Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã An Trường; 1/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 15 triệu/m² |
| Đường H38 | 13 triệu/m² |
| Đường ĐH38B | 12 triệu/m² |
| Đường H31 | 12 triệu/m² |
| Đường H33 | 10 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Bát Trang | Nhập trọn | Xã An Trường |
| Xã Trường Thọ | Nhập trọn | Xã An Trường |
| Xã Trường Thành | Nhập trọn | Xã An Trường |
Theo khoản 49 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu Trạm Bạc – Hết địa phận xã An Trường | VT115VT29VT35,5VT44,5 |
| Đường H33Khu vực 1 | Đầu điểm nối với quốc lộ 10 – Giáp xã An Lão | VT110VT26VT34,5VT43,5 |
| Đường H33Khu vực 1 | Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi – Hết địa phận xã An Trường | VT19VT25,4VT34,2VT43,2 |
| Đường H38Khu vực 1 | Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư – Cầu Cảnh | VT113VT27,8VT35VT44 |
| Đường ĐH38BKhu vực 1 | Cầu Cảnh – Gốc đa bãi VLXD ông Luyến | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường H38Khu vực 1 | Điểm nối H31 – Cầu Cảnh | VT113VT27,8VT35VT44 |
| Đường H31Khu vực 1 | Giáp xã An Lão (cống Khuốc) – Cầu Đại | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường H31Khu vực 1 | Cầu Đại – Cầu Trắng | VT19VT25,4VT34,2VT43,2 |
| Đường H31Khu vực 1 | Cầu Trắng – Ngã tư Quán Trang | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường H31Khu vực 1 | Ngã tư Quán Trang – Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray) | VT16,5VT24,2VT33,7VT42,5 |
| Đường H34bKhu vực 1 | Đường H31 qua khu dân cư – Cầu Tre bờ sông Đa Độ | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường H34Khu vực 1 | Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47 – Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái | VT110VT26VT34,5VT43,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Đầu điểm nối đường H33 – Bến phà cũ | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.