Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2 triệu/m²
- Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
- Trung vị
- 3,5 triệu/m²
- Hạng 112/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong phường Nguyễn Trãi; 2/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Quyết Thắng | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m | 15 triệu/m² |
| Đường Đồng Tâm | 13,8 triệu/m² |
| Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m | 12 triệu/m² |
| Đường Quyết Tiến | 10 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bến Tắm | Nhập trọn | Phường Nguyễn Trãi |
| Xã Bắc An | Nhập trọn | Phường Nguyễn Trãi |
| Xã Hoàng Hoa Thám | Nhập trọn | Phường Nguyễn Trãi |
Theo khoản 37 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Quyết Thắng | Giáp phường Trần Nhân Tông – Trạm Kiểm Lâm | VT115VT27,5VT35VT44 |
| Đường Quyết Thắng | Đoạn còn lại | VT16,8VT23,4VT32VT41,6 |
| Đường Đồng Tâm | Đường Quyết Thắng – Tây cầu Chế Biến | VT113,8VT26,4VT34,1VT43,3 |
| Đường Đồng Tâm | Đoạn còn lại | VT16,8VT23,4VT32VT41,6 |
| Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,8VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,4VT32VT41,6 |
| Đường Quyết Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT32,9VT42,4 |
| Đường Bắc Nội | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,4VT32VT41,6 |
| Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22VT31,1VT41 |
| Đường trong TDP Trại Gạo | Đường 398B – Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo | VT13,5VT21,8VT31,4VT41 |
| Đường trong TDP Trại Gạo | Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo – Chùa Đá Súng | VT13VT21,5VT31,2VT40,96 |
| Đường 185 | TDP Vành Liệng – TDP Mệnh Trường | VT13,6VT21,8VT31,2VT41 |
| Đường 185 | Bãi Thảo 2 – Bãi Thảo 3 | VT13VT21,5VT31,2VT41 |
| Đường 186 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,5VT31,2VT41 |
| Đường Chín Hạ - Đại Bộ | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,5VT31,2VT41 |
| Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải | Đầu đường – Cuối đường | VT12,6VT21,5VT31VT40,95 |
| Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt | Đầu đường – Cuối đường | VT12,1VT21,5VT31VT40,95 |
| Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt | Đầu đường – Cuối đường | VT12VT21,5VT31VT40,95 |
| Đường 398B | Cầu Khơ Me – Dốc Thanh Mai | VT14VT22VT31,5VT41,2 |
| Đường 398B | Dốc Thanh Mai – Cầu Đồng Châu | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,4VT41,1 |
| Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen | Đầu đường – Cuối đường | VT12,6VT21,75VT31,45VT41,15 |
| Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,4VT41,1 |
| Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,4VT41,1 |
| Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,4VT41,1 |
| Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập | Đầu đường – Cuối đường | VT12,1VT21,6VT31,3VT41 |
| Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải | Đầu đường – Cuối đường | VT12VT21,5VT31,2VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.