Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 19 triệu/m²
- Hạng 17/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 80 triệu/m²
- Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Giá cao nhất gấp 22,9 lần giá thấp nhất trong đặc khu Cát Hải; 33/54 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà | 80 triệu/m² |
| Đường 1-4 | 60 triệu/m² |
| Đường Cát Tiên | 40 triệu/m² |
| Phố Núi Ngọc | 40 triệu/m² |
| Phố Tùng Dinh | 40 triệu/m² |
Tính trên 54 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Cát Hải | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Thị trấn Cát Bà | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Đồng Bài | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Hoàng Châu | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Nghĩa Lộ | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Văn Phong | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Gia Luận | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Hiền Hào | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Phù Long | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Trân Châu | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Việt Hải | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
| Xã Xuân Đám | Nhập trọn | Đặc khu Cát Hải |
Theo khoản 113 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Phố Hà SenKhu vực 1 | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) – Đỉnh dốc Bà Thà | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Hà SenKhu vực 1 | Đỉnh dốc Bà Thà – Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | VT112VT28,4VT37,2VT46 |
| Phố Hà SenKhu vực 1 | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) – Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | VT116VT211,2VT39,6VT48 |
| Phố Hà SenKhu vực 1 | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) – Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | VT120VT214VT312VT410 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) – Cơ quan thuế | VT120VT214VT312VT410 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Cơ quan thuế – Giáp số nhà 94 | VT127VT218,9VT316,2VT413,5 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Số nhà 94 – Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | VT132VT222,4VT319,2VT416 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) – Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | VT160VT242VT336VT430 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) – Giáp cửa hầm quân sự | VT140VT228VT324VT421 |
| Đường 1-4Khu vực 1 | Cửa hầm quân sự – Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | VT130VT222VT315VT412 |
| Đường Cát TiênKhu vực 1 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) – Cuối đường (Cát cò 1&2) | VT140VT228VT324VT421 |
| Phố Núi NgọcKhu vực 1 | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) – Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | VT140VT228VT324VT421 |
| Phố Núi NgọcKhu vực 1 | Đường ngang | VT135VT227VT321VT417,5 |
| Phố Núi NgọcKhu vực 1 | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) – Hết số nhà 25 | VT122VT217,6VT313,2VT411 |
| Đường vòng lô II Núi NgọcKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT123VT216,1VT313,8VT411,5 |
| Đường Núi XẻKhu vực 1 | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) – Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | VT120VT214VT312VT410 |
| Phố Cái BèoKhu vực 1 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) – Hết số nhà 214 | VT120VT214VT312VT410 |
| Phố Cái BèoKhu vực 1 | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà – Trạm bơm Áng Vả | VT112VT28,4VT37,2VT46 |
| Phố Cái BèoKhu vực 1 | Hết số nhà 214 – Đầu cầu Cái Bèo | VT130VT221VT318VT415 |
| Phố Tùng DinhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT228VT324VT420 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhKhu vực 1 | Ngã ba Xây dựng – Đường vào bãi tắm Tùng Thu | VT125VT217,5VT315VT412,5 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhKhu vực 1 | Đường vào bãi tắm Tùng Thu – Ngã ba Tùng Dinh | VT130VT222VT318VT415 |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần côngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | VT165VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | VT170VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | VT180VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Sau Ngân hàng NN và PTNT – Hết Bưu điện Cát Hải cũ | VT113,5VT29,45VT38,1VT46,75 |
| Đường tỉnh 356Khu vực 1 | Bến phà Ninh Tiếp – Nhà chờ Bến Gót | VT115VT210,5VT39VT47,5 |
| Đường tỉnh 356Khu vực 1 | Bến phà Cái Viềng – Hết khu tái định cư Hùng Sơn | VT115VT210,5VT39VT47,5 |
| Đường tỉnh 356BKhu vực 1 | Ngã ba Hiền Hào – Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | VT110VT27VT36VT45 |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Bến Gia Luận – Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | VT110VT27VT36VT45 |
| Đường Tân Vũ - Lạch HuyệnKhu vực 1 | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện – Cuối đường | VT115VT210,5VT39VT47,5 |
| Đường trục chính đảoKhu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m | VT16,5VT24,55VT33,9VT43,25 |
| Đường trục chính đảoKhu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT18VT25,6VT34,8VT44 |
| Đường trục chính đảoKhu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | VT110VT27VT36VT45 |
| Đường trục chính đảoKhu vực 2 | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | VT112VT28,4VT37,2VT46 |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2 | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Hùng SơnKhu vực 2 | Giáp đường 356 | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Hùng SơnKhu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thôn Hải SơnKhu vực 2 | Đường nội bộ trong khu tái định cư | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámKhu vực 2 | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámKhu vực 2 | Đường nội bộ tuyến 2 | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.