Bảng giá đất xã Hợp Tiến, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến (khoản 74 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5,5 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
Trung vị
13 triệu/m²
Hạng 46/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
24 triệu/m²
Đường dẫn cầu Tân An

Giá cao nhất gấp 4,4 lần giá thấp nhất trong xã Hợp Tiến; 8/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hợp Tiến
Đường dẫn cầu Kênh Vàng24 triệu/m²
Đường dẫn cầu Tân An24 triệu/m²
Điểm tái định cư thôn La Đôi18 triệu/m²
Đường 39018 triệu/m²
Đoạn đường16,5 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Nam HưngNhập trọnHuyện Nam SáchXã Hợp Tiến
Xã Nam TânNhập trọn—Xã Hợp Tiến
Xã Hợp TiếnNhập trọn—Xã Hợp Tiến

Theo khoản 74 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hợp Tiến
Đường dẫn cầu Kênh VàngKhu vực 1Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp TiếnVT124VT214VT37VT43,5
Đường dẫn cầu Tân AnKhu vực 1Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp TiếnVT124VT214VT37VT43,5
Đường 390Khu vực 1Giáp xã Trần Phú – Hết địa phận xã Hợp TiếnVT118VT212,8VT36,4VT43,2
Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần PhúKhu vực 2Đường nội bộVT115VT27,9VT35,3VT42,6
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao ĐôiKhu vực 2Đường nội bộVT113VT2—VT3—VT4—
Điểm tái định cư thôn La ĐôiKhu vực 2Đường nội bộVT118VT211,3VT35,3VT42,6
Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu BếnKhu vực 2Đường nội bộVT115VT29VT36VT43,3
Đoạn đườngKhu vực 2Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành – Nhà ông Lượng thôn Ngô ĐồngVT110VT26VT34VT42,2
Đoạn đườngKhu vực 2Chợ Lành – Dốc đê thôn Trần XáVT110VT26,3VT33,1VT41,4
Đoạn đườngKhu vực 2Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng – Nhà ông Nguyễn Văn PhứcVT19VT25VT33,5VT42
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáKhu vực 2Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột TrênVT113VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh XáKhu vực 2Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cưVT18VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáKhu vực 2Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần XáVT112VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần XáKhu vực 2Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cưVT18VT2—VT3—VT4—
Đoạn đườngKhu vực 2Cống cầu Bò – Trường mầm non Mạc Thị BưởiVT116,5VT29VT36VT43
Đoạn đườngKhu vực 2Trường mầm non Mạc Thị Bưởi – Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)VT113VT27VT34VT42,8
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngKhu vực 2Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)VT116,5VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long ĐộngKhu vực 2Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cưVT110VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Khu vực 2Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)VT113VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)Khu vực 2Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cưVT18VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột HạKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,5VT24,3VT33,3VT41,7
Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột TrênKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,5VT23,7VT32,4VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi