Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,9 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử
- Trung vị
- 17,6 triệu/m²
- Hạng 23/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25 triệu/m²
- Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
Giá cao nhất gấp 5,1 lần giá thấp nhất trong xã An Thành; 10/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) | 25 triệu/m² |
| Quốc lộ 17B | 21,6 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ) | 20 triệu/m² |
| Đường 390E | 19,8 triệu/m² |
| Đường trục Đông Tây | 18 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Ngũ Phúc | Nhập trọn | Huyện Kim Thành | Xã An Thành |
| Xã Kim Tân | Nhập trọn | — | Xã An Thành |
| Xã Kim Đính | Nhập trọn | — | Xã An Thành |
Theo khoản 111 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 17BKhu vực 1 | Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) – Cầu sái | VT121,6VT210,8VT35,4VT42,2 |
| Quốc lộ 17BKhu vực 1 | Cầu sái – Hết địa phận xã An Thành | VT118VT28,1VT34,1VT42,2 |
| Đường trục Đông TâyKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 390EKhu vực 1 | Ngã tư chợ Giải – Cầu Bồng | VT119,8VT29,9VT35VT42,5 |
| Đường 390EKhu vực 1 | Cầu Bồng – Giáp Cầu Bồng | VT110,8VT25,4VT32,7VT41,4 |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Hải NinhKhu vực 1 | Đường gom đường 390E | VT117,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Hải NinhKhu vực 1 | Đường còn lại trong KDC | VT18,8VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)Khu vực 1 | Trọn khu | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ)Khu vực 2 | QL17B xã An Thành – QL5 xã Phú Thái | VT19,1VT24,6VT32,3VT41,5 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Cầu phao thôn Thiên Đông – Cống gạo thôn Thiên Đông | VT114VT27VT33,5VT41,7 |
| Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng LaiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,1VT24,9VT32,8VT42,2 |
| Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên ChửKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.