Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,5 triệu/m²
- Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 14,4 triệu/m²
- Đường Lê Thánh Tông
Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong phường Chí Linh; 0/47 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Lê Thánh Tông | 14,4 triệu/m² |
| Đường Đặng Tính | 13 triệu/m² |
| Đường Sùng Nghiêm | 13 triệu/m² |
| Đường Thanh Xuân | 13 triệu/m² |
| Khu đấu giá Ao Lầy | 13 triệu/m² |
Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phả Lại | Nhập trọn | Phường Chí Linh |
| Phường Cổ Thành | Nhập trọn | Phường Chí Linh |
| Xã Nhân Huệ | Nhập trọn | Phường Chí Linh |
Theo khoản 35 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Lê Thánh Tông | Cầu Phả Lại – Giáp địa giới phường Chu Văn An | VT114,4VT27,4VT34,1VT43,3 |
| Đường Thanh Xuân | Ngã ba Thạch Thủy – Giáp địa giới phường Chu Văn An | VT113VT26,8VT33,8VT43 |
| Đường Sùng Nghiêm | Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ – Đường Trần Khánh Dư | VT113VT26,8VT33,8VT43 |
| Khu đấu giá Ao Lầy | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,8VT33,8VT43 |
| Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT25,7VT33,4VT42,7 |
| Đường Đặng Tính | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,8VT33,8VT43 |
| Đường Thành Phao | Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ – Đường Lê Thánh Tông | VT110VT25,2VT33,2VT42,5 |
| Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT25,7VT33,4VT42,7 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng làng văn hóa Bình Dương – Ga Cổ Thành | VT18VT24,1VT32,7VT42,2 |
| Đường Lục Đầu Giang | Đoạn từ đường Lê Thánh Tông – Đường ra bến phà Phả Lại cũ | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Đường Phao Sơn | Tiếp giáp đường Thành Phao – Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thành Phao – Hết tổ dân phố số 13 | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Đường trong khu đấu giá Cao Đường | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Đường Đồi Ban | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,8VT41,4 |
| Đường Đồi Hyundai | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Đường Thành Phao 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,8VT41,4 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đầu đường Trần Nhân Tông – Giáp phố Nguyễn Nghiễm | VT112VT26VT34VT42,2 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp phố Nguyễn Nghiễm – Đền Gốm | VT110VT25,2VT34VT42,2 |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài | Toàn khu | VT18,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Các đường còn lại | VT18,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Các đường còn lại | VT17,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông | Trọn khu | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông – Nhà ông Tèo | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông – Nhà ông Phương | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc | Nhà ông Đài – Nhà ông Vụ | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông – Hết nhà ông Vọng | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Hết nhà ông Vọng – Cuối đường | VT15,5VT24VT32,2VT41,8 |
| Phố Trần Ích Phát | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Phố Nguyễn Nghiễm | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông – Nhà ông Chiêm | VT16VT24VT32,2VT41,8 |
| Phố Trần Tiến Gián | Đầu đường – Cuối đường | VT15,5VT24VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh | Nhà bà Huệ – Nhà ông Vĩnh | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Tuấn – Giáp phố Trần Tiến Gián | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Bách – Giáp phố Trần Tiến Gián | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián – Nhà ông Nga | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián – Nhà ông Cư | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Toan – Nhà ông Thắng | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Nhượng – Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Quảng – Nhà ông Ân | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Ân – Nhà ông Cách | VT14VT22,2VT31,8VT41,2 |
| Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng | Đầu thôn Đáp khê – Cuối thôn Bạch Đằng | VT14,03VT22,9VT31,54VT41,1 |
| Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3 | Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh – Nhà Thanh Gái | VT14,03VT22,9VT31,54VT41,1 |
| Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,03VT22,9VT31,54VT41,1 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT21,7VT31,3VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.