Bảng giá đất xã Chí Minh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh (khoản 96 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5,4 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
25,2 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đồng Kênh

Giá cao nhất gấp 4,7 lần giá thấp nhất trong xã Chí Minh; 4/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Chí Minh
Đường 39125,2 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đồng Kênh25,2 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm Văn Tố25,2 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa13 triệu/m²
Khu dân cư thôn Mỹ Ân12 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã An ThanhNhập trọnXã Chí Minh
Xã Văn TốNhập trọnXã Chí Minh
Xã Chí MinhNhập trọnXã Chí Minh

Theo khoản 96 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Chí Minh
Đường 391Khu vực 1Km19+500 – Km23+500VT125,2VT212VT36VT43
Khu dân cư mới thôn Thanh KỳKhu vực 2Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Thanh KỳKhu vực 2Các lô còn lạiVT17VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaKhu vực 2Các lô giáp đường 191DVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaKhu vực 2Các lô còn lạiVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2Các lô giáp đường gom đường 391VT125,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04VT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2Các lô còn lạiVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2Các lô giáp đường gom đường 391VT125,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2Các lô giáp đường thôn vào xóm ĐáyVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2Các lô còn lạiVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Mỹ ÂnKhu vực 2Các lô giáp đường vào thôn Gia LộcVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Mỹ ÂnKhu vực 2Các lô còn lạiVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Chiều MâyKhu vực 2Các lô giáp đường thônVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Chiều MâyKhu vực 2Các lô còn lạiVT18VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Khu vực 2Các lô giáp đường trục xãVT19VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Khu vực 2Các lô còn lạiVT16,5VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Khu vực 2Các lô giáp đường trục xãVT19VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Khu vực 2Các lô còn lạiVT16,5VT2—VT3—VT4—
Đường trục xã, đường liên xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT33,6VT42
Đường gom cao tốc HN-HPKhu vực 2Km61+200 – Km68+800VT17,5VT23,6VT32VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,6VT32VT41,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi