Bảng giá đất xã An Trường, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành (khoản 49 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
9 triệu/m²
Hạng 81/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Quốc lộ 10

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã An Trường; 1/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Trường
Quốc lộ 1015 triệu/m²
Đường H3813 triệu/m²
Đường ĐH38B12 triệu/m²
Đường H3112 triệu/m²
Đường H3310 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bát TrangNhập trọnXã An Trường
Xã Trường ThọNhập trọnXã An Trường
Xã Trường ThànhNhập trọnXã An Trường

Theo khoản 49 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Trường
Quốc lộ 10Khu vực 1Cầu Trạm Bạc – Hết địa phận xã An TrườngVT115VT29VT35,5VT44,5
Đường H33Khu vực 1Đầu điểm nối với quốc lộ 10 – Giáp xã An LãoVT110VT26VT34,5VT43,5
Đường H33Khu vực 1Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi – Hết địa phận xã An TrườngVT19VT25,4VT34,2VT43,2
Đường H38Khu vực 1Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư – Cầu CảnhVT113VT27,8VT35VT44
Đường ĐH38BKhu vực 1Cầu Cảnh – Gốc đa bãi VLXD ông LuyếnVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường H38Khu vực 1Điểm nối H31 – Cầu CảnhVT113VT27,8VT35VT44
Đường H31Khu vực 1Giáp xã An Lão (cống Khuốc) – Cầu ĐạiVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường H31Khu vực 1Cầu Đại – Cầu TrắngVT19VT25,4VT34,2VT43,2
Đường H31Khu vực 1Cầu Trắng – Ngã tư Quán TrangVT18VT24,8VT34VT43
Đường H31Khu vực 1Ngã tư Quán Trang – Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)VT16,5VT24,2VT33,7VT42,5
Đường H34bKhu vực 1Đường H31 qua khu dân cư – Cầu Tre bờ sông Đa ĐộVT18VT24,8VT34VT43
Đường H34Khu vực 1Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 – Chợ Liễu Dinh hướng đi đò LáiVT110VT26VT34,5VT43,5
Đoạn đườngKhu vực 2Đầu điểm nối đường H33 – Bến phà cũVT18VT24,8VT34VT43
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi