Bảng giá đất phường Nhị Chiểu, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Dân, Phường Minh Tân, Phường Duy Tân vàPhú Thứ (khoản 45 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,8 triệu/m²
Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường
Trung vị
9 triệu/m²
Hạng 81/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15,8 triệu/m²
Đường Minh Tân

Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong phường Nhị Chiểu; 3/85 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nhị Chiểu
Đường Minh Tân15,8 triệu/m²
Đường Hoàng Quốc Việt15 triệu/m²
Phố Thung Xanh15 triệu/m²
Đường Vũ Mạnh Hùng14,4 triệu/m²
Phố Giếng Nhẫm11 triệu/m²

Tính trên 85 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân DânNhập trọnThị xã Kinh MônPhường Nhị Chiểu
Phường Minh TânNhập trọn—Phường Nhị Chiểu
Phường Duy Tân vàPhú ThứNhập trọn—Phường Nhị Chiểu

Theo khoản 45 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nhị Chiểu
Đường Minh TânGiáp phường Phú Thứ cũ – Trạm thu phíVT115,8VT27,9VT34VT43,2
Đường Minh TânĐoạn còn lạiVT19,9VT25VT32,5VT42
Đường Nguyễn Văn CừGốc đa – Hộ ông DầuVT19,9VT25VT32,5VT42
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn còn lạiVT16,6VT23,3VT31,7VT41,3
Phố Vọng ChàmĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Đốc TítĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Thánh ThiênĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Giếng Mắt RồngĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Hạ ChiểuĐường Nguyễn Văn Cừ – Hết chợ Hạ ChiểuVT16,6VT23,3VT31,7VT41,3
Phố Hạ ChiểuĐoạn còn lạiVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Đình BắcĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Đường Hoàng ThạchĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Truyền ThốngĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Núi Đá ĐôiGiáp đường Hoàng Thạch – Hết phố Hào ThungVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Núi Đá ĐôiĐoạn còn lạiVT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Bích NhôiĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Tây LàngĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Vườn CamĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Ao HeĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Thống NhấtĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Đường Tử LạcĐầu đường – Cuối đườngVT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Bình MinhĐầu đường – Cuối đườngVT14,4VT22,2VT31,2VT41
Phố Thiện KhánhĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Giải PhóngĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Đồng DứaĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Yết KiêuĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Đá BiaĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Thành MọcĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Hồi LongĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Ao VàngĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Đồng KhởiĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Trần Lưu CảnhĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Ba TrượngĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Bến HảiĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Vườn MưaĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Vườn BậtĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Thanh TriềuĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Lò ĐáĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Chi LăngĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Cửa ThẻĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Am SãiĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Hào ThungĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Cửa QuánĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Nam TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Phố Thắng LợiĐầu đường – Cuối đườngVT19,9VT25VT32,5VT42
Đường Vũ Mạnh HùngNgã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức – Giáp Phường Minh Tân cũVT114,4VT27,2VT33,6VT42,9
Đường Vũ Mạnh HùngGiáp chân cầu Hiệp Thượng – Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn ĐứcVT19,9VT25VT32,5VT42
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú ThứCác thửa đất giáp đường gom QL 17BVT19,6VT24,8VT32,4VT41,9
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú ThứCác thửa đất giáp đường đôi 28mVT19,6VT24,8VT32,4VT41,9
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú ThứCác thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28mVT16VT23VT31,5VT41,2
Đường Vạn ĐứcNgã ba đường Vũ Mạnh Hùng – Đường Vạn ChánhVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Đường Vạn ChánhCổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ – Bến phà Hiệp Thượng cũVT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Lam SơnNgã tư Lỗ Sơn – Ngã tư đường đi Minh KhaiVT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Đồng TâmĐường Vũ Mạnh Hùng – Trường Mầm non tư thục Hoa SenVT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Quyết ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Đồng HèoĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Hoàng Hoa ThámĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Phúc SơnĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Vạn ĐiềnĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Đoàn KếtĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Nguyễn Thái HọcĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Linh SơnĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Hoàng DiệuĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Đường Hoàng Quốc ViệtĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,5VT33,8VT43
Phố Nhà ThờĐầu đường – Cuối đườngVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Thánh QuangCổng Bà Giành – Cổng chùa Nhẫm DươngVT111VT26,5VT34VT42,4
Phố Thánh QuangCổng chùa Nhẫm Dương – Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm DươngVT111VT26,5VT34VT42,4
Phố Trần Nhật DuậtĐầu đường – Cuối đườngVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố ĐôngĐầu đường – Cuối đườngVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Trại XanhĐầu đường – Cuối đườngVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Núi BếnĐầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT32,3VT41,9
Phố Nguyễn Văn OĐầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT32,3VT41,9
Phố Cầu GỗĐầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT32,3VT41,9
Phố Thung XanhĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,5VT33,8VT43
Phố Cúc TiênCổng bà Chữ – Cổng bà HòaVT15,4VT22,7VT31,4VT41,1
Phố Giếng NhẫmCổng ông Hưng – Cổng ông Hội HàVT110VT25VT33VT42,4
Phố Giếng NhẫmGiáp cổng ông Hội Hà – Cổng ông Nghĩa HỡiVT111VT25,5VT33,3VT42,6
Phố Thượng ChiểuĐầu đường – Cuối đườngVT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Tân BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Thượng TràĐầu đường – Cuối đườngVT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Kim TràĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Phố Đèo HèoĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,2VT41
Đường ĐH 04Cổng chùa Trại Xanh – Hết đò CậyVT16,1VT23VT31,5VT41,2
Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường – Cuối đườngVT13,8VT21,9VT31,3VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi