Bảng giá đất phường Hải Dương, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung (khoản 25 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9,8 triệu/m²
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ
Trung vị
27,8 triệu/m²
Hạng 7/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
130 triệu/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh

Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường Hải Dương; 134/136 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hải Dương
Đại lộ Hồ Chí Minh130 triệu/m²
Trần Hưng Đạo130 triệu/m²
Thanh Niên74,4 triệu/m²
Phạm Hồng Thái71,3 triệu/m²
Quang Trung71,3 triệu/m²

Tính trên 136 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Trần Hưng ĐạoNhập trọnThành phố Hải DươngPhường Hải Dương
Phường Nhị ChâuNhập trọn—Phường Hải Dương
Phường Ngọc ChâuNhập trọn—Phường Hải Dương
Phường Quang TrungNhập trọn—Phường Hải Dương

Theo khoản 25 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Hải Dương
Trần Hưng ĐạoThanh Niên – Nguyễn Hữu CầuVT163VT238,5VT323,1VT418,5
Trần Hưng ĐạoNguyễn Hữu Cầu – Chân cầu Phú Lương cũVT137,7VT220,7VT312,4VT49,9
Trần Hưng ĐạoQuảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông ThịVT1130VT255VT332VT426
Trần Hưng ĐạoNgã tư Đông Thị – Đường Thanh NiênVT1105VT240VT325VT420
Nguyễn Hữu CầuTrần Hưng Đạo – Chợ Phú LươngVT143VT230VT318VT414,4
Nguyễn Hữu Cầuhết chợ Phú Lương – Tam GiangVT139VT220VT314VT411,2
Trần Thánh TôngĐầu đường – Cuối đườngVT130,8VT215VT37,5VT46
Nguyễn Đình ChiểuTống Duy Tân – Trần Thánh TôngVT126,4VT213VT37VT45,6
Nguyễn Đình ChiểuTrần Thánh Tông – Nguyễn Hữu CầuVT125VT212VT37,2VT45,8
Bùi Thị XuânCuối ngõ 212 Chương Dương – Âu ThuyềnVT134VT216VT38VT46,4
Tây HàoGiáp đường Trần Thánh Tông – hết trường THCS Ngọc ChâuVT133,4VT220,1VT312VT49,7
Tây HàoĐoạn còn lạiVT126,4VT213VT37VT45,6
Đinh Lưu KimĐầu đường – Cuối đườngVT121VT29,9VT35VT44
Ỷ LanĐầu đường – Cuối đườngVT124VT212VT36VT44,8
Đường trong khu tái định cư phường Ngọc ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT128VT216,8VT310,7VT48,6
Phạm Duy QuyếtĐầu đường – Cuối đườngVT129,9VT217,9VT310,7VT48,6
Bạch Công LiêuTrần Thánh Tông – Khu tái định cư Ngọc ChâuVT125VT212VT37,2VT45,8
Nguyễn Văn ThịnhĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29,2VT34,6VT43,7
Hồ Xuân HươngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT29,8VT36VT44,8
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũLê Viết Hưng – Đường Âu ThuyềnVT115VT28VT34VT43,2
Lê Viết HưngĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT211,2VT36VT44,8
Lê Viết QuangĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT211,2VT36VT44,8
Ngọc TuyềnĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT211,2VT36VT44,8
Ngọc UyênĐầu đường – Cuối đườngVT125VT212,6VT36VT44,8
Tống Duy TânĐầu đường – Cuối đườngVT125VT211VT36VT44,8
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu)Đầu đường – Cuối đườngVT119,8VT212,2VT36,1VT44,9
Trịnh Thị LanĐầu đường – Cuối đườngVT123VT210,5VT35,6VT44,5
Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều)Đầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu)Đầu đường – Cuối đườngVT133VT2—VT3—VT4—
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu)Đầu đường – Cuối đườngVT131VT2—VT3—VT4—
Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam SơnĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT29,4VT34,4VT43,5
Đường còn lại trong KDC Kim LaiĐầu đường – Cuối đườngVT122VT211,2VT36VT44,8
Mạc Đức TuấnĐầu đường – Cuối đườngVT126VT210,8VT35,4VT44,3
Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương)Đường Trần Hưng Đạo – Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)VT128,6VT211,5VT36VT44,8
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27mĐầu đường – Cuối đườngVT127,5VT2—VT3—VT4—
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27mĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT2—VT3—VT4—
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5mĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Tôn Thất TùngĐầu đường – Cuối đườngVT126,4VT212VT36VT44,8
An ĐịnhĐường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) – Cầu vượt Phú LươngVT125VT213VT36,5VT45,2
Phạm Minh NghĩaĐầu đường – Cuối đườngVT120VT29VT34,5VT43,6
Phạm Phú ThứĐầu đường – Cuối đườngVT120VT29VT34,5VT43,6
Phùng Khắc KhoanĐầu đường – Cuối đườngVT120VT29VT34,5VT43,6
Trương Hán SiêuĐường sắt – Đường An ĐịnhVT121,6VT210VT36VT44,8
Trương Hán SiêuHoàng Ngân – Đê sông Thái BìnhVT117,5VT28,4VT34VT43,2
Dương Đình NghệĐầu đường – Cuối đườngVT118VT28,6VT34,2VT43,4
Vũ Duy HànĐầu đường – Cuối đườngVT118VT28,6VT34,2VT43,4
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT127VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Mai ĐộĐường giáp đê sông Thái Bình – Đường Mai NgôVT125VT213VT36,5VT45,2
Mai ĐộĐường Mai Ngô – Đường Nhị ChâuVT129VT211,5VT36VT44,8
Đồng TâmĐầu đường – Cuối đườngVT124VT213VT36,5VT45,2
Dân ChủĐầu đường – Cuối đườngVT124VT213VT36,5VT45,2
Tuổi TrẻĐầu đường – Cuối đườngVT124VT213VT36,5VT45,2
Hoàng NgânCầu Phú Lương – Đường Thanh NiênVT121VT210VT35VT44
Lý Quốc BảoĐại lộ Trần Hưng Đạo – Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, LựcVT124,5VT212VT36VT44,8
Lý Quốc BảoThửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) – Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)VT120VT29,8VT35VT44
Nhị ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT122VT29,2VT34,9VT43,9
Đường Hòa BìnhNgã ba Trương Hán Siêu – Cầu ChuiVT125VT210VT35VT44
Đường Hòa Bìnhđường Quang Trung – Ngã ba Trương Hán SiêuVT128VT213VT36,5VT45,2
Quyết TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT125VT213VT36,5VT45,2
Nguyên HồngĐầu đường – Cuối đườngVT125VT213VT36,5VT45,2
Nguyễn Quang TáĐầu đường – Cuối đườngVT125VT213VT36,5VT45,2
Mai NgôĐầu đường – Cuối đườngVT125VT213VT36,5VT45,2
Đường Tản ĐàGiáp QL5 – Giáp phường Bình HànVT115VT27,8VT34VT43,2
Phan Chu TrinhĐầu đường – Cuối đườngVT117,5VT28,4VT34VT43,2
Phan Chu Trinh kéo dàiNgã tư Trương Hán Siêu – Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07VT111,2VT26VT33VT42,4
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũĐầu đường – Cuối đườngVT19,8VT25VT32,5VT42
Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2Ngã tư cầu vượt Phú Lương – Chân đêVT117,5VT29VT34,5VT43,6
Hữu NghịĐầu đường – Cuối đườngVT128,6VT214VT37VT45,6
Đoàn KếtĐầu đường – Cuối đườngVT166VT232VT316VT412,8
Thanh NiênĐường Trần Hưng Đạo – Đường sắtVT174,4VT236VT318VT414,4
Thanh NiênĐường sắt – Đường An ĐịnhVT163VT231,5VT315,5VT412,4
Quang TrungNgã tư Đông Thị – Đường Đô LươngVT171,28VT227VT313,5VT410,8
Quang TrungĐường Đô Lương – Đường Nguyễn Công HoanVT150,6VT225VT312VT49,6
Quang TrungĐường Nguyễn Công Hoan – Đường sắtVT136VT215,4VT38VT46,4
Quang TrungĐường sắt – Đường An ĐịnhVT118VT210VT36VT44,8
Phạm Hồng TháiQuảng trường Độc Lập – Đường Quang TrungVT171,28VT227VT313,5VT410,8
Phạm Hồng TháiQuang Trung – Phạm Sư MệnhVT150,4VT225VT312VT49,6
Lê LợiĐầu đường – Cuối đườngVT165,25VT235,1VT317,55VT414,04
Bắc SơnTrần Hưng Đạo – Phạm Hồng TháiVT167,5VT233VT316,5VT413,2
Bắc SơnPhạm Hồng Thái – Đường Nguyễn Văn TốVT142,5VT222VT311VT48,8
Tô HiệuĐầu đường – Cuối đườngVT162,1VT238,5VT319VT415,2
Nhà ThờĐầu đường – Cuối đườngVT157,6VT225VT312VT49,6
Hồng QuangQuảng trường Độc Lập – GaVT155VT227VT313VT410,4
An NinhĐường Quang Trung – Cống 3 cửaVT142,5VT222VT311VT48,8
An NinhCống 3 cửa – GaVT136VT218VT39VT47,2
Canh Nông IĐầu đường – Cuối đườngVT142,5VT222VT311VT48,8
Nguyễn Văn TốĐầu đường – Cuối đườngVT137,4VT223VT312VT49,6
Đô LươngĐầu đường – Cuối đườngVT134,5VT216VT38VT46,4
Hai Bà TrưngĐoạn từ Trần Hưng Đạo – Phạm Hồng TháiVT134,5VT217VT38,5VT46,8
Hai Bà TrưngPhạm Hồng Thái – Canh Nông IVT130VT215VT37,5VT46
Nguyễn Công HoanĐầu đường – Cuối đườngVT130VT215VT37,5VT46
Phố GaĐầu đường – Cuối đườngVT130VT215VT37,5VT46
Phạm Sư MệnhĐầu đường – Cuối đườngVT136VT215VT37VT45,6
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh NiênĐầu đường – Cuối đườngVT130VT215VT37,5VT46
Chợ conĐầu đường – Cuối đườngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đoàn Thị ĐiểmĐầu đường – Cuối đườngVT128,6VT214VT37VT45,6
Đoàn ThượngĐầu đường – Cuối đườngVT130VT214,7VT37,4VT45,9
Nguyễn Đức KhiêmĐầu đường – Cuối đườngVT130VT214,7VT37,4VT45,9
Thi SáchĐầu đường – Cuối đườngVT128,6VT214VT37VT45,6
Trần Quốc LặcĐầu đường – Cuối đườngVT129VT212,6VT36,3VT45
Chu Văn AnĐầu đường – Cuối đườngVT122VT211VT36VT44,8
Đoàn Nhữ HàiĐầu đường – Cuối đườngVT135VT217,6VT38,8VT47
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh NiênĐầu đường – Cuối đườngVT128VT213VT36,5VT45,2
Nguyễn Tri PhươngĐầu đường – Cuối đườngVT123VT211,7VT35,9VT44,7
Tạ HiệnĐầu đường – Cuối đườngVT123VT211,7VT35,9VT44,7
Tiền PhongĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Vũ Văn DũngĐầu đường – Cuối đườngVT126VT213VT36,5VT45,2
Vương ChiêuĐầu đường – Cuối đườngVT122VT211VT36VT44,8
Canh Nông IIĐầu đường – Cuối đườngVT120,7VT210VT35VT44
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT121VT28,8VT34VT43,2
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27,8VT33VT42,4
Cựu KhêĐầu đường – Cuối đườngVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Đinh Văn TảĐường An Ninh – Đường sắtVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Vương VănĐầu đường – Cuối đườngVT127,5VT211VT36VT44,8
Đại lộ Hồ Chí MinhĐầu đường – Cuối đườngVT1130VT255VT332VT426
Sơn HoàĐầu đường – Cuối đườngVT163VT235,1VT317,55VT414,04
Xuân ĐàiMinh Khai – Sơn HoàVT163VT235,1VT317,55VT414,04
Xuân ĐàiSơn Hòa – Nguyễn DuVT152,7VT225VT315VT412
Bắc KinhĐầu đường – Cuối đườngVT164,8VT238,5VT319VT415,2
Minh KhaiĐầu đường – Cuối đườngVT164,8VT238,5VT319VT415,2
Nguyễn DuĐầu đường – Cuối đườngVT159,4VT225VT315VT412
Bạch ĐằngNguyễn Du – Thanh NiênVT155,8VT225VT315VT412
Lê LợiĐầu đường – Cuối đườngVT165,25VT235,1VT317,55VT414,04
Tô HiệuĐầu đường – Cuối đườngVT162,1VT238,5VT319VT415,2
Nguyễn Thiện ThuậtĐầu đường – Cuối đườngVT130VT214VT38VT46,4
Tam GiangĐầu đường – Cuối đườngVT154,2VT225VT315VT412
Trần Huyền TrânĐầu đường – Cuối đườngVT132,4VT214,8VT312,6VT410
Cầu CốnĐầu đường – Cuối đườngVT132,4VT214,8VT312,6VT410
Ngõ 53 Tam GiangĐường nhánh từ Trần Hưng Đạo – Đường Tam GiangVT125,2VT212VT36VT44,8
Nguyễn BiểuĐầu đường – Cuối đườngVT119,8VT212,2VT36,1VT44,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi