Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Đường Trần Hưng Đạo
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Kinh Môn; 19/64 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | 40 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đại Năng | 35 triệu/m² |
| Đường Thanh Niên | 34,2 triệu/m² |
| Đường Trần Liễu | 32 triệu/m² |
| Đường Mạc Toàn | 30 triệu/m² |
Tính trên 64 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Lưu | Nhập trọn | Phường Kinh Môn |
| Phường Hiệp An vàLong Xuyên | Nhập trọn | Phường Kinh Môn |
Theo khoản 40 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II – Đường Mạc Toàn | VT140VT215,1VT37,6VT46 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Phụ Sơn II – Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | VT132VT213,2VT36,7VT45,3 |
| Đường Trần Liễu | Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) – Chân cầu Hiệp Thượng | VT132VT214,2VT37VT45,6 |
| Đường Trần Liễu | KDC Thành Công Vườn Đào – Giáp KDC Phụ Sơn | VT128VT213,7VT36,8VT45,5 |
| Đường Trần Liễu | Chân cầu An Thái – Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | VT125VT212,6VT36,3VT45 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn – Hết Khu dân cư phía Nam | VT135VT212,6VT36,3VT45 |
| Đường Nguyễn Đại Năng | Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam – Giáp phường Nguyễn Đại Năng | VT122VT211VT35,5VT44,4 |
| Đường Thanh Niên | Giáp cây xăng Hiệp An – Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | VT134,2VT213,7VT36,8VT45,5 |
| Đường Thanh Niên | Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn – Giáp phường Nguyễn Đại Năng | VT129,7VT211,9VT35,9VT44,8 |
| Đường Mạc Toàn | Đường Trần Hưng Đạo – KDC Thành Công Vườn Đào | VT130VT212,6VT36,3VT45 |
| Phố Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo – Hết chợ Kinh Môn | VT125VT212,5VT36,3VT45 |
| Phố Quang Trung | Đoạn còn lại | VT111VT27,5VT33,8VT43 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo – Hết chợ Kinh Môn | VT125VT212,5VT36,25VT45 |
| Phố Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại | VT111VT27,5VT33,8VT43 |
| Phố Thái Bình | Đường ngang từ phố Quang Trung – Phố Nguyễn Trãi | VT122VT211VT35,5VT44,4 |
| Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Hải Đông | Đường Nguyễn Trãi – Hết nhà ông Tích | VT111VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo – Trụ sở UBND phường | VT111VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Giáp Sơn | Phố Quang Trung – Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | VT111VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Phố Quang Trung – Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | VT18,4VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy | Hiệu sách và nhà ông Đăng – Sông Kinh Thầy | VT18,4VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Phố Quyết Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT17,7VT23,9VT31,9VT41,5 |
| Đường khu Bến Gác | Giáp nhà ông Tích – Đò dọc (Bến Gác) | VT17,7VT23,9VT31,9VT41,5 |
| Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT33,6VT42,9 |
| Phố Tây Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Anh Dũng | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Lê Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Nguyễn Thị Khả | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Thượng Trang | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Đô Lương | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Thái Nguyên | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Bắc Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Kinh Thầy | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Ngư Uyên | Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) – Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | VT110VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Ngư Uyên | Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) – Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | VT18VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) – Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | VT110VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Phạm Luận | Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) – Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | VT18VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Phố Long Tiến | Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) – Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) | VT110VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Phố Độc Lập | Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) – Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | VT16VT22,4VT31,2VT41 |
| Phố Đông Khê | Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) – Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | VT16VT22,4VT31,2VT41 |
| Phố Chiến Thắng | Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) – Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | VT16VT22,4VT31,2VT41 |
| Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,6VT31,3VT41,1 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên | Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 – Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | VT110VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê | Sân vận động phường Long Xuyên cũ – Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | VT18VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT25,8VT32,9VT42,3 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,5VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m | Đầu đường – Cuối đường | VT16,5VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Mạc Toàn | VT124VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trong Khu tái định cư An Lưu | Đường Nguyễn Đại Năng – Phố Hoàng Ngân | VT123,5VT211VT35,5VT44,4 |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT25,8VT32,9VT42,3 |
| Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT25,8VT32,9VT42,3 |
| Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25,5VT32,8VT42,2 |
| Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,4VT31,2VT41 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT22,4VT31,2VT41 |
| Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,4VT31,2VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.