Bảng giá đất xã Hà Đông, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang (khoản 80 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5 triệu/m²
Đường trục chính các thôn
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Đoạn đường

Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong xã Hà Đông; 3/9 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hà Đông
Đoạn đường15 triệu/m²
Đường 39015 triệu/m²
Đường dẫn cầu Quang Thanh15 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 112 triệu/m²
Đường trục xã9 triệu/m²

Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Thanh HồngNhập trọnXã Hà Đông
Xã Vĩnh CườngNhập trọnXã Hà Đông
Xã Thanh QuangNhập trọnXã Hà Đông

Theo khoản 80 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hà Đông
Đường dẫn cầu Quang ThanhKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT34,6VT42,3
Đường 390Khu vực 1Cầu Hợp Thanh – Ngã ba chợ ĐìnhVT115VT29VT34,4VT42,2
Đường 390Khu vực 1Đoạn còn lạiVT110VT26VT33,3VT41,7
Đoạn đườngKhu vực 1Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) – Giáp xã Vĩnh LậpVT115VT29VT34,4VT42,2
Khu dân cư mới thôn Vĩnh BìnhKhu vực 1Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5mVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Vĩnh NinhKhu vực 1Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10mVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1Khu vực 1Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5mVT112VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT33VT42,2
Đường trục chính các thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23,2VT31,8VT41,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi