Bảng giá đất xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học (khoản 63 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Quốc lộ 37

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Nguyễn Bỉnh Khiêm; 1/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Quốc lộ 3715 triệu/m²
Đường 17A12 triệu/m²
Đường 35412 triệu/m²
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm12 triệu/m²
Đường Trung Tân12 triệu/m²

Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Trấn DươngNhập trọnXã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Hòa BìnhNhập trọnXã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Lý HọcNhập trọnXã Nguyễn Bỉnh Khiêm

Theo khoản 63 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 354Khu vực 1Cầu Hàn – Giáp địa phận xã Vĩnh AmVT112VT27,2VT34,4VT43
Quốc lộ 37Khu vực 1Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) – Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược)VT115VT29VT34,5VT43,2
Đường Trung TânKhu vực 1Quốc lộ 37 – Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh KhiêmVT112VT27,2VT34,4VT43
Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,6
Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,8VT33,8VT42,5
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) – Cầu Lạng AmVT112VT27,2VT34,4VT43
Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37)Khu vực 1Cầu Lạng Am – Giáp địa phận xã Vĩnh AmVT112VT27,2VT34,4VT43
Đường 17AKhu vực 1Giáp địa phận xã Vĩnh Am – Chùa TháiVT112VT27,2VT34,4VT43
Đường 17AKhu vực 1Chùa Thái – Cống 1 Trấn DươngVT111VT26,6VT34,2VT42,8
Đường 17BKhu vực 1Cầu Trấn Hải – Giáp thôn 13VT16VT23,6VT33VT42,4
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý HọcKhu vực 2Đường nội bộVT110VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi