Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa (khoản 41 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2 triệu/m²
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Trung vị
11,5 triệu/m²
Hạng 57/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Nguyễn Đại Năng; 10/40 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nguyễn Đại Năng
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m20 triệu/m²
Phố Cầu Tống20 triệu/m²
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du17 triệu/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)17 triệu/m²
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài17 triệu/m²

Tính trên 40 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thái ThịnhNhập trọnPhường Nguyễn Đại Năng
Phường Hiến ThànhNhập trọnPhường Nguyễn Đại Năng
Xã Minh HòaNhập trọnPhường Nguyễn Đại Năng

Theo khoản 41 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nguyễn Đại Năng
Phố Cầu TốngTiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn – Hết Điểm dân cư Nam HàVT120VT28VT34VT43,2
Đường Tô Hiến ThànhThửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng – Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)VT113,65VT26,8VT33,4VT42,7
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến ThànhPhố Cầu Tống – Đường Tô Hiến ThànhVT115VT27,5VT33,7VT43
Phố Đồng TiếnTiếp giáp Phố Cầu Tống – Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)VT115VT26VT33VT42,4
Phố Đồng TiếnNhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng) – Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)VT19VT24,5VT32,2VT41,8
Phố Đông HòaTiếp giáp phố Đồng Tiến – Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)VT115VT26VT33VT42,4
Phố Đông HòaGiáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)VT112VT26VT33VT42,4
Phố ĐìnhTrạm y tế phường Thái Thịnh cũ – Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)VT112VT26VT33VT42,4
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiPhố Đông Hòa – Đầu điểm dân cư Cầu MoVT115VT26VT33VT41,5
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dàiĐiểm dân cư Cầu Mo – Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)VT117VT26,8VT33,4VT42,7
Điểm dân cư Đìa Nam LauTrọn khuVT112VT26VT33VT42,4
Phố Tống BuồngĐất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)VT112VT26VT33VT42,4
Phố Cao SơnCống An Lưu – Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại NăngVT110,5VT25,2VT32,6VT42,08
Phố Phú LợiPhố Cao Sơn – Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)VT19VT24,5VT32,2VT41,8
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Tô Hiến Thành – Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)VT114VT26,8VT33,4VT42,7
Phố Nguyễn DuĐất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng) – Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)VT114VT26,8VT33,4VT42,7
Phố Nguyễn DuNhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) – Đường Tô Hiến ThànhVT117VT28,3VT34,1VT43,3
Phố Thanh BìnhNhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 – Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)VT110,5VT25,1VT32,5VT42
Phố Mỹ ĐộngThửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng – Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)VT110,5VT25,1VT32,6VT42
Phố Trần Quốc TảngĐất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng) – Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)VT17,8VT23,9VT32VT41,6
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5mĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT114VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn DuLô đất số 01 – Hết lô đất số 23VT117VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)Lô 01 (NOTM) – Lô 01 (LK03)VT117VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5mLô 01 ( LK 01) – Hết lô đất số 01 (TĐC01)VT111,5VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5mTiếp giáp từ lô 14 (BT 01) – Hết lô đất CXVT111,5VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) – Hết lô đất QH bãi đỗ xeVT111,5VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QHLô 01 (TĐC02) – Lô 17 (TĐC02)VT111,5VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thựLô 01 (BT02) – Lô 07 (BT 02)VT110VT2—VT3—VT4—
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiHết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) – Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)VT110,5VT25,2VT32,6VT42,1
Đoạn đường thuộc tổ dân phố NgoạiNgã ba Quán Đông (chợ) – Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352VT18VT24VT32VT41,6
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư ĐaNgã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ – Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)VT110,5VT25,2VT32,6VT42,1
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)VT111VT25,5VT32,7VT42,2
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)VT19VT24,5VT32,2VT41,76
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiĐất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) – Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)VT19VT24,5VT32,2VT41,8
Đoạn thuộc Tổ dân phố NộiNhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) – Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)VT19VT24,5VT32,2VT41,8
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT14VT22,3VT31,1VT41
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT12VT21,5VT31VT40,95
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải PhòngĐầu đường – Cuối đườngVT114VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT17,5VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi