Bảng giá đất xã Nam Thanh Miện, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Hồng Phong, Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam (khoản 108 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong
Trung vị
9,5 triệu/m²
Hạng 79/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18,1 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Phương Khê

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Nam Thanh Miện; 4/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nam Thanh Miện
Điểm dân cư mới thôn Phương Khê18,1 triệu/m²
Đường 392B18 triệu/m²
Đường trục xã15 triệu/m²
Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)15 triệu/m²
Đường 392B Đảo Cò12,5 triệu/m²

Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Hồng PhongNhập trọnHuyện Thanh MiệnXã Nam Thanh Miện
Xã Thanh GiangNhập trọn—Xã Nam Thanh Miện
Xã Chi Lăng BắcNhập trọn—Xã Nam Thanh Miện
Xã Chi Lăng NamNhập trọn—Xã Nam Thanh Miện

Theo khoản 108 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Nam Thanh Miện
Đường 392B Đảo CòKhu vực 1Đầu thôn Hội Yên – Đảo CòVT112,5VT211,5VT35,8VT42,9
Đường 392BKhu vực 1Đoạn còn lạiVT118VT29VT34,5VT42,3
Điểm dân cư mới thôn Phương KhêKhu vực 1Trọn khuVT118,1VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)Khu vực 1Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)VT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)Khu vực 1Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m)VT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Hội YênKhu vực 1Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7mVT19,5VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê – Đường Cao Thắng - Tiền PhongVT115VT27,4VT33,7VT41,8
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng PhongKhu vực 2Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m)VT13VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng PhongKhu vực 2Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m)VT14VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh GiangKhu vực 2Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m)VT16VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My ĐồngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,2VT31,6VT41,3
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,9VT32,4VT41,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi