Bảng giá đất phường Bạch Đằng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão (khoản 5 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3m
Trung vị
5 triệu/m²
Hạng 109/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
25 triệu/m²
Đường tỉnh 359

Giá cao nhất gấp 8,3 lần giá thấp nhất trong phường Bạch Đằng; 1/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bạch Đằng
Đường tỉnh 35925 triệu/m²
Đoạn đường12 triệu/m²
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng10 triệu/m²
Quốc lộ 109 triệu/m²
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão6 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Minh ĐứcNhập trọn—Phường Bạch Đằng
Xã Bạch ĐằngNhập trọnThành phố Thủy NguyênPhường Bạch Đằng
Phường Phạm Ngũ LãoNhập trọn—Phường Bạch Đằng

Theo khoản 5 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Bạch Đằng
Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc – Hết địa phận Gia MinhVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 – Cầu Tràng KênhVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình – Giáp phường Nam TriệuVT125VT215VT312,5VT410
Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện – Giáp phường Nam TriệuVT18VT24,8VT34VT43,2
Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư – Lữ đoàn Đặc công 126VT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ – Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoaVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới – Cầu Tràng KênhVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon – Nhà máy Xi măng ChinfonVT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa – Dốc Đồng BànVT14VT22,4VT32VT41,6
Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện – Giáp địa phận Minh TânVT14VT22,4VT32VT41,6
Đoạn đườngĐập Lò Nồi – Hết địa phận Minh TânVT15VT23VT32,5VT42
Đường baoCầu Tràng Kênh – Kho 702VT14VT22,4VT32VT41,6
Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than – Giáp phường Nam TriệuVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình – Đường tỉnh 359VT110VT26VT35VT44
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khuVT16VT2—VT3—VT4—
Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 – Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà RừngVT112VT27,2VT36VT44,8
Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường – Cuối đườngVT14VT2—VT3—VT4—
Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường – Cuối đườngVT15VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT13VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT14VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT15VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi