Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 8 triệu/m²
- Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
- Trung vị
- 16 triệu/m²
- Hạng 25/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 32,9 triệu/m²
- Đường 390C
Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong phường Nam Đồng; 13/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 390C | 32,9 triệu/m² |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | 24,8 triệu/m² |
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | 24,3 triệu/m² |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | 24,3 triệu/m² |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | 22,5 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Nam Đồng | Nhập trọn | Phường Nam Đồng |
| Xã Tiền Tiến | Nhập trọn | Phường Nam Đồng |
Theo khoản 29 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) – Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | VT124,3VT213,1VT36,9VT44,1 |
| Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Chân cầu 789 – Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | VT124,8VT212,7VT36,5VT43,9 |
| Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) – Trạm bơn Nam Đồng | VT122,5VT211,5VT35,9VT43,5 |
| Đường 390C | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) – Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | VT132VT213,7VT38,1VT44,5 |
| Đường 390C | Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) – Chùa Đồng Ngọ | VT132,9VT214,4VT38,6VT45,2 |
| Đường 390C | Chùa Đồng Ngọ – Chùa Tràng (Du Tái) | VT132,4VT214VT38,4VT45 |
| Phố Đại Phương | Ngã ba đường 390 – Hộ ông Kếnh | VT117VT28,5VT35,1VT43,1 |
| Phố Cúc Phương | Ngã ba đường 390 – Trường Mầm Non | VT120VT211VT38VT44,8 |
| Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Quốc lộ 5 km57 – Đường 390 mới | VT115VT28,3VT36VT43,6 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 106, tờ 25 – Thửa số 04, tờ 21 | VT116VT28,9VT36,4VT43,9 |
| Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 43, tờ 25 – Thửa số 07, tờ 26 | VT113VT27,2VT35,2VT43,1 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Thửa số 11, tờ 43 – Thửa số 02, tờ 44 | VT117VT29,4VT36,8VT44,1 |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 01, tờ 41 – Thửa số 14, tờ 47 | VT113VT27,2VT35,2VT43,1 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 50 – Thửa số 98, tờ 52 | VT113VT27,2VT35,2VT43,1 |
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 10, tờ 62 – Thửa số 66, tờ 59 | VT113VT27,2VT35,2VT43,1 |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa số 19, tờ 62 – Thửa số 48, tờ 58 | VT112VT26,7VT34,8VT42,9 |
| Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 | Đường 390 (Ngã ba cây đề) – Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | VT124,3VT213,5VT39,7VT45,4 |
| Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) – Cầu Dừa (ông Đạt) | VT112VT26,7VT34,8VT42,9 |
| Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) – Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | VT115VT28,3VT36VT43,6 |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) – Cầu Đồng Cẩu | VT112VT26,7VT34,8VT42,9 |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,4VT33,2VT41,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.