Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,8 triệu/m²
- Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ
- Trung vị
- 27,8 triệu/m²
- Hạng 7/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 130 triệu/m²
- Đại lộ Hồ Chí Minh
Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường Hải Dương; 134/136 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại lộ Hồ Chí Minh | 130 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | 130 triệu/m² |
| Thanh Niên | 74,4 triệu/m² |
| Phạm Hồng Thái | 71,3 triệu/m² |
| Quang Trung | 71,3 triệu/m² |
Tính trên 136 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Trần Hưng Đạo | Nhập trọn | Thành phố Hải Dương | Phường Hải Dương |
| Phường Nhị Châu | Nhập trọn | — | Phường Hải Dương |
| Phường Ngọc Châu | Nhập trọn | — | Phường Hải Dương |
| Phường Quang Trung | Nhập trọn | — | Phường Hải Dương |
Theo khoản 25 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Trần Hưng Đạo | Thanh Niên – Nguyễn Hữu Cầu | VT163VT238,5VT323,1VT418,5 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Hữu Cầu – Chân cầu Phú Lương cũ | VT137,7VT220,7VT312,4VT49,9 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông Thị | VT1130VT255VT332VT426 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Đông Thị – Đường Thanh Niên | VT1105VT240VT325VT420 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Trần Hưng Đạo – Chợ Phú Lương | VT143VT230VT318VT414,4 |
| Nguyễn Hữu Cầu | hết chợ Phú Lương – Tam Giang | VT139VT220VT314VT411,2 |
| Trần Thánh Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Tống Duy Tân – Trần Thánh Tông | VT126,4VT213VT37VT45,6 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Thánh Tông – Nguyễn Hữu Cầu | VT125VT212VT37,2VT45,8 |
| Bùi Thị Xuân | Cuối ngõ 212 Chương Dương – Âu Thuyền | VT134VT216VT38VT46,4 |
| Tây Hào | Giáp đường Trần Thánh Tông – hết trường THCS Ngọc Châu | VT133,4VT220,1VT312VT49,7 |
| Tây Hào | Đoạn còn lại | VT126,4VT213VT37VT45,6 |
| Đinh Lưu Kim | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT29,9VT35VT44 |
| Ỷ Lan | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT128VT216,8VT310,7VT48,6 |
| Phạm Duy Quyết | Đầu đường – Cuối đường | VT129,9VT217,9VT310,7VT48,6 |
| Bạch Công Liêu | Trần Thánh Tông – Khu tái định cư Ngọc Châu | VT125VT212VT37,2VT45,8 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29,2VT34,6VT43,7 |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT36VT44,8 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ | Lê Viết Hưng – Đường Âu Thuyền | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Lê Viết Hưng | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211,2VT36VT44,8 |
| Lê Viết Quang | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211,2VT36VT44,8 |
| Ngọc Tuyền | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211,2VT36VT44,8 |
| Ngọc Uyên | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,6VT36VT44,8 |
| Tống Duy Tân | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT211VT36VT44,8 |
| Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường – Cuối đường | VT119,8VT212,2VT36,1VT44,9 |
| Trịnh Thị Lan | Đầu đường – Cuối đường | VT123VT210,5VT35,6VT44,5 |
| Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường – Cuối đường | VT133VT2—VT3—VT4— |
| Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu) | Đầu đường – Cuối đường | VT131VT2—VT3—VT4— |
| Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,4VT34,4VT43,5 |
| Đường còn lại trong KDC Kim Lai | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211,2VT36VT44,8 |
| Mạc Đức Tuấn | Đầu đường – Cuối đường | VT126VT210,8VT35,4VT44,3 |
| Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương) | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) | VT128,6VT211,5VT36VT44,8 |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m | Đầu đường – Cuối đường | VT127,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Tôn Thất Tùng | Đầu đường – Cuối đường | VT126,4VT212VT36VT44,8 |
| An Định | Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) – Cầu vượt Phú Lương | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Phạm Minh Nghĩa | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29VT34,5VT43,6 |
| Phạm Phú Thứ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29VT34,5VT43,6 |
| Phùng Khắc Khoan | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29VT34,5VT43,6 |
| Trương Hán Siêu | Đường sắt – Đường An Định | VT121,6VT210VT36VT44,8 |
| Trương Hán Siêu | Hoàng Ngân – Đê sông Thái Bình | VT117,5VT28,4VT34VT43,2 |
| Dương Đình Nghệ | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT28,6VT34,2VT43,4 |
| Vũ Duy Hàn | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT28,6VT34,2VT43,4 |
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Mai Độ | Đường giáp đê sông Thái Bình – Đường Mai Ngô | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Mai Độ | Đường Mai Ngô – Đường Nhị Châu | VT129VT211,5VT36VT44,8 |
| Đồng Tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT213VT36,5VT45,2 |
| Dân Chủ | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT213VT36,5VT45,2 |
| Tuổi Trẻ | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT213VT36,5VT45,2 |
| Hoàng Ngân | Cầu Phú Lương – Đường Thanh Niên | VT121VT210VT35VT44 |
| Lý Quốc Bảo | Đại lộ Trần Hưng Đạo – Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Lý Quốc Bảo | Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) – Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu) | VT120VT29,8VT35VT44 |
| Nhị Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT29,2VT34,9VT43,9 |
| Đường Hòa Bình | Ngã ba Trương Hán Siêu – Cầu Chui | VT125VT210VT35VT44 |
| Đường Hòa Bình | đường Quang Trung – Ngã ba Trương Hán Siêu | VT128VT213VT36,5VT45,2 |
| Quyết Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Quang Tá | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Mai Ngô | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| Đường Tản Đà | Giáp QL5 – Giáp phường Bình Hàn | VT115VT27,8VT34VT43,2 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường – Cuối đường | VT117,5VT28,4VT34VT43,2 |
| Phan Chu Trinh kéo dài | Ngã tư Trương Hán Siêu – Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | VT111,2VT26VT33VT42,4 |
| Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT19,8VT25VT32,5VT42 |
| Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 | Ngã tư cầu vượt Phú Lương – Chân đê | VT117,5VT29VT34,5VT43,6 |
| Hữu Nghị | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Đoàn Kết | Đầu đường – Cuối đường | VT166VT232VT316VT412,8 |
| Thanh Niên | Đường Trần Hưng Đạo – Đường sắt | VT174,4VT236VT318VT414,4 |
| Thanh Niên | Đường sắt – Đường An Định | VT163VT231,5VT315,5VT412,4 |
| Quang Trung | Ngã tư Đông Thị – Đường Đô Lương | VT171,28VT227VT313,5VT410,8 |
| Quang Trung | Đường Đô Lương – Đường Nguyễn Công Hoan | VT150,6VT225VT312VT49,6 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Công Hoan – Đường sắt | VT136VT215,4VT38VT46,4 |
| Quang Trung | Đường sắt – Đường An Định | VT118VT210VT36VT44,8 |
| Phạm Hồng Thái | Quảng trường Độc Lập – Đường Quang Trung | VT171,28VT227VT313,5VT410,8 |
| Phạm Hồng Thái | Quang Trung – Phạm Sư Mệnh | VT150,4VT225VT312VT49,6 |
| Lê Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT165,25VT235,1VT317,55VT414,04 |
| Bắc Sơn | Trần Hưng Đạo – Phạm Hồng Thái | VT167,5VT233VT316,5VT413,2 |
| Bắc Sơn | Phạm Hồng Thái – Đường Nguyễn Văn Tố | VT142,5VT222VT311VT48,8 |
| Tô Hiệu | Đầu đường – Cuối đường | VT162,1VT238,5VT319VT415,2 |
| Nhà Thờ | Đầu đường – Cuối đường | VT157,6VT225VT312VT49,6 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc Lập – Ga | VT155VT227VT313VT410,4 |
| An Ninh | Đường Quang Trung – Cống 3 cửa | VT142,5VT222VT311VT48,8 |
| An Ninh | Cống 3 cửa – Ga | VT136VT218VT39VT47,2 |
| Canh Nông I | Đầu đường – Cuối đường | VT142,5VT222VT311VT48,8 |
| Nguyễn Văn Tố | Đầu đường – Cuối đường | VT137,4VT223VT312VT49,6 |
| Đô Lương | Đầu đường – Cuối đường | VT134,5VT216VT38VT46,4 |
| Hai Bà Trưng | Đoạn từ Trần Hưng Đạo – Phạm Hồng Thái | VT134,5VT217VT38,5VT46,8 |
| Hai Bà Trưng | Phạm Hồng Thái – Canh Nông I | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Nguyễn Công Hoan | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Phố Ga | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Phạm Sư Mệnh | Đầu đường – Cuối đường | VT136VT215VT37VT45,6 |
| Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Chợ con | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Đoàn Thượng | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT214,7VT37,4VT45,9 |
| Nguyễn Đức Khiêm | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT214,7VT37,4VT45,9 |
| Thi Sách | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Trần Quốc Lặc | Đầu đường – Cuối đường | VT129VT212,6VT36,3VT45 |
| Chu Văn An | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211VT36VT44,8 |
| Đoàn Nhữ Hài | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT217,6VT38,8VT47 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên | Đầu đường – Cuối đường | VT128VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường – Cuối đường | VT123VT211,7VT35,9VT44,7 |
| Tạ Hiện | Đầu đường – Cuối đường | VT123VT211,7VT35,9VT44,7 |
| Tiền Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Vũ Văn Dũng | Đầu đường – Cuối đường | VT126VT213VT36,5VT45,2 |
| Vương Chiêu | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211VT36VT44,8 |
| Canh Nông II | Đầu đường – Cuối đường | VT120,7VT210VT35VT44 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT28,8VT34VT43,2 |
| Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,8VT33VT42,4 |
| Cựu Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh – Đường sắt | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Vương Văn | Đầu đường – Cuối đường | VT127,5VT211VT36VT44,8 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường – Cuối đường | VT1130VT255VT332VT426 |
| Sơn Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT163VT235,1VT317,55VT414,04 |
| Xuân Đài | Minh Khai – Sơn Hoà | VT163VT235,1VT317,55VT414,04 |
| Xuân Đài | Sơn Hòa – Nguyễn Du | VT152,7VT225VT315VT412 |
| Bắc Kinh | Đầu đường – Cuối đường | VT164,8VT238,5VT319VT415,2 |
| Minh Khai | Đầu đường – Cuối đường | VT164,8VT238,5VT319VT415,2 |
| Nguyễn Du | Đầu đường – Cuối đường | VT159,4VT225VT315VT412 |
| Bạch Đằng | Nguyễn Du – Thanh Niên | VT155,8VT225VT315VT412 |
| Lê Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT165,25VT235,1VT317,55VT414,04 |
| Tô Hiệu | Đầu đường – Cuối đường | VT162,1VT238,5VT319VT415,2 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT214VT38VT46,4 |
| Tam Giang | Đầu đường – Cuối đường | VT154,2VT225VT315VT412 |
| Trần Huyền Trân | Đầu đường – Cuối đường | VT132,4VT214,8VT312,6VT410 |
| Cầu Cốn | Đầu đường – Cuối đường | VT132,4VT214,8VT312,6VT410 |
| Ngõ 53 Tam Giang | Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo – Đường Tam Giang | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Biểu | Đầu đường – Cuối đường | VT119,8VT212,2VT36,1VT44,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.