Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,5 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
- Trung vị
- 13 triệu/m²
- Hạng 46/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 24 triệu/m²
- Đường dẫn cầu Tân An
Giá cao nhất gấp 4,4 lần giá thấp nhất trong xã Hợp Tiến; 8/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường dẫn cầu Kênh Vàng | 24 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Tân An | 24 triệu/m² |
| Điểm tái định cư thôn La Đôi | 18 triệu/m² |
| Đường 390 | 18 triệu/m² |
| Đoạn đường | 16,5 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Nam Hưng | Nhập trọn | Huyện Nam Sách | Xã Hợp Tiến |
| Xã Nam Tân | Nhập trọn | — | Xã Hợp Tiến |
| Xã Hợp Tiến | Nhập trọn | — | Xã Hợp Tiến |
Theo khoản 74 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường dẫn cầu Kênh VàngKhu vực 1 | Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp Tiến | VT124VT214VT37VT43,5 |
| Đường dẫn cầu Tân AnKhu vực 1 | Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp Tiến | VT124VT214VT37VT43,5 |
| Đường 390Khu vực 1 | Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp Tiến | VT118VT212,8VT36,4VT43,2 |
| Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần PhúKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT115VT27,9VT35,3VT42,6 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao ĐôiKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Điểm tái định cư thôn La ĐôiKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT118VT211,3VT35,3VT42,6 |
| Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu BếnKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT115VT29VT36VT43,3 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành – Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Chợ Lành – Dốc đê thôn Trần Xá | VT110VT26,3VT33,1VT41,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng – Nhà ông Nguyễn Văn Phức | VT19VT25VT33,5VT42 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáKhu vực 2 | Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáKhu vực 2 | Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáKhu vực 2 | Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cống cầu Bò – Trường mầm non Mạc Thị Bưởi | VT116,5VT29VT36VT43 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Trường mầm non Mạc Thị Bưởi – Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | VT113VT27VT34VT42,8 |
| Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngKhu vực 2 | Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi) | VT116,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngKhu vực 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Khu vực 2 | Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Khu vực 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột HạKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,5VT24,3VT33,3VT41,7 |
| Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột TrênKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,5VT23,7VT32,4VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.