Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 19,5 triệu/m²
- Hạng 16/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 38 triệu/m²
- Đường Trần Phú
Giá cao nhất gấp 6,3 lần giá thấp nhất trong xã Nam Sách; 38/46 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nguyễn Đức Sáu | 38 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | 38 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 35 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Goòng | 30 triệu/m² |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) | 30 triệu/m² |
Tính trên 46 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Nam Sách | Nhập trọn | — | Xã Nam Sách |
| Xã Hồng Phong | Nhập trọn | Huyện Nam Sách | Xã Nam Sách |
| Xã Đồng Lạc | Nhập trọn | — | Xã Nam Sách |
Theo khoản 71 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Đức SáuKhu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi – Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | VT138VT218,7VT38,5VT46,8 |
| Đường Nguyễn Đức SáuKhu vực 1 | Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) – Cầu Nam Khê | VT124VT216VT38VT46,4 |
| Đường Trần PhúKhu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi – Quốc lộ 37 | VT138VT218,7VT38,5VT45 |
| Đường Trần PhúKhu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi – Đường vào thôn Nhân Hưng | VT119,5VT29VT34,5VT43,2 |
| Đường Trần PhúKhu vực 1 | Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | VT116,4VT28VT34VT42,8 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Quốc lộ 37 – Ngã tư giao đường Trần Phú | VT135VT216VT38VT44,5 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT117,9VT28VT34VT42,8 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | VT130VT215VT37,5VT44,5 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | VT130VT215VT37,5VT45,3 |
| Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)Khu vực 1 | Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | VT117VT28,5VT34,2VT42,9 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT37,5VT45,3 |
| Đường Nguyễn Trung GoòngKhu vực 1 | Cầu Mạc Thị Bưởi – Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | VT130VT215VT37,5VT45,3 |
| Đường Nguyễn Trung GoòngKhu vực 1 | Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | VT116,4VT28VT34VT42,8 |
| Đường tỉnh 390Khu vực 1 | Bảo hiểm xã hội cũ – Xã Trần Phú cũ | VT125VT215VT37,5VT45,3 |
| Đường Đặng TínhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211VT35,5VT43,9 |
| Đường Nguyễn Đăng LànhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211VT35,5VT43,9 |
| Đường Nguyễn TrãiKhu vực 1 | Đường Trần Phú – Cầu Giao | VT119,5VT29VT34,5VT43,2 |
| Đường Nguyễn TrãiKhu vực 1 | Hiệu Sách nhân dân – Chợ Hóp | VT119,5VT29VT34,5VT43,2 |
| Đường Nguyễn TrãiKhu vực 1 | Cầu Giao – Quốc lộ 37 | VT117,9VT28,5VT34,3VT43 |
| Đường trong khu dân cư Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Trọn khu | VT117,9VT28,5VT34,3VT43 |
| Đường Mạc Đĩnh ChiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT117,9VT28,5VT34,3VT43 |
| Đường Mạc Thị BưởiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT117,9VT28,5VT34,3VT43 |
| Đường Yết KiêuKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT117,9VT28,5VT34,3VT43 |
| Đường Chu Văn AnKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT121,9VT211VT35,5VT43,9 |
| Đường Thanh LâmKhu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Mạc Đĩnh Chi | VT116,4VT28VT34VT42,8 |
| Đường Thanh LâmKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT111VT26VT33VT42,1 |
| Đường Đỗ Chu BỉKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT26VT33VT42,1 |
| Đường 5BKhu vực 1 | Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) – Cầu Nam Khê | VT124VT216VT38VT44 |
| Đường 5BKhu vực 1 | Cầu Nam Khê – Giáp xã Thái Tân | VT121,8VT214VT37VT43,5 |
| Đường quốc lộ 37Khu vực 1 | Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | VT120VT216VT38VT44 |
| Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT121,8VT214VT37VT43,5 |
| Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh ChiKhu vực 1 | Trọn khu | VT116,4VT28VT34VT42,8 |
| Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT215VT37VT44,9 |
| Đường KDC Đống MắmKhu vực 1 | Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | VT124VT213VT36,5VT43,2 |
| Đường KDC Đống MắmKhu vực 1 | Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | VT119,8VT210VT36VT43 |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mớiKhu vực 1 | Trọn khu | VT124VT2—VT3—VT4— |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mớiKhu vực 1 | Trọn khu | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mớiKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ HópKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,1VT33,6VT41,8 |
| Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến VạnKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,1VT33,6VT41,8 |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5BKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT216VT38VT44 |
| Khu dân cư Đồng KhêKhu vực 1 | Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | VT124VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng KhêKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng KhêKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT33VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.