Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Đường 363
Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Minh; 3/32 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 363 | 20 triệu/m² |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Minh Tân | 15 triệu/m² |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | 13,5 triệu/m² |
| Đường 361 | 12 triệu/m² |
Tính trên 32 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Minh Tân | Nhập trọn | Huyện Kiến Thụy | Xã Kiến Minh |
| Xã Đại Đồng | Nhập trọn | — | Xã Kiến Minh |
| Xã Đông Phương | Nhập trọn | — | Xã Kiến Minh |
Theo khoản 52 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Hưng Đạo – Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) | VT112VT27,2VT35,6VT44,8 |
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) – Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) | VT112VT27,2VT35,6VT44,8 |
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) – Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 401Khu vực 1 | Cống Hương, phường Hưng Đạo – Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 401Khu vực 1 | Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) – Hết khu dân cư Đức Phong | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 401Khu vực 1 | Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) – Đường 361 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 401Khu vực 1 | Ngã tư gốc đa Thọ Linh – Đường 362 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 401Khu vực 1 | Đường 362 – Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 363Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Dương Kinh – Giáp đường 361 | VT120VT210,8VT36VT45 |
| Đường 362Khu vực 1 | Giáp phường Dương Kinh – Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 362Khu vực 1 | Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) – Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 362Khu vực 1 | Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) – Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến MinhKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn = 15m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục Lạng Côn - đường 401Khu vực 2 | Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương – Đường 401 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục Đức Phong - đường 401Khu vực 2 | Ngã ba Đức Phong – Đường 401 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang – Giáp phường Dương Kinh | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Cầu Đức Phong – Trạm biến thế | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1Khu vực 2 | Đường nội bộ | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Đường 362 – UBND xã Kiến Minh | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Giáp UBND xã Kiến Minh – Đường 361 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Khu dân cư mới Minh TânKhu vực 2 | Ngã tư Thảo Đính – Về phía Minh Tân 300m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới tại thôn Thấp LinhKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.