Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Dân, Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc (khoản 39 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Phố Đền Cả
Trung vị
9 triệu/m²
Hạng 81/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
24 triệu/m²
Quốc lộ 37

Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong phường Lê Đại Hành; 9/47 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Lê Đại Hành
Quốc lộ 3724 triệu/m²
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m22 triệu/m²
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m22 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m22 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m17 triệu/m²

Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân DânNhập trọnThành phố Chí LinhPhường Lê Đại Hành
Phường An LạcNhập trọn—Phường Lê Đại Hành
Phường Đồng LạcNhập trọn—Phường Lê Đại Hành

Theo khoản 39 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Lê Đại Hành
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang – KDC Kỹ Sơn TrênVT124VT212,5VT36,4VT45,1
Quốc lộ 37Ngã Tư Giang – Chân cầu BìnhVT122VT212VT36,2VT45
Phố Bến BìnhNgã ba xưởng gỗ – Nhà văn hóa Trụ ThượngVT117VT28,7VT34,7VT43,8
Phố Bến BìnhNhà văn hóa Trụ Thượng – Hết chợ BìnhVT113,5VT26,9VT33,9VT43,1
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường – Cuối đườngVT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0mĐầu đường – Cuối đườngVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng GiỏĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường – Cuối đườngVT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5mĐầu đường – Cuối đườngVT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Phố Tân PhongNgã Tư Giang – Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31VT113,5VT26,9VT33,9VT43,1
Phố Tân PhongBà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 – Ngã ba Triều NộiVT19VT24,6VT33VT42,4
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Đầu đường – Cuối đườngVT19VT2—VT3—VT4—
Phố Tôn Thất TùngNhà ông Trung Nhã – Cuối KDC Trụ HạVT19VT24,6VT33VT42,4
Phố Tôn Thất TùngTrụ sở BCH Quân sự phường – Cuối KDC Tế SơnVT16,3VT23,2VT32,3VT41,8
Phố Tôn Thất TùngĐầu KDC Thủ Chính – Cuối KDC Mạc NgạnVT16,3VT23,2VT32,3VT41,8
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ HạĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Phố Bờ ĐaGiáp phường Chu Văn An – Cầu Bờ ĐậpVT112VT26,3VT33,6VT42,9
Phố Đền CảQuốc lộ 37 – Cầu Nguyệt GiangVT113,5VT26,9VT33,9VT43,1
Phố Đền CảGiáp cầu Nguyệt Giang – Ngã tư đồng NộiVT19VT24,6VT33VT42,4
Phố Đền CảNgã tư Đồng Nội – Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)VT15VT22,6VT31,9VT41,5
Phố Đền CảNgã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) – Phố Thành VạnVT13VT21,7VT31,3VT41
Phố Lạc ĐạoGiáp phố Bờ Đa – Ngã tư Nền NghèVT17VT23,6VT32,5VT42
Phố Lạc ĐạoNgã tư Nền Nghè – Giáp phố Đền CảVT15VT22,6VT31,9VT41,5
Phố Đồng DinhPhố Đền Cao – Phố Lạc ĐạoVT17VT23,6VT32,5VT42
Phố Đền CaoPhố Bờ Đa – Ngã ba cây ĐaVT17VT23,6VT32,5VT42
Phố Đền CaoNgã ba cây Đa – Phố Đền CảVT15VT22,6VT31,9VT41,5
Phố Dân ChủPhố Bờ Đa – Phố Thái BìnhVT14VT22,1VT31,6VT41,3
Phố Chiến ThắngPhố Bờ Đa – Cầu xãVT15VT22,6VT31,9VT41,5
Phố Chiến ThắngCầu xã – Chùa Sơn ĐụnVT14VT22,1VT31,6VT41,3
Phố Chiến ThắngChùa Sơn Đụn – Đường 184VT13VT21,7VT31,3VT41,1
Phố Thái BìnhPhố Dân Chủ – Phố Kênh MaiVT13VT21,7VT31,3VT41,1
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 mCác lô mặt đường phố Bờ ĐaVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 mCác lô còn lại trong dự ánVT16VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)Các lô mặt đường phố Bờ ĐaVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)Các lô mặt đường phố Lạc ĐạoVT17VT2—VT3—VT4—
Phố Nguyễn UyênNgã Tư Giang – Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32VT115VT27,7VT34,3VT43,4
Phố Nguyễn UyênÔng Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 – Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37VT19VT24,6VT33VT42,4
Phố Nguyễn UyênÔng Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 – Đê Vạn ThắngVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Đường KDC NộiQuốc lộ 37 – Nhà văn hóa NộiVT19VT24,6VT33VT42,4
Đường KDC NộiNhà văn hóa Nội – Ngã ba triều NộiVT15,6VT22,9VT32,2VT41,7
Phố Thành VạnNhà văn hóa Cầu Quan – Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27VT14VT22,1VT31,6VT41,3
Phố Cầu QuanNhà văn hóa Cầu Quan – KDC An BàiVT13VT21,7VT31,3VT41,1
Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn TrênĐầu đường – Cuối đườngVT14VT22,1VT31,6VT41,3
Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi