vực 1Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ – Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)VT113VT27,8VT35VT43,2
Tỉnh lộ 362 kéo dàiKhu vực 1Ngã tư Kênh – Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã AnVT113VT27,8VT35VT43,2
Tỉnh lộ 362 kéo dàiKhu vực 1Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) – Đò SòiVT19,5VT25,7VT34,4VT43
Đường H35Khu vực 1Tỉnh lộ 362 – Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT110VT26VT34,2VT42,8
Tỉnh lộ 360Khu vực 1Ngã tư Quang Thanh – Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT124VT212,4VT36,5VT43,6
Tỉnh lộ 360Khu vực 1Ngã tư Quang Thanh sau 200m – Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT119VT210,4VT36VT43,5
Đường 34Khu vực 1Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) – Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chuiVT18,5VT25,1VT34VT42,8
Đoạn đườngKhu vực 2Kim Ngân Mart – Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)VT16VT23,6VT33VT42,5
Đoạn đườngKhu vực 2Tỉnh lộ 362 – Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)VT18VT24,8VT33,5VT43
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18,5VT25,1VT33,6VT43
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)Khu vực 2Đường nội bộVT15VT23VT32,5VT42
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5mKhu vực 2Đường nội bộVT17,5VT24,5VT33,75VT43
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14VT22,4VT32VT41,6

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi