Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Nguyễn Bỉnh Khiêm; 1/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 | 15 triệu/m² |
| Đường 17A | 12 triệu/m² |
| Đường 354 | 12 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12 triệu/m² |
| Đường Trung Tân | 12 triệu/m² |
Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Trấn Dương | Nhập trọn | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Xã Hòa Bình | Nhập trọn | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Xã Lý Học | Nhập trọn | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Theo khoản 63 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 354Khu vực 1 | Cầu Hàn – Giáp địa phận xã Vĩnh Am | VT112VT27,2VT34,4VT43 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) – Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược) | VT115VT29VT34,5VT43,2 |
| Đường Trung TânKhu vực 1 | Quốc lộ 37 – Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT112VT27,2VT34,4VT43 |
| Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,6 |
| Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT33,8VT42,5 |
| Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1 | Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) – Cầu Lạng Am | VT112VT27,2VT34,4VT43 |
| Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37)Khu vực 1 | Cầu Lạng Am – Giáp địa phận xã Vĩnh Am | VT112VT27,2VT34,4VT43 |
| Đường 17AKhu vực 1 | Giáp địa phận xã Vĩnh Am – Chùa Thái | VT112VT27,2VT34,4VT43 |
| Đường 17AKhu vực 1 | Chùa Thái – Cống 1 Trấn Dương | VT111VT26,6VT34,2VT42,8 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Cầu Trấn Hải – Giáp thôn 13 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý HọcKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.