Bảng giá đất xã An Thành, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính (khoản 111 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,9 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử
Trung vị
17,6 triệu/m²
Hạng 23/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
25 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Giá cao nhất gấp 5,1 lần giá thấp nhất trong xã An Thành; 10/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Thành
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)25 triệu/m²
Quốc lộ 17B21,6 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)20 triệu/m²
Đường 390E19,8 triệu/m²
Đường trục Đông Tây18 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Ngũ PhúcNhập trọnHuyện Kim ThànhXã An Thành
Xã Kim TânNhập trọn—Xã An Thành
Xã Kim ĐínhNhập trọn—Xã An Thành

Theo khoản 111 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Thành
Quốc lộ 17BKhu vực 1Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) – Cầu sáiVT121,6VT210,8VT35,4VT42,2
Quốc lộ 17BKhu vực 1Cầu sái – Hết địa phận xã An ThànhVT118VT28,1VT34,1VT42,2
Đường trục Đông TâyKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 390EKhu vực 1Ngã tư chợ Giải – Cầu BồngVT119,8VT29,9VT35VT42,5
Đường 390EKhu vực 1Cầu Bồng – Giáp Cầu BồngVT110,8VT25,4VT32,7VT41,4
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25mVT125VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5mVT118VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45mVT118VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13mVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Hải NinhKhu vực 1Đường gom đường 390EVT117,6VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Hải NinhKhu vực 1Đường còn lại trong KDCVT18,8VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)Khu vực 1Trọn khuVT120VT2—VT3—VT4—
Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ)Khu vực 2QL17B xã An Thành – QL5 xã Phú TháiVT19,1VT24,6VT32,3VT41,5
Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2Cầu phao thôn Thiên Đông – Cống gạo thôn Thiên ĐôngVT114VT27VT33,5VT41,7
Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng LaiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT18,1VT24,9VT32,8VT42,2
Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên ChửKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi