Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong
- Trung vị
- 9,5 triệu/m²
- Hạng 79/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18,1 triệu/m²
- Điểm dân cư mới thôn Phương Khê
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Nam Thanh Miện; 4/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê | 18,1 triệu/m² |
| Đường 392B | 18 triệu/m² |
| Đường trục xã | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) | 15 triệu/m² |
| Đường 392B Đảo Cò | 12,5 triệu/m² |
Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Hồng Phong | Nhập trọn | Huyện Thanh Miện | Xã Nam Thanh Miện |
| Xã Thanh Giang | Nhập trọn | — | Xã Nam Thanh Miện |
| Xã Chi Lăng Bắc | Nhập trọn | — | Xã Nam Thanh Miện |
| Xã Chi Lăng Nam | Nhập trọn | — | Xã Nam Thanh Miện |
Theo khoản 108 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 392B Đảo CòKhu vực 1 | Đầu thôn Hội Yên – Đảo Cò | VT112,5VT211,5VT35,8VT42,9 |
| Đường 392BKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Điểm dân cư mới thôn Phương KhêKhu vực 1 | Trọn khu | VT118,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)Khu vực 1 | Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)Khu vực 1 | Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Hội YênKhu vực 1 | Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m | VT19,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê – Đường Cao Thắng - Tiền Phong | VT115VT27,4VT33,7VT41,8 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng PhongKhu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) | VT13VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng PhongKhu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) | VT14VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh GiangKhu vực 2 | Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My ĐồngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,2VT31,6VT41,3 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.