Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám (khoản 113 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
19 triệu/m²
Hạng 17/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
80 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Giá cao nhất gấp 22,9 lần giá thấp nhất trong đặc khu Cát Hải; 33/54 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà80 triệu/m²
Đường 1-460 triệu/m²
Đường Cát Tiên40 triệu/m²
Phố Núi Ngọc40 triệu/m²
Phố Tùng Dinh40 triệu/m²

Tính trên 54 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Cát HảiNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Thị trấn Cát BàNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Đồng BàiNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Hoàng ChâuNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Nghĩa LộNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Văn PhongNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Gia LuậnNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Hiền HàoNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Phù LongNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Trân ChâuNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Việt HảiNhập trọnĐặc khu Cát Hải
Xã Xuân ĐámNhập trọnĐặc khu Cát Hải

Theo khoản 113 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, đặc khu Cát Hải
Phố Hà SenKhu vực 1Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) – Đỉnh dốc Bà ThàVT110VT2—VT3—VT4—
Phố Hà SenKhu vực 1Đỉnh dốc Bà Thà – Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)VT112VT28,4VT37,2VT46
Phố Hà SenKhu vực 1Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) – Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)VT116VT211,2VT39,6VT48
Phố Hà SenKhu vực 1Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) – Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)VT120VT214VT312VT410
Đường 1-4Khu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) – Cơ quan thuếVT120VT214VT312VT410
Đường 1-4Khu vực 1Cơ quan thuế – Giáp số nhà 94VT127VT218,9VT316,2VT413,5
Đường 1-4Khu vực 1Số nhà 94 – Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)VT132VT222,4VT319,2VT416
Đường 1-4Khu vực 1Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) – Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)VT160VT242VT336VT430
Đường 1-4Khu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) – Giáp cửa hầm quân sựVT140VT228VT324VT421
Đường 1-4Khu vực 1Cửa hầm quân sự – Vòng Xuyến - Cuối đường Cát CòVT130VT222VT315VT412
Đường Cát TiênKhu vực 1Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) – Cuối đường (Cát cò 1&2)VT140VT228VT324VT421
Phố Núi NgọcKhu vực 1Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) – Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)VT140VT228VT324VT421
Phố Núi NgọcKhu vực 1Đường ngangVT135VT227VT321VT417,5
Phố Núi NgọcKhu vực 1Khách sạn Charm Island (số nhà 1) – Hết số nhà 25VT122VT217,6VT313,2VT411
Đường vòng lô II Núi NgọcKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT123VT216,1VT313,8VT411,5
Đường Núi XẻKhu vực 1Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) – Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)VT120VT214VT312VT410
Phố Cái BèoKhu vực 1Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) – Hết số nhà 214VT120VT214VT312VT410
Phố Cái BèoKhu vực 1Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà – Trạm bơm Áng VảVT112VT28,4VT37,2VT46
Phố Cái BèoKhu vực 1Hết số nhà 214 – Đầu cầu Cái BèoVT130VT221VT318VT415
Phố Tùng DinhKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT140VT228VT324VT420
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhKhu vực 1Ngã ba Xây dựng – Đường vào bãi tắm Tùng ThuVT125VT217,5VT315VT412,5
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhKhu vực 1Đường vào bãi tắm Tùng Thu – Ngã ba Tùng DinhVT130VT222VT318VT415
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần côngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mVT118VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Khu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lênVT135VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mVT160VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mVT165VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mVT170VT2—VT3—VT4—
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàKhu vực 1Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênVT180VT2—VT3—VT4—
Đoạn đườngKhu vực 1Sau Ngân hàng NN và PTNT – Hết Bưu điện Cát Hải cũVT113,5VT29,45VT38,1VT46,75
Đường tỉnh 356Khu vực 1Bến phà Ninh Tiếp – Nhà chờ Bến GótVT115VT210,5VT39VT47,5
Đường tỉnh 356Khu vực 1Bến phà Cái Viềng – Hết khu tái định cư Hùng SơnVT115VT210,5VT39VT47,5
Đường tỉnh 356BKhu vực 1Ngã ba Hiền Hào – Ngã ba Vườn quốc gia Cát BàVT110VT27VT36VT45
Tuyến đườngKhu vực 1Bến Gia Luận – Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)VT110VT27VT36VT45
Đường Tân Vũ - Lạch HuyệnKhu vực 1Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện – Cuối đườngVT115VT210,5VT39VT47,5
Đường trục chính đảoKhu vực 2Tuyến đường có mặt cắt dưới 3mVT16,5VT24,55VT33,9VT43,25
Đường trục chính đảoKhu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT18VT25,6VT34,8VT44
Đường trục chính đảoKhu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mVT110VT27VT36VT45
Đường trục chính đảoKhu vực 2Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênVT112VT28,4VT37,2VT46
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mVT19VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mVT111VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuKhu vực 2Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênVT112VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Hùng SơnKhu vực 2Giáp đường 356VT115VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Hùng SơnKhu vực 2Đường nội bộ trong khu tái định cưVT112VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư thôn Hải SơnKhu vực 2Đường nội bộ trong khu tái định cưVT18VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámKhu vực 2Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)VT113,5VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámKhu vực 2Đường nội bộ tuyến 2VT112VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến 9mVT17VT24,2VT33,5VT42,8

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi