Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2 triệu/m²
- Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
- Trung vị
- 11,5 triệu/m²
- Hạng 57/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Nguyễn Đại Năng; 10/40 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m | 20 triệu/m² |
| Phố Cầu Tống | 20 triệu/m² |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | 17 triệu/m² |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) | 17 triệu/m² |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | 17 triệu/m² |
Tính trên 40 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thái Thịnh | Nhập trọn | Phường Nguyễn Đại Năng |
| Phường Hiến Thành | Nhập trọn | Phường Nguyễn Đại Năng |
| Xã Minh Hòa | Nhập trọn | Phường Nguyễn Đại Năng |
Theo khoản 41 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Phố Cầu Tống | Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn – Hết Điểm dân cư Nam Hà | VT120VT28VT34VT43,2 |
| Đường Tô Hiến Thành | Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng – Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) | VT113,65VT26,8VT33,4VT42,7 |
| Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành | Phố Cầu Tống – Đường Tô Hiến Thành | VT115VT27,5VT33,7VT43 |
| Phố Đồng Tiến | Tiếp giáp Phố Cầu Tống – Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng) | VT115VT26VT33VT42,4 |
| Phố Đồng Tiến | Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) – Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng) | VT19VT24,5VT32,2VT41,8 |
| Phố Đông Hòa | Tiếp giáp phố Đồng Tiến – Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) | VT115VT26VT33VT42,4 |
| Phố Đông Hòa | Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Phố Đình | Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ – Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng) | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Phố Đông Hòa – Đầu điểm dân cư Cầu Mo | VT115VT26VT33VT41,5 |
| Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài | Điểm dân cư Cầu Mo – Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | VT117VT26,8VT33,4VT42,7 |
| Điểm dân cư Đìa Nam Lau | Trọn khu | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Phố Tống Buồng | Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng) | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Phố Cao Sơn | Cống An Lưu – Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng | VT110,5VT25,2VT32,6VT42,08 |
| Phố Phú Lợi | Phố Cao Sơn – Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng) | VT19VT24,5VT32,2VT41,8 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành – Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng) | VT114VT26,8VT33,4VT42,7 |
| Phố Nguyễn Du | Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) – Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) | VT114VT26,8VT33,4VT42,7 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) – Đường Tô Hiến Thành | VT117VT28,3VT34,1VT43,3 |
| Phố Thanh Bình | Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 – Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | VT110,5VT25,1VT32,5VT42 |
| Phố Mỹ Động | Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng – Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | VT110,5VT25,1VT32,6VT42 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng) | VT17,8VT23,9VT32VT41,6 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | Lô đất số 01 – Hết lô đất số 23 | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m) | Lô 01 (NOTM) – Lô 01 (LK03) | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m | Lô 01 ( LK 01) – Hết lô đất số 01 (TĐC01) | VT111,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m | Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) – Hết lô đất CX | VT111,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp) | Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) – Hết lô đất QH bãi đỗ xe | VT111,5VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH | Lô 01 (TĐC02) – Lô 17 (TĐC02) | VT111,5VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự | Lô 01 (BT02) – Lô 07 (BT 02) | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) – Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53) | VT110,5VT25,2VT32,6VT42,1 |
| Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại | Ngã ba Quán Đông (chợ) – Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352 | VT18VT24VT32VT41,6 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa | Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ – Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48) | VT110,5VT25,2VT32,6VT42,1 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) | VT111VT25,5VT32,7VT42,2 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47) | VT19VT24,5VT32,2VT41,76 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) – Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp) | VT19VT24,5VT32,2VT41,8 |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội | Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ) | VT19VT24,5VT32,2VT41,8 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,3VT31,1VT41 |
| Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT12VT21,5VT31VT40,95 |
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.