Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15,8 triệu/m²
- Đường Minh Tân
Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong phường Nhị Chiểu; 3/85 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Minh Tân | 15,8 triệu/m² |
| Đường Hoàng Quốc Việt | 15 triệu/m² |
| Phố Thung Xanh | 15 triệu/m² |
| Đường Vũ Mạnh Hùng | 14,4 triệu/m² |
| Phố Giếng Nhẫm | 11 triệu/m² |
Tính trên 85 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Dân | Nhập trọn | Thị xã Kinh Môn | Phường Nhị Chiểu |
| Phường Minh Tân | Nhập trọn | — | Phường Nhị Chiểu |
| Phường Duy Tân vàPhú Thứ | Nhập trọn | — | Phường Nhị Chiểu |
Theo khoản 45 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Minh Tân | Giáp phường Phú Thứ cũ – Trạm thu phí | VT115,8VT27,9VT34VT43,2 |
| Đường Minh Tân | Đoạn còn lại | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Gốc đa – Hộ ông Dầu | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn còn lại | VT16,6VT23,3VT31,7VT41,3 |
| Phố Vọng Chàm | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Đốc Tít | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Thánh Thiên | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Giếng Mắt Rồng | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Hạ Chiểu | Đường Nguyễn Văn Cừ – Hết chợ Hạ Chiểu | VT16,6VT23,3VT31,7VT41,3 |
| Phố Hạ Chiểu | Đoạn còn lại | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Đình Bắc | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Đường Hoàng Thạch | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Truyền Thống | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Núi Đá Đôi | Giáp đường Hoàng Thạch – Hết phố Hào Thung | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Núi Đá Đôi | Đoạn còn lại | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Bích Nhôi | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Tây Làng | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Vườn Cam | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Ao He | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Thống Nhất | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Đường Tử Lạc | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Bình Minh | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT22,2VT31,2VT41 |
| Phố Thiện Khánh | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Giải Phóng | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Đồng Dứa | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Yết Kiêu | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Đá Bia | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Thành Mọc | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Hồi Long | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Ao Vàng | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Đồng Khởi | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Trần Lưu Cảnh | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Ba Trượng | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Bến Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Vườn Mưa | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Vườn Bật | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Thanh Triều | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Lò Đá | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Chi Lăng | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Cửa Thẻ | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Am Sãi | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Hào Thung | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Cửa Quán | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Nam Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Phố Thắng Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng | Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức – Giáp Phường Minh Tân cũ | VT114,4VT27,2VT33,6VT42,9 |
| Đường Vũ Mạnh Hùng | Giáp chân cầu Hiệp Thượng – Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức | VT19,9VT25VT32,5VT42 |
| Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ | Các thửa đất giáp đường gom QL 17B | VT19,6VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ | Các thửa đất giáp đường đôi 28m | VT19,6VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Đường Vạn Đức | Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng – Đường Vạn Chánh | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Đường Vạn Chánh | Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ – Bến phà Hiệp Thượng cũ | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Lam Sơn | Ngã tư Lỗ Sơn – Ngã tư đường đi Minh Khai | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Đồng Tâm | Đường Vũ Mạnh Hùng – Trường Mầm non tư thục Hoa Sen | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Quyết Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Đồng Hèo | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Phúc Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Vạn Điền | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Đoàn Kết | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Linh Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Hoàng Diệu | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,5VT33,8VT43 |
| Phố Nhà Thờ | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Thánh Quang | Cổng Bà Giành – Cổng chùa Nhẫm Dương | VT111VT26,5VT34VT42,4 |
| Phố Thánh Quang | Cổng chùa Nhẫm Dương – Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương | VT111VT26,5VT34VT42,4 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Trại Xanh | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Núi Bến | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT32,3VT41,9 |
| Phố Nguyễn Văn O | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT32,3VT41,9 |
| Phố Cầu Gỗ | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT32,3VT41,9 |
| Phố Thung Xanh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,5VT33,8VT43 |
| Phố Cúc Tiên | Cổng bà Chữ – Cổng bà Hòa | VT15,4VT22,7VT31,4VT41,1 |
| Phố Giếng Nhẫm | Cổng ông Hưng – Cổng ông Hội Hà | VT110VT25VT33VT42,4 |
| Phố Giếng Nhẫm | Giáp cổng ông Hội Hà – Cổng ông Nghĩa Hỡi | VT111VT25,5VT33,3VT42,6 |
| Phố Thượng Chiểu | Đầu đường – Cuối đường | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Tân Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Thượng Trà | Đầu đường – Cuối đường | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Kim Trà | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Phố Đèo Hèo | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,2VT41 |
| Đường ĐH 04 | Cổng chùa Trại Xanh – Hết đò Cậy | VT16,1VT23VT31,5VT41,2 |
| Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT21,9VT31,3VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.