Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 7,5 triệu/m²
- Hạng 91/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Đường 362
Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong xã Nghi Dương; 4/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 362 | 20 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 354 | 15 triệu/m² |
| Đường 406 | 12 triệu/m² |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc) | 9 triệu/m² |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc) | 8 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Ngũ Phúc | Nhập trọn | Huyện Kiến Thụy | Xã Nghi Dương |
| Xã Kiến Quốc | Nhập trọn | — | Xã Nghi Dương |
| Xã Du Lễ | Nhập trọn | — | Xã Nghi Dương |
Theo khoản 55 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 354Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Lão – Giáp địa phận xã Kiến Hưng | VT115VT29VT35VT44,2 |
| Đường 362Khu vực 1 | Giáp Thụy Hương – Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m | VT115VT29VT35VT44,2 |
| Đường 362Khu vực 1 | Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía – Hết 100m | VT120VT212VT36,3VT44,5 |
| Đường 362Khu vực 1 | Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) – Công An xã Nghi Dương | VT115VT29VT35VT44,2 |
| Đường 362Khu vực 1 | Công An xã Nghi Dương – Giáp địa phận xã An Lão | VT110VT26VT34,5VT43,8 |
| Đường 406Khu vực 1 | Giáp thôn Nghi Dương – Miếu Đông | VT110VT26VT34,5VT43,8 |
| Đường 406Khu vực 1 | Giáp Quán Bơ – Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m | VT112VT27,2VT34,8VT44 |
| Đường 406Khu vực 1 | Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m – Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ) | VT110VT26VT34,5VT43,8 |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xã (địa phận Du Lễ)Khu vực 2 | Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Khu tái định cư thôn Mai DươngKhu vực 2 | Trọn khu | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16,5VT23,9VT33,25VT42,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.