Bảng giá đất xã Cẩm Giang, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng (khoản 83 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
7 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Trung vị
12 triệu/m²
Hạng 51/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Đường 394C

Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong xã Cẩm Giang; 4/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Cẩm Giang
Đường 394C18 triệu/m²
Đường Độc Lập/Đường 394C16,2 triệu/m²
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn15 triệu/m²
Đường 1915 triệu/m²
Đường Chiến Thắng14,4 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Cẩm GiangNhập trọnXã Cẩm Giang
Xã Định SơnNhập trọnXã Cẩm Giang
Xã Cẩm HoàngNhập trọnXã Cẩm Giang

Theo khoản 83 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Cẩm Giang
Đường Độc Lập/Đường 394CKhu vực 1Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng – Km1+800VT116,2VT29VT35,4VT44,3
Đường 394CKhu vực 1Giáp xã Tuệ tĩnh – Hết thôn Kim ĐôiVT118VT29VT34,5VT43,6
Đường Chiến ThắngKhu vực 1Đường Độc Lập – Đường Vinh QuangVT114,4VT28,1VT34,5VT43,6
Đường Thanh NiênKhu vực 1Đường Độc Lập/Đường 394C – Đường Chiến ThắngVT114,4VT28,1VT34,5VT43,6
Đường Vinh QuangKhu vực 1Đường Độc Lập/Đường 394C – Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc NinhVT114,4VT28,1VT34,5VT43,6
Phố GaKhu vực 1Đường Độc Lập/Đường 394C – Ga Cẩm GiàngVT114,4VT28,1VT34,5VT43,6
Đường Thạch LamKhu vực 1Đường Độc Lập/Đường 394C – Giáp đường sắtVT112VT28VT34VT43,2
Đường Chiến ThắngKhu vực 1Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) – Hết khu nghĩa trang Đống ĐaiVT110,5VT25,5VT31,3VT41
Đường 394C đoạn còn lạiKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112VT26VT33VT42,4
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định SơnKhu vực 1Trọn khuVT115VT27,5VT33,5VT42,8
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm HoàngKhu vực 1Trọn khuVT111VT25,5VT32,5VT41,5
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũKhu vực 1Trọn khuVT114VT28,1VT34,5VT43,6
Điểm dân cư số 03 xã Thạch LỗiKhu vực 1Trọn khuVT112VT26VT33VT42,4
Đường 194CKhu vực 2đầu đường – cuối đườngVT112VT26VT33VT41,5
Đường 19Khu vực 2đầu đường – cuối đườngVT115VT26,5VT33,5VT42,8
Đường 196Khu vực 2đầu đường – cuối đườngVT112VT28VT34VT43,2
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm GiangKhu vực 2Trọn khuVT111VT26VT33VT42,4
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm GiangKhu vực 2Trọn khuVT112VT28VT34VT43,2
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm GiàngKhu vực 2Trọn khuVT114VT28,1VT34,5VT43,6
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,4VT26,2VT33,6VT42,9
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110,4VT26,2VT33,6VT42,9
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch LamKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT17VT23,5VT32VT41,6

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi