Bảng giá đất xã Ninh Giang, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực (khoản 99 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,2 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
35 triệu/m²
Đường ĐH 01

Giá cao nhất gấp 10,9 lần giá thấp nhất trong xã Ninh Giang; 22/43 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Ninh Giang
Đường ĐH 0135 triệu/m²
Đường Nguyễn Lương Bằng32,4 triệu/m²
Khúc Thừa Dụ30 triệu/m²
Trần Hưng Đạo30 triệu/m²
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang28 triệu/m²

Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Ninh GiangNhập trọn—Xã Ninh Giang
Xã Vĩnh HòaNhập trọnHuyện Ninh GiangXã Ninh Giang
Xã Hồng DụNhập trọn—Xã Ninh Giang
Xã Hiệp LựcNhập trọn—Xã Ninh Giang

Theo khoản 99 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Ninh Giang
Đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường – Cuối đườngVT132,4VT216,2VT310,7VT48
Trần Hưng ĐạoĐầu đường – Cuối đườngVT130VT215VT39,9VT47,4
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng – Đường Ninh ThịnhVT130VT215VT39,9VT47,4
Khúc Thừa DụĐường Ninh Thịnh – Đường Nguyễn Thái HọcVT125VT212,5VT37,5VT45,6
Khúc Thừa DụĐường Nguyễn Thái Học – Đường Lê Thanh NghịVT117,5VT28,7VT33,7VT42,8
Đồng XuânĐầu đường – Cuối đườngVT125VT212,5VT37,5VT45,6
Hồng ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT125VT212,5VT37,5VT45,6
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh GiangĐường có mặt cắt đường >13,5mVT117,5VT28,7VT33,7VT42,8
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)Cạnh UBND huyện cũ – Cống SaoVT117,5VT28,7VT33,7VT42,8
Nguyễn Công TrứVườn hoa chéo – Cống PhaiVT117,5VT28,7VT33,7VT42,8
Nguyễn Công TrứCống Phai – Đường Thanh NiênVT110VT25VT33VT42,3
Ninh HoàĐầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,2VT33,2VT42,4
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,2VT33,2VT42,4
Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5mTrọn khuVT112,4VT26,2VT33,7VT42,8
Lê Hồng PhongĐầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Nguyễn Thái HọcĐầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Ninh LãngĐầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Ninh TháiĐầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)Đầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT33VT42,3
Đoàn KếtĐầu đường – Cuối đườngVT18,7VT24,5VT32,5VT41,9
Thanh NiênĐầu đường – Cuối đườngVT18,7VT24,5VT32,5VT41,9
Võ Thị SáuĐầu đường – Cuối đườngVT18VT24VT32,4VT41,8
Mạc Thị BưởiĐầu đường – Cuối đườngVT18VT24VT32,4VT41,8
Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũĐầu đường – Cuối đườngVT17,5VT23,7VT32,2VT41,6
Đường ĐH 01Ngã tư Khúc Thừa Dụ – Cống TâyVT135VT217,5VT314VT410,5
Đường ĐH 01Cống Tây – giáp địa phận xã Vĩnh LạiVT120VT210VT38VT46,4
Quốc lộ 37giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) – Cầu ChanhVT122VT211VT38,8VT47
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh GiangTrục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh GiangVT128VT214VT311,2VT48,4
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2Cống bà Hợi – Tượng BácVT118VT29VT37VT45
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2Tượng Bác – Cống Đồng BôngVT116VT28VT36VT44
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũKhu vực 2Cống Đồng Bông – Đường 396VT115VT27VT35VT43
Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)Khu vực 2Đường 396 – Địa phận xã Vĩnh LạiVT110VT25VT34VT43
Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)Khu vực 2Đường ĐH01 – Quốc lộ 37VT117VT28VT36VT45
Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)Khu vực 2Đường Nguyễn Lương Bằng – Hết nhà Văn hoá thể thaoVT117VT28VT36VT45
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2VT17,2VT24,3VT32,8VT41,9
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1Khu vực 2Trọn khuVT120VT212VT39,6VT47,7
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2Khu vực 2Trọn khuVT122VT213,5VT39,6VT47,7
Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn CápKhu vực 2Trọn khuVT110VT25VT33VT42,3
Điểm dân cư mới số 3 thôn CápKhu vực 2Trọn khuVT113VT26,2VT33,2VT42,4
Điểm dân cư mới thôn An RặcKhu vực 2Trọn khuVT115VT210VT38VT46,4
Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai XáKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,3VT22,9VT31,8VT41,3
Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,2VT22,6VT31,5VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi