Bảng giá đất phường Nam Triệu, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng (khoản 4 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5,5 triệu/m²
Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
35 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ

Giá cao nhất gấp 6,4 lần giá thấp nhất trong phường Nam Triệu; 15/29 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nam Triệu
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ35 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ20 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ20 triệu/m²
Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)20 triệu/m²
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ20 triệu/m²

Tính trên 29 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Nam Triệu GiangNhập trọnPhường Nam Triệu
Phường Lập LễNhập trọnPhường Nam Triệu
Phường Tam HưngNhập trọnPhường Nam Triệu

Theo khoản 4 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nam Triệu
Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp Ngũ Lão – Trạm bơm TDP SỏVT115VT29VT37,5VT46
Đường Ngũ Lão - Lập LễTrạm bơm TDP Sỏ – Hết địa phận Phục Lễ cũVT120VT212VT310VT48
Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phục Lễ cũ – Hết địa phận Phả Lễ cũVT125VT215VT312,5VT410
Đường Ngũ Lão - Lập LễGiáp địa phận Phả Lễ cũ – Trạm y tế Lập Lễ cũVT135VT221VT317,5VT414
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễGiáp Ngũ Lão – Công viên khu đấu giá Đầu CầuVT118VT210,8VT39VT47,2
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễCông viên khu đấu giá Đầu Cầu – Ngã ba đi cống SơnVT120VT212VT310VT48
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễTrạm y tế Lập Lễ cũ – Ngã ba đi cống SơnVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễNgã ba đi cống Sơn – Cảng cá Mắt RồngVT115VT29VT37,5VT46
Đường Ngũ Lão - Phả LễGiáp đường 359 – Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục LễVT117VT210,2VT38,5VT46,8
Đường Ngũ Lão - Phả LễNgã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ – Ngã ba Phả Lễ cũVT120VT212VT310VT48
Đường Tam Hưng - Phục LễCổng nhà máy Nam Triệu – Cầu ông SuýVT114VT28,4VT37VT45,6
Đường Tam Hưng - Phục LễCầu ông Suý – Trạm bơm Phục HưngVT17,5VT24,5VT33,75VT43
Đường Tam Hưng - Phục LễTrạm bơm Phục Hưng – Ngã ba đi Trường Mầm non Phục LễVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Tỉnh lộ 359Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) – Bến Phà RừngVT120VT212VT310VT48
Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập LễTrọn khuVT118VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập LễVT118VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Tuyến đường mặt cắt 15mVT114VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)Tuyến đường mặt cắt 13mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)Tuyến đường mặt cắt 15mVT114VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)Tuyến đường mặt cắt 13mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 25mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 13mVT117VT2—VT3—VT4—
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập LễTuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5mVT114VT2—VT3—VT4—
Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam HưngĐầu đường – Cuối đườngVT16,5VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT15,5VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7mĐầu đường – Cuối đườngVT17,5VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9mĐầu đường – Cuối đườngVT19VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9mĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi