Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,3 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 23 triệu/m²
- Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Giá cao nhất gấp 5,3 lần giá thấp nhất trong xã Hồng Châu; 7/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long | 23 triệu/m² |
| Đường 396 | 22 triệu/m² |
| Đường 396B | 19,8 triệu/m² |
| Đường 396C | 14 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới Tuy Hoà | 12 triệu/m² |
Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân Quang | Nhập trọn | Xã Hồng Châu |
| Xã Văn Hội | Nhập trọn | Xã Hồng Châu |
| Xã Hưng Long | Nhập trọn | Xã Hồng Châu |
Theo khoản 103 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 396Khu vực 1 | Phòng khám đa khoa Tuy Hoà – Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ | VT122VT212,6VT38,6VT46,5 |
| Đường 396Khu vực 1 | Đoạn còn lại | VT119,8VT29VT36,8VT44,7 |
| Đường 396BKhu vực 1 | Cầu Di Linh – Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh | VT119,8VT29VT36,8VT44,7 |
| Đường 396BKhu vực 1 | Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh – Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3 | VT119,8VT29VT36,8VT44,7 |
| Đường 396BKhu vực 1 | Ngã ba đường 396 – Cầu Hiệp | VT115VT27,5VT36VT44,5 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Giáp xã Nam Thanh Miện – Cống Bùi Hoà - tuyến 1 | VT18VT24VT32VT41,5 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Cống Bùi Hoà – Hết khu đấu giá phía đông đường 396C | VT114VT27VT35,5VT44 |
| Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT19VT27VT35,6VT44,5 |
| Điểm dân cư mới thôn Xuân TrìKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT27VT35,6VT44,5 |
| Điểm dân cư mới thôn Hào KhêKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT27VT35,6VT44,5 |
| Điểm dân cư mới Tuy HoàKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT29VT37VT45,6 |
| Đường KDC mới thôn An LýKhu vực 1 | VT110VT27VT35,6VT44,5 | |
| Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng LongKhu vực 1 | Đường gom đường 396B | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng LongKhu vực 1 | Đường huyện cũ | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng LongKhu vực 1 | Đường nội bộ | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Ngã tư đường 396B – Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp) | VT112VT26VT34VT43 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) – Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng) | VT112VT26VT34VT43 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) – Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà) | VT112VT26VT34VT43 |
| Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào KhêKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT24,3VT32,8VT41,9 |
| Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,3VT22,9VT31,8VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.