Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Đường trục thôn
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 27,6 triệu/m²
- Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập
Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Hải Hưng; 4/19 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập | 27,6 triệu/m² |
| Đường 392C | 18 triệu/m² |
| Đường 393 | 18 triệu/m² |
| Khu dân cư Châu Quan | 18 triệu/m² |
| Đường 195 | 10 triệu/m² |
Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Trào | Nhập trọn | Huyện Thanh Miện | Xã Hải Hưng |
| Xã Ngô Quyền | Nhập trọn | — | Xã Hải Hưng |
| Xã Đoàn Kết | Nhập trọn | — | Xã Hải Hưng |
Theo khoản 106 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 393Khu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện – Cầu Từ Ô | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 392CKhu vực 1 | Giáp xã Bắc Thanh Miện – Cầu đấu lối đường 393 | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc LậpKhu vực 1 | VT127,6VT215VT312VT49,6 | |
| Khu dân cư Châu QuanKhu vực 1 | Trọn khu | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Điểm dân cư mới thôn An XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Khu vực 2 | Xã Thượng Hồng – Thôn Hoàng Tường | VT110VT24,9VT32,5VT41,2 |
| Đường 195Khu vực 2 | Thôn Vũ Xá – Xã Bắc Thanh Miện | VT110VT24,9VT32,5VT41,2 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Ngã ba thôn Thủ Pháp – Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ) | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | UBND xã Đoàn Kết cũ – Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ) | VT15,4VT23,2VT31,6VT41,3 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Đường tỉnh 392C – Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ) | VT14VT22,9VT31,3VT41,1 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Cổng chợ Đầng – cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ) | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Thôn Từ Ô – Thôn Thủ Pháp | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Ngoại – Nhà ông Vũ Văn Hoa | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Bé – Nhà ông Phạm Văn Tố | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3 | Nhà bà Lượn – Nhà ông Phạm Văn Thướng | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Từ ÔKhu vực 3 | Nhà ông Phạm Văn Duyên – Nhà bà Trần Thị Đào | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Từ ÔKhu vực 3 | Nhà bà Vũ Thị Thạnh – Nhà ông Trần Văn Việt | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục thôn Ngọc LậpKhu vực 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ – Nhà ông Nguyễn Văn Sơn | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng HóaKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,2VT31,6VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.