Bảng giá đất xã Hùng Thắng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang (khoản 61 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Đường 212

Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Hùng Thắng; 4/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hùng Thắng
Đường 21220 triệu/m²
Đường trục chính thôn7 triệu/m²
Đoạn đường6 triệu/m²
Đường trục xã (Vinh Quang)5 triệu/m²
Đường liên xã (Đường 8m)4,5 triệu/m²

Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Hùng ThắngNhập trọnHuyện Tiên LãngXã Hùng Thắng
Xã Vinh QuangNhập trọn—Xã Hùng Thắng

Theo khoản 61 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hùng Thắng
Đường 212Khu vực 1Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) – Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)VT120VT212VT35VT44
Đường 212Khu vực 1Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) – Ngã ba Thái HoàVT120VT212VT35VT44
Đường 212Khu vực 1Ngã ba Thái Hòa – Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu TrắngVT120VT212VT35VT44
Đường 212Khu vực 1Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng – Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)VT115VT29VT34,8VT43,6
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu Thái Hoà – Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân ThắngVT16VT24VT33,5VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu Dương Áo – Phà Dương ÁoVT16VT24VT33,5VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 2Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng – Đê biểnVT15VT23,5VT33VT42,8
Đường liên xã (Đường 8m)Khu vực 2Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang – Giáp xã Đông Hưng (cũ)VT14,5VT23VT32,5VT42,3
Đường trục xã (Vinh Quang)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi