Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,2 triệu/m²
- Điểm dân cư thôn bà Thành
- Trung vị
- 18 triệu/m²
- Hạng 20/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25,4 triệu/m²
- Đường vành đai
Giá cao nhất gấp 7,9 lần giá thấp nhất trong xã Bắc Thanh Miện; 10/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường vành đai | 25,4 triệu/m² |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang | 25 triệu/m² |
| Đường trục Bắc Nam | 23 triệu/m² |
| Đường trục Đông Tây | 23 triệu/m² |
| Đường 392 | 20,3 triệu/m² |
Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Hồng Quang | Nhập trọn | Xã Bắc Thanh Miện |
| Xã Lam Sơn | Nhập trọn | Xã Bắc Thanh Miện |
| Xã Lê Hồng | Nhập trọn | Xã Bắc Thanh Miện |
Theo khoản 105 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 392Khu vực 1 | Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng – nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | VT120,3VT29,8VT34,9VT42,5 |
| Đường 392Khu vực 1 | Đoạn còn lại | VT118VT29,9VT35VT42,5 |
| Đường 393Khu vực 1 | Nhà ông Vũ Văn Hoán – Trạm Công an cũ | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 392CKhu vực 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Hùng – Nhà ông Hoàng Văn Hùng | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường vành đaiKhu vực 1 | Đường 392 – Xã Thanh Miện | VT125,4VT212,7VT36,4VT43,2 |
| Đường trục Đông TâyKhu vực 1 | Cầu Phí Xá – Xã Hải Hưng | VT123VT212VT36VT43 |
| Đường trục Bắc NamKhu vực 1 | Đường Đông Tây – Xã Nguyễn Lương Bằng | VT123VT212VT36VT43 |
| Điểm dân cư thôn bà ThànhKhu vực 1 | Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn | VT15,4VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn bà ThànhKhu vực 1 | Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m | VT13,2VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Kim Trang ĐôngKhu vực 1 | Trọn khu | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng QuangKhu vực 1 | Các lô giáp đường gom | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng QuangKhu vực 1 | Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Đường 195Khu vực 2 | Đường 392C – Xã Hải Hưng | VT110VT24,9VT32,5VT41,2 |
| Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)Khu vực 2 | Đường 392C – Cống Quang Tiền | VT110VT24,9VT32,5VT41,2 |
| Đường trục xã đoạn còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,2VT31,6VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.