Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Phố Đền Cả
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 24 triệu/m²
- Quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong phường Lê Đại Hành; 9/47 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 | 24 triệu/m² |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | 22 triệu/m² |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | 22 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | 22 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m | 17 triệu/m² |
Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Dân | Nhập trọn | Thành phố Chí Linh | Phường Lê Đại Hành |
| Phường An Lạc | Nhập trọn | — | Phường Lê Đại Hành |
| Phường Đồng Lạc | Nhập trọn | — | Phường Lê Đại Hành |
Theo khoản 39 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang – KDC Kỹ Sơn Trên | VT124VT212,5VT36,4VT45,1 |
| Quốc lộ 37 | Ngã Tư Giang – Chân cầu Bình | VT122VT212VT36,2VT45 |
| Phố Bến Bình | Ngã ba xưởng gỗ – Nhà văn hóa Trụ Thượng | VT117VT28,7VT34,7VT43,8 |
| Phố Bến Bình | Nhà văn hóa Trụ Thượng – Hết chợ Bình | VT113,5VT26,9VT33,9VT43,1 |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Tân Phong | Ngã Tư Giang – Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | VT113,5VT26,9VT33,9VT43,1 |
| Phố Tân Phong | Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 – Ngã ba Triều Nội | VT19VT24,6VT33VT42,4 |
| Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Phố Tôn Thất Tùng | Nhà ông Trung Nhã – Cuối KDC Trụ Hạ | VT19VT24,6VT33VT42,4 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Trụ sở BCH Quân sự phường – Cuối KDC Tế Sơn | VT16,3VT23,2VT32,3VT41,8 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đầu KDC Thủ Chính – Cuối KDC Mạc Ngạn | VT16,3VT23,2VT32,3VT41,8 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Phố Bờ Đa | Giáp phường Chu Văn An – Cầu Bờ Đập | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Đền Cả | Quốc lộ 37 – Cầu Nguyệt Giang | VT113,5VT26,9VT33,9VT43,1 |
| Phố Đền Cả | Giáp cầu Nguyệt Giang – Ngã tư đồng Nội | VT19VT24,6VT33VT42,4 |
| Phố Đền Cả | Ngã tư Đồng Nội – Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | VT15VT22,6VT31,9VT41,5 |
| Phố Đền Cả | Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) – Phố Thành Vạn | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
| Phố Lạc Đạo | Giáp phố Bờ Đa – Ngã tư Nền Nghè | VT17VT23,6VT32,5VT42 |
| Phố Lạc Đạo | Ngã tư Nền Nghè – Giáp phố Đền Cả | VT15VT22,6VT31,9VT41,5 |
| Phố Đồng Dinh | Phố Đền Cao – Phố Lạc Đạo | VT17VT23,6VT32,5VT42 |
| Phố Đền Cao | Phố Bờ Đa – Ngã ba cây Đa | VT17VT23,6VT32,5VT42 |
| Phố Đền Cao | Ngã ba cây Đa – Phố Đền Cả | VT15VT22,6VT31,9VT41,5 |
| Phố Dân Chủ | Phố Bờ Đa – Phố Thái Bình | VT14VT22,1VT31,6VT41,3 |
| Phố Chiến Thắng | Phố Bờ Đa – Cầu xã | VT15VT22,6VT31,9VT41,5 |
| Phố Chiến Thắng | Cầu xã – Chùa Sơn Đụn | VT14VT22,1VT31,6VT41,3 |
| Phố Chiến Thắng | Chùa Sơn Đụn – Đường 184 | VT13VT21,7VT31,3VT41,1 |
| Phố Thái Bình | Phố Dân Chủ – Phố Kênh Mai | VT13VT21,7VT31,3VT41,1 |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m | Các lô mặt đường phố Bờ Đa | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m | Các lô còn lại trong dự án | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) | Các lô mặt đường phố Bờ Đa | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) | Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Phố Nguyễn Uyên | Ngã Tư Giang – Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | VT115VT27,7VT34,3VT43,4 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 – Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | VT19VT24,6VT33VT42,4 |
| Phố Nguyễn Uyên | Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 – Đê Vạn Thắng | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Đường KDC Nội | Quốc lộ 37 – Nhà văn hóa Nội | VT19VT24,6VT33VT42,4 |
| Đường KDC Nội | Nhà văn hóa Nội – Ngã ba triều Nội | VT15,6VT22,9VT32,2VT41,7 |
| Phố Thành Vạn | Nhà văn hóa Cầu Quan – Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | VT14VT22,1VT31,6VT41,3 |
| Phố Cầu Quan | Nhà văn hóa Cầu Quan – KDC An Bài | VT13VT21,7VT31,3VT41,1 |
| Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,1VT31,6VT41,3 |
| Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.