Bảng giá đất xã Kiến Minh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Minh Tân, Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương (khoản 52 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Đường 363

Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Minh; 3/32 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Kiến Minh
Đường 36320 triệu/m²
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh15 triệu/m²
Khu dân cư mới Minh Tân15 triệu/m²
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở13,5 triệu/m²
Đường 36112 triệu/m²

Tính trên 32 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Minh TânNhập trọnHuyện Kiến ThụyXã Kiến Minh
Xã Đại ĐồngNhập trọn—Xã Kiến Minh
Xã Đông PhươngNhập trọn—Xã Kiến Minh

Theo khoản 52 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Kiến Minh
Đường 361Khu vực 1Giáp địa phận phường Hưng Đạo – Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)VT112VT27,2VT35,6VT44,8
Đường 361Khu vực 1Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) – Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)VT112VT27,2VT35,6VT44,8
Đường 361Khu vực 1Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) – Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)VT110VT26VT35VT44
Đường 401Khu vực 1Cống Hương, phường Hưng Đạo – Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)VT110VT26VT35VT44
Đường 401Khu vực 1Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) – Hết khu dân cư Đức PhongVT110VT26VT35VT44
Đường 401Khu vực 1Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) – Đường 361VT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 401Khu vực 1Ngã tư gốc đa Thọ Linh – Đường 362VT110VT26VT35VT44
Đường 401Khu vực 1Đường 362 – Cầu ông Áng, thôn Vũ VịVT110VT26VT35VT44
Đường 363Khu vực 1Giáp địa phận phường Dương Kinh – Giáp đường 361VT120VT210,8VT36VT45
Đường 362Khu vực 1Giáp phường Dương Kinh – Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)VT110VT26VT35VT44
Đường 362Khu vực 1Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) – Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)VT110VT26VT35VT44
Đường 362Khu vực 1Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) – Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)VT110VT26VT35VT44
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến MinhKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn = 15mVT115VT2—VT3—VT4—
Đường trục Lạng Côn - đường 401Khu vực 2Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương – Đường 401VT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục Đức Phong - đường 401Khu vực 2Ngã ba Đức Phong – Đường 401VT18VT24,8VT34VT43,2
Tuyến đườngKhu vực 2Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang – Giáp phường Dương KinhVT18VT24,8VT34VT43,2
Tuyến đườngKhu vực 2Cầu Đức Phong – Trạm biến thếVT18VT24,8VT34VT43,2
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1Khu vực 2Đường nội bộVT18VT2—VT3—VT4—
Tuyến đườngKhu vực 2Đường 362 – UBND xã Kiến MinhVT18VT24,8VT34VT43,2
Tuyến đườngKhu vực 2Giáp UBND xã Kiến Minh – Đường 361VT18VT24,8VT34VT43,2
Khu dân cư mới Minh TânKhu vực 2Ngã tư Thảo Đính – Về phía Minh Tân 300mVT115VT2—VT3—VT4—
Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới tại thôn Thấp LinhKhu vực 2Đường nội bộVT110VT2—VT3—VT4—
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mVT113,5VT2—VT3—VT4—
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mVT112VT2—VT3—VT4—
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mVT18VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi