Bảng giá đất xã Bắc Thanh Miện, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng (khoản 105 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,2 triệu/m²
Điểm dân cư thôn bà Thành
Trung vị
18 triệu/m²
Hạng 20/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
25,4 triệu/m²
Đường vành đai

Giá cao nhất gấp 7,9 lần giá thấp nhất trong xã Bắc Thanh Miện; 10/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bắc Thanh Miện
Đường vành đai25,4 triệu/m²
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang25 triệu/m²
Đường trục Bắc Nam23 triệu/m²
Đường trục Đông Tây23 triệu/m²
Đường 39220,3 triệu/m²

Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Hồng QuangNhập trọnXã Bắc Thanh Miện
Xã Lam SơnNhập trọnXã Bắc Thanh Miện
Xã Lê HồngNhập trọnXã Bắc Thanh Miện

Theo khoản 105 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Bắc Thanh Miện
Đường 392Khu vực 1Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng – nhà ông Khu thuộc khu dân cư CươngVT120,3VT29,8VT34,9VT42,5
Đường 392Khu vực 1Đoạn còn lạiVT118VT29,9VT35VT42,5
Đường 393Khu vực 1Nhà ông Vũ Văn Hoán – Trạm Công an cũVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 392CKhu vực 1Nhà ông Nguyễn Văn Hùng – Nhà ông Hoàng Văn HùngVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường vành đaiKhu vực 1Đường 392 – Xã Thanh MiệnVT125,4VT212,7VT36,4VT43,2
Đường trục Đông TâyKhu vực 1Cầu Phí Xá – Xã Hải HưngVT123VT212VT36VT43
Đường trục Bắc NamKhu vực 1Đường Đông Tây – Xã Nguyễn Lương BằngVT123VT212VT36VT43
Điểm dân cư thôn bà ThànhKhu vực 1Các lô giáp đường gom dân sinh liên thônVT15,4VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn bà ThànhKhu vực 1Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5mVT13,2VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Kim Trang ĐôngKhu vực 1Trọn khuVT116VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng QuangKhu vực 1Các lô giáp đường gomVT125VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng QuangKhu vực 1Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5mVT123VT2—VT3—VT4—
Đường 195Khu vực 2Đường 392C – Xã Hải HưngVT110VT24,9VT32,5VT41,2
Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)Khu vực 2Đường 392C – Cống Quang TiềnVT110VT24,9VT32,5VT41,2
Đường trục xã đoạn còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục chính thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,2VT31,6VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi