Bảng giá đất xã Chấn Hưng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Nam Hưng, Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng (khoản 60 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
7 triệu/m²
Hạng 98/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Đường quán Cháy - Cống C4:

Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Chấn Hưng; 3/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Chấn Hưng
Đường 21220 triệu/m²
Đường quán Cháy - Cống C4:20 triệu/m²
Đường quán Cháy - Cống C415 triệu/m²
Đoạn đường8 triệu/m²
Đoạn đường 8 mét8 triệu/m²

Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Nam HưngNhập trọnHuyện Tiên LãngXã Chấn Hưng
Xã Bắc HưngNhập trọn—Xã Chấn Hưng
Xã Đông HưngNhập trọn—Xã Chấn Hưng
Xã Tây HưngNhập trọn—Xã Chấn Hưng

Theo khoản 60 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Chấn Hưng
Đường 212Khu vực 1Giáp xã Tiên Minh – Hết địa phận xã Chấn HưngVT120VT212VT35VT44
Đường quán Cháy - Cống C4:Khu vực 1Quán Cháy – Ngã tư cầu ông ĐềVT120VT212VT35VT44
Đường quán Cháy - Cống C4Khu vực 1Ngã tư cầu ông Đề – Ngã tư đường 8mVT115VT29VT34,5VT43,8
Đường quán Cháy - Cống C4Khu vực 1Đường 8m – Đê biểnVT110VT26VT34,2VT43,6
Đoạn đường 8 métKhu vực 1Ngã tư Đông Hưng cũ – Giáp địa phận xã Hùng ThắngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường từ cống Dầu đi Hùng ThắngKhu vực 1Phòng khám – Cống Hàng TốngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường từ đường 8 mKhu vực 1Cống DT2 – Đông Hưng cũVT18VT24,8VT34VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 1Cống Dầu – Xã Hùng ThắngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 1Cầu Trì – UBND xãVT18VT24,8VT34VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 1Cống Dầu – Cống C1VT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 1Cống Dầu – Cống ThầnVT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 1Cầu ông Trội – Cầu ông GiáoVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 1Cầu Xuân Hưng – Đường 8mVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường liên xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi