Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 7 triệu/m²
- Hạng 98/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Đường quán Cháy - Cống C4:
Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Chấn Hưng; 3/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 212 | 20 triệu/m² |
| Đường quán Cháy - Cống C4: | 20 triệu/m² |
| Đường quán Cháy - Cống C4 | 15 triệu/m² |
| Đoạn đường | 8 triệu/m² |
| Đoạn đường 8 mét | 8 triệu/m² |
Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Nam Hưng | Nhập trọn | Huyện Tiên Lãng | Xã Chấn Hưng |
| Xã Bắc Hưng | Nhập trọn | — | Xã Chấn Hưng |
| Xã Đông Hưng | Nhập trọn | — | Xã Chấn Hưng |
| Xã Tây Hưng | Nhập trọn | — | Xã Chấn Hưng |
Theo khoản 60 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 212Khu vực 1 | Giáp xã Tiên Minh – Hết địa phận xã Chấn Hưng | VT120VT212VT35VT44 |
| Đường quán Cháy - Cống C4:Khu vực 1 | Quán Cháy – Ngã tư cầu ông Đề | VT120VT212VT35VT44 |
| Đường quán Cháy - Cống C4Khu vực 1 | Ngã tư cầu ông Đề – Ngã tư đường 8m | VT115VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường quán Cháy - Cống C4Khu vực 1 | Đường 8m – Đê biển | VT110VT26VT34,2VT43,6 |
| Đoạn đường 8 métKhu vực 1 | Ngã tư Đông Hưng cũ – Giáp địa phận xã Hùng Thắng | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường từ cống Dầu đi Hùng ThắngKhu vực 1 | Phòng khám – Cống Hàng Tống | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường từ đường 8 mKhu vực 1 | Cống DT2 – Đông Hưng cũ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cống Dầu – Xã Hùng Thắng | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cầu Trì – UBND xã | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cống Dầu – Cống C1 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cống Dầu – Cống Thần | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cầu ông Trội – Cầu ông Giáo | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cầu Xuân Hưng – Đường 8m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường liên xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.