Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,4 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25,2 triệu/m²
- Khu dân cư thôn Đồng Kênh
Giá cao nhất gấp 4,7 lần giá thấp nhất trong xã Chí Minh; 4/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 391 | 25,2 triệu/m² |
| Khu dân cư thôn Đồng Kênh | 25,2 triệu/m² |
| Khu dân cư trung tâm Văn Tố | 25,2 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa | 13 triệu/m² |
| Khu dân cư thôn Mỹ Ân | 12 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Thanh | Nhập trọn | Xã Chí Minh |
| Xã Văn Tố | Nhập trọn | Xã Chí Minh |
| Xã Chí Minh | Nhập trọn | Xã Chí Minh |
Theo khoản 96 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 391Khu vực 1 | Km19+500 – Km23+500 | VT125,2VT212VT36VT43 |
| Khu dân cư mới thôn Thanh KỳKhu vực 2 | Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Thanh KỳKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaKhu vực 2 | Các lô giáp đường 191D | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa ChùaKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2 | Các lô giáp đường gom đường 391 | VT125,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2 | Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04 | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm Văn TốKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2 | Các lô giáp đường gom đường 391 | VT125,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2 | Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Đồng KênhKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Mỹ ÂnKhu vực 2 | Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Mỹ ÂnKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Chiều MâyKhu vực 2 | Các lô giáp đường thôn | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Chiều MâyKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Khu vực 2 | Các lô giáp đường trục xã | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)Khu vực 2 | Các lô còn lại | VT16,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Khu vực 2 | Các lô giáp đường trục xã | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)Khu vực 2 | Các lô còn lại | VT16,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xã, đường liên xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT33,6VT42 |
| Đường gom cao tốc HN-HPKhu vực 2 | Km61+200 – Km68+800 | VT17,5VT23,6VT32VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,6VT32VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.