Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,9 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 31,1 triệu/m²
- Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
Giá cao nhất gấp 10,7 lần giá thấp nhất trong xã Khúc Thừa Dụ; 1/7 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây) | 31,1 triệu/m² |
| Đường 396 C | 14 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) | 10 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | 7,2 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố | 4,3 triệu/m² |
Tính trên 7 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Xuyên | Nhập trọn | — | Xã Khúc Thừa Dụ |
| Xã Hồng Phong | Nhập trọn | Huyện Ninh Giang | Xã Khúc Thừa Dụ |
| Xã Kiến Phúc | Nhập trọn | — | Xã Khúc Thừa Dụ |
Theo khoản 101 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 396 (Đường trục Đông Tây)Khu vực 1 | Cầu Dầm – Đường trục Bắc Nam | VT131,1VT215,3VT311,7VT48,1 |
| Đường 396 CKhu vực 1 | Cầu Dầm – Giáp xã Tân An | VT114VT26,8VT35,4VT43,6 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Đường 396 – Đường trục Bắc Nam | VT110VT25VT34VT43 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Đường 396 – Giáp xã Tân An | VT110VT25VT34VT43 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà PhốKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,3VT22,8VT31,9VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,9VT21,8VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.