Bảng giá đất phường Nam Đồng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến (khoản 29 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
8 triệu/m²
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Trung vị
16 triệu/m²
Hạng 25/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
32,9 triệu/m²
Đường 390C

Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong phường Nam Đồng; 13/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nam Đồng
Đường 390C32,9 triệu/m²
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)24,8 triệu/m²
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)24,3 triệu/m²
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 124,3 triệu/m²
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)22,5 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Nam ĐồngNhập trọnPhường Nam Đồng
Xã Tiền TiếnNhập trọnPhường Nam Đồng

Theo khoản 29 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nam Đồng
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) – Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)VT124,3VT213,1VT36,9VT44,1
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)Chân cầu 789 – Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)VT124,8VT212,7VT36,5VT43,9
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) – Trạm bơn Nam ĐồngVT122,5VT211,5VT35,9VT43,5
Đường 390CTrạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) – Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)VT132VT213,7VT38,1VT44,5
Đường 390CNút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) – Chùa Đồng NgọVT132,9VT214,4VT38,6VT45,2
Đường 390CChùa Đồng Ngọ – Chùa Tràng (Du Tái)VT132,4VT214VT38,4VT45
Phố Đại PhươngNgã ba đường 390 – Hộ ông KếnhVT117VT28,5VT35,1VT43,1
Phố Cúc PhươngNgã ba đường 390 – Trường Mầm NonVT120VT211VT38VT44,8
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)Quốc lộ 5 km57 – Đường 390 mớiVT115VT28,3VT36VT43,6
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)Thửa số 106, tờ 25 – Thửa số 04, tờ 21VT116VT28,9VT36,4VT43,9
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)Thửa số 43, tờ 25 – Thửa số 07, tờ 26VT113VT27,2VT35,2VT43,1
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)Thửa số 11, tờ 43 – Thửa số 02, tờ 44VT117VT29,4VT36,8VT44,1
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)Thửa số 01, tờ 41 – Thửa số 14, tờ 47VT113VT27,2VT35,2VT43,1
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)Thửa số 19, tờ 50 – Thửa số 98, tờ 52VT113VT27,2VT35,2VT43,1
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)Thửa số 10, tờ 62 – Thửa số 66, tờ 59VT113VT27,2VT35,2VT43,1
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)Thửa số 19, tờ 62 – Thửa số 48, tờ 58VT112VT26,7VT34,8VT42,9
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1Đường 390 (Ngã ba cây đề) – Cầu T4 giáp địa phận phường Ái QuốcVT124,3VT213,5VT39,7VT45,4
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) – Cầu Dừa (ông Đạt)VT112VT26,7VT34,8VT42,9
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) – Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)VT115VT28,3VT36VT43,6
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) – Cầu Đồng CẩuVT112VT26,7VT34,8VT42,9
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,4VT33,2VT41,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi