Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 7 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Đường 394C
Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong xã Cẩm Giang; 4/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 394C | 18 triệu/m² |
| Đường Độc Lập/Đường 394C | 16,2 triệu/m² |
| Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn | 15 triệu/m² |
| Đường 19 | 15 triệu/m² |
| Đường Chiến Thắng | 14,4 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Cẩm Giang | Nhập trọn | Xã Cẩm Giang |
| Xã Định Sơn | Nhập trọn | Xã Cẩm Giang |
| Xã Cẩm Hoàng | Nhập trọn | Xã Cẩm Giang |
Theo khoản 83 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Độc Lập/Đường 394CKhu vực 1 | Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng – Km1+800 | VT116,2VT29VT35,4VT44,3 |
| Đường 394CKhu vực 1 | Giáp xã Tuệ tĩnh – Hết thôn Kim Đôi | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường Chiến ThắngKhu vực 1 | Đường Độc Lập – Đường Vinh Quang | VT114,4VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Đường Thanh NiênKhu vực 1 | Đường Độc Lập/Đường 394C – Đường Chiến Thắng | VT114,4VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Đường Vinh QuangKhu vực 1 | Đường Độc Lập/Đường 394C – Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh | VT114,4VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Phố GaKhu vực 1 | Đường Độc Lập/Đường 394C – Ga Cẩm Giàng | VT114,4VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Đường Thạch LamKhu vực 1 | Đường Độc Lập/Đường 394C – Giáp đường sắt | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Đường Chiến ThắngKhu vực 1 | Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) – Hết khu nghĩa trang Đống Đai | VT110,5VT25,5VT31,3VT41 |
| Đường 394C đoạn còn lạiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định SơnKhu vực 1 | Trọn khu | VT115VT27,5VT33,5VT42,8 |
| Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm HoàngKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT25,5VT32,5VT41,5 |
| Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũKhu vực 1 | Trọn khu | VT114VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Điểm dân cư số 03 xã Thạch LỗiKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Đường 194CKhu vực 2 | đầu đường – cuối đường | VT112VT26VT33VT41,5 |
| Đường 19Khu vực 2 | đầu đường – cuối đường | VT115VT26,5VT33,5VT42,8 |
| Đường 196Khu vực 2 | đầu đường – cuối đường | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm GiangKhu vực 2 | Trọn khu | VT111VT26VT33VT42,4 |
| Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm GiangKhu vực 2 | Trọn khu | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm GiàngKhu vực 2 | Trọn khu | VT114VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
| Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch LamKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,5VT32VT41,6 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.