Bảng giá đất xã Hải Hưng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Trào, Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết (khoản 106 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Đường trục thôn
Trung vị
9 triệu/m²
Hạng 81/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
27,6 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập

Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Hải Hưng; 4/19 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hải Hưng
Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập27,6 triệu/m²
Đường 392C18 triệu/m²
Đường 39318 triệu/m²
Khu dân cư Châu Quan18 triệu/m²
Đường 19510 triệu/m²

Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân TràoNhập trọnHuyện Thanh MiệnXã Hải Hưng
Xã Ngô QuyềnNhập trọn—Xã Hải Hưng
Xã Đoàn KếtNhập trọn—Xã Hải Hưng

Theo khoản 106 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hải Hưng
Đường 393Khu vực 1Giáp xã Bắc Thanh Miện – Cầu Từ ÔVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 392CKhu vực 1Giáp xã Bắc Thanh Miện – Cầu đấu lối đường 393VT118VT29VT34,5VT42,3
Khu dân cư mới thôn Ngọc LậpKhu vực 1VT127,6VT215VT312VT49,6
Khu dân cư Châu QuanKhu vực 1Trọn khuVT118VT29VT34,5VT42,3
Điểm dân cư mới thôn An XáKhu vực 1Trọn khuVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)Khu vực 2Xã Thượng Hồng – Thôn Hoàng TườngVT110VT24,9VT32,5VT41,2
Đường 195Khu vực 2Thôn Vũ Xá – Xã Bắc Thanh MiệnVT110VT24,9VT32,5VT41,2
Đường trục thônKhu vực 3Ngã ba thôn Thủ Pháp – Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)VT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thônKhu vực 3UBND xã Đoàn Kết cũ – Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ)VT15,4VT23,2VT31,6VT41,3
Đường trục thônKhu vực 3Đường tỉnh 392C – Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)VT14VT22,9VT31,3VT41,1
Đường trục thônKhu vực 3Cổng chợ Đầng – cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ)VT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thônKhu vực 3Thôn Từ Ô – Thôn Thủ PhápVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3Nhà ông Phạm Văn Ngoại – Nhà ông Vũ Văn HoaVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3Nhà ông Nguyễn Văn Bé – Nhà ông Phạm Văn TốVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Hoàng TườngKhu vực 3Nhà bà Lượn – Nhà ông Phạm Văn ThướngVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Từ ÔKhu vực 3Nhà ông Phạm Văn Duyên – Nhà bà Trần Thị ĐàoVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Từ ÔKhu vực 3Nhà bà Vũ Thị Thạnh – Nhà ông Trần Văn ViệtVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục thôn Ngọc LậpKhu vực 3Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ – Nhà ông Nguyễn Văn SơnVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng HóaKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,2VT31,6VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi