Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Đoạn đường
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong xã Hà Đông; 3/9 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đoạn đường | 15 triệu/m² |
| Đường 390 | 15 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Quang Thanh | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1 | 12 triệu/m² |
| Đường trục xã | 9 triệu/m² |
Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thanh Hồng | Nhập trọn | Xã Hà Đông |
| Xã Vĩnh Cường | Nhập trọn | Xã Hà Đông |
| Xã Thanh Quang | Nhập trọn | Xã Hà Đông |
Theo khoản 80 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường dẫn cầu Quang ThanhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT34,6VT42,3 |
| Đường 390Khu vực 1 | Cầu Hợp Thanh – Ngã ba chợ Đình | VT115VT29VT34,4VT42,2 |
| Đường 390Khu vực 1 | Đoạn còn lại | VT110VT26VT33,3VT41,7 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) – Giáp xã Vĩnh Lập | VT115VT29VT34,4VT42,2 |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh BìnhKhu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Vĩnh NinhKhu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1Khu vực 1 | Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT33VT42,2 |
| Đường trục chính các thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23,2VT31,8VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.