Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,2 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 35 triệu/m²
- Đường ĐH 01
Giá cao nhất gấp 10,9 lần giá thấp nhất trong xã Ninh Giang; 22/43 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường ĐH 01 | 35 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 32,4 triệu/m² |
| Khúc Thừa Dụ | 30 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | 30 triệu/m² |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | 28 triệu/m² |
Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Ninh Giang | Nhập trọn | — | Xã Ninh Giang |
| Xã Vĩnh Hòa | Nhập trọn | Huyện Ninh Giang | Xã Ninh Giang |
| Xã Hồng Dụ | Nhập trọn | — | Xã Ninh Giang |
| Xã Hiệp Lực | Nhập trọn | — | Xã Ninh Giang |
Theo khoản 99 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường – Cuối đường | VT132,4VT216,2VT310,7VT48 |
| Trần Hưng Đạo | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT39,9VT47,4 |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng – Đường Ninh Thịnh | VT130VT215VT39,9VT47,4 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Ninh Thịnh – Đường Nguyễn Thái Học | VT125VT212,5VT37,5VT45,6 |
| Khúc Thừa Dụ | Đường Nguyễn Thái Học – Đường Lê Thanh Nghị | VT117,5VT28,7VT33,7VT42,8 |
| Đồng Xuân | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,5VT37,5VT45,6 |
| Hồng Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,5VT37,5VT45,6 |
| Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang | Đường có mặt cắt đường >13,5m | VT117,5VT28,7VT33,7VT42,8 |
| Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) | Cạnh UBND huyện cũ – Cống Sao | VT117,5VT28,7VT33,7VT42,8 |
| Nguyễn Công Trứ | Vườn hoa chéo – Cống Phai | VT117,5VT28,7VT33,7VT42,8 |
| Nguyễn Công Trứ | Cống Phai – Đường Thanh Niên | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Ninh Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,2VT33,2VT42,4 |
| Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,2VT33,2VT42,4 |
| Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m | Trọn khu | VT112,4VT26,2VT33,7VT42,8 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Ninh Lãng | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Ninh Thái | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Đoàn Kết | Đầu đường – Cuối đường | VT18,7VT24,5VT32,5VT41,9 |
| Thanh Niên | Đầu đường – Cuối đường | VT18,7VT24,5VT32,5VT41,9 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24VT32,4VT41,8 |
| Mạc Thị Bưởi | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24VT32,4VT41,8 |
| Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT23,7VT32,2VT41,6 |
| Đường ĐH 01 | Ngã tư Khúc Thừa Dụ – Cống Tây | VT135VT217,5VT314VT410,5 |
| Đường ĐH 01 | Cống Tây – giáp địa phận xã Vĩnh Lại | VT120VT210VT38VT46,4 |
| Quốc lộ 37 | giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) – Cầu Chanh | VT122VT211VT38,8VT47 |
| Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | VT128VT214VT311,2VT48,4 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2 | Cống bà Hợi – Tượng Bác | VT118VT29VT37VT45 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2 | Tượng Bác – Cống Đồng Bông | VT116VT28VT36VT44 |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2 | Cống Đồng Bông – Đường 396 | VT115VT27VT35VT43 |
| Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)Khu vực 2 | Đường 396 – Địa phận xã Vĩnh Lại | VT110VT25VT34VT43 |
| Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)Khu vực 2 | Đường ĐH01 – Quốc lộ 37 | VT117VT28VT36VT45 |
| Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)Khu vực 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng – Hết nhà Văn hoá thể thao | VT117VT28VT36VT45 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | VT17,2VT24,3VT32,8VT41,9 | |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1Khu vực 2 | Trọn khu | VT120VT212VT39,6VT47,7 |
| Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2Khu vực 2 | Trọn khu | VT122VT213,5VT39,6VT47,7 |
| Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn CápKhu vực 2 | Trọn khu | VT110VT25VT33VT42,3 |
| Điểm dân cư mới số 3 thôn CápKhu vực 2 | Trọn khu | VT113VT26,2VT33,2VT42,4 |
| Điểm dân cư mới thôn An RặcKhu vực 2 | Trọn khu | VT115VT210VT38VT46,4 |
| Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai XáKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,3VT22,9VT31,8VT41,3 |
| Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,2VT22,6VT31,5VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.