Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám (khoản 37 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2 triệu/m²
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Trung vị
3,5 triệu/m²
Hạng 112/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m

Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong phường Nguyễn Trãi; 2/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nguyễn Trãi
Đường Quyết Thắng15 triệu/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m15 triệu/m²
Đường Đồng Tâm13,8 triệu/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m12 triệu/m²
Đường Quyết Tiến10 triệu/m²

Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bến TắmNhập trọnPhường Nguyễn Trãi
Xã Bắc AnNhập trọnPhường Nguyễn Trãi
Xã Hoàng Hoa ThámNhập trọnPhường Nguyễn Trãi

Theo khoản 37 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nguyễn Trãi
Đường Quyết ThắngGiáp phường Trần Nhân Tông – Trạm Kiểm LâmVT115VT27,5VT35VT44
Đường Quyết ThắngĐoạn còn lạiVT16,8VT23,4VT32VT41,6
Đường Đồng TâmĐường Quyết Thắng – Tây cầu Chế BiếnVT113,8VT26,4VT34,1VT43,3
Đường Đồng TâmĐoạn còn lạiVT16,8VT23,4VT32VT41,6
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5mĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0mĐầu đường – Cuối đườngVT18,8VT2—VT3—VT4—
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung TâmĐầu đường – Cuối đườngVT16,8VT23,4VT32VT41,6
Đường Quyết TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT32,9VT42,4
Đường Bắc NộiĐầu đường – Cuối đườngVT16,8VT23,4VT32VT41,6
Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23VT31,5VT41,2
Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT14VT22VT31,1VT41
Đường trong TDP Trại GạoĐường 398B – Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại GạoVT13,5VT21,8VT31,4VT41
Đường trong TDP Trại GạoNhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo – Chùa Đá SúngVT13VT21,5VT31,2VT40,96
Đường 185TDP Vành Liệng – TDP Mệnh TrườngVT13,6VT21,8VT31,2VT41
Đường 185Bãi Thảo 2 – Bãi Thảo 3VT13VT21,5VT31,2VT41
Đường 186Đầu đường – Cuối đườngVT13VT21,5VT31,2VT41
Đường Chín Hạ - Đại BộĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,5VT31,2VT41
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố GiảiĐầu đường – Cuối đườngVT12,6VT21,5VT31VT40,95
Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại SắtĐầu đường – Cuối đườngVT12,1VT21,5VT31VT40,95
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại SắtĐầu đường – Cuối đườngVT12VT21,5VT31VT40,95
Đường 398BCầu Khơ Me – Dốc Thanh MaiVT14VT22VT31,5VT41,2
Đường 398BDốc Thanh Mai – Cầu Đồng ChâuVT13VT21,8VT31,5VT41,2
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh MaiĐầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,4VT41,1
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ SenĐầu đường – Cuối đườngVT12,6VT21,75VT31,45VT41,15
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn NămĐầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,4VT41,1
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân ThaoĐầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,4VT41,1
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn NamĐầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,4VT41,1
Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân LậpĐầu đường – Cuối đườngVT12,1VT21,6VT31,3VT41
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố GiảiĐầu đường – Cuối đườngVT12VT21,5VT31,2VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi