Bảng giá đất xã Khúc Thừa Dụ, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc (khoản 101 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,9 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
31,1 triệu/m²
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)

Giá cao nhất gấp 10,7 lần giá thấp nhất trong xã Khúc Thừa Dụ; 1/7 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Khúc Thừa Dụ
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)31,1 triệu/m²
Đường 396 C14 triệu/m²
Đường trục xã (đường huyện cũ)10 triệu/m²
Đường trục xã còn lại7,2 triệu/m²
Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố4,3 triệu/m²

Tính trên 7 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình XuyênNhập trọn—Xã Khúc Thừa Dụ
Xã Hồng PhongNhập trọnHuyện Ninh GiangXã Khúc Thừa Dụ
Xã Kiến PhúcNhập trọn—Xã Khúc Thừa Dụ

Theo khoản 101 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Khúc Thừa Dụ
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)Khu vực 1Cầu Dầm – Đường trục Bắc NamVT131,1VT215,3VT311,7VT48,1
Đường 396 CKhu vực 1Cầu Dầm – Giáp xã Tân AnVT114VT26,8VT35,4VT43,6
Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2Đường 396 – Đường trục Bắc NamVT110VT25VT34VT43
Đường trục xã (đường huyện cũ)Khu vực 2Đường 396 – Giáp xã Tân AnVT110VT25VT34VT43
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà PhốKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,3VT22,8VT31,9VT41,5
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,9VT21,8VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi