Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 31,5 triệu/m²
- Quốc lộ 17 B
Giá cao nhất gấp 7,9 lần giá thấp nhất trong phường Phạm Sư Mạnh; 7/44 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 17 B | 31,5 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 30 triệu/m² |
| Phố Dân Chủ | 18 triệu/m² |
| Phố Kim Xuyên | 17 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | 12 triệu/m² |
Tính trên 44 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phạm Thái | Nhập trọn | Phường Phạm Sư Mạnh |
| Phường An Sinh | Nhập trọn | Phường Phạm Sư Mạnh |
| Phường Hiệp Sơn | Nhập trọn | Phường Phạm Sư Mạnh |
Theo khoản 44 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 17 B | Đầu đường – Cuối đường | VT131,5VT214VT37VT45,6 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Tây – Hết trường PTTH Kinh Môn II | VT130VT214VT37VT45,6 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II – Hết nhà nghỉ Tú Linh | VT123VT211,5VT35,8VT44,6 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nhà nghỉ Tú Linh – Cống Kỳ Đầu | VT120VT211,7VT35,8VT44,6 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cống Kỳ Đầu – Cống Quảng Trí | VT116VT29,3VT34,7VT43,8 |
| Phố Kim Xuyên | Đoạn nối Tỉnh lộ 389 – Ngã ba chợ An Sinh | VT117VT28,5VT34,3VT43,4 |
| Phố Kim Xuyên | Ngã ba chợ An Sinh – Cầu cụ Tảng | VT114VT27VT33,5VT42,8 |
| Phố Kim Xuyên | Cầu cụ Tảng – Bãi xe số 1 | VT110VT25VT32,5VT42 |
| Phố Dân Chủ | Ngã ba chợ An Sinh – Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Phố Dân Chủ | Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ – Chùa Gạo | VT18VT24VT32VT41,6 |
| Phố Đình Đông | Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) – Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Dương Nham | Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) – Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Phạm Trấn | Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) – Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Kính Chủ | Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) – Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Đình Tây | Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) – Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Thái Sơn | Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) – Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Đông Bắc | Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) – Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | VT15,5VT22,8VT31,8VT41,1 |
| Phố Bờ Hồ | Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) – Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71) | VT15,5VT22,8VT31,8VT41,1 |
| Phố Đông An | Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) – Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Nam An | Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) – Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Chu Văn An | Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) – Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Đường ven sông Nguyễn Lân | Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) – Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | VT17VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha | Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) – Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn | Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) – Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77) | VT15,5VT22,75VT31,375VT41,1 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non | Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) – Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Nam An kéo dài | Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) – Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Thái Sơn kéo dài | Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) – Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1 |
| Phố Phạm Mệnh | Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) – Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố An Sinh | Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) – Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Nghĩa Vũ | Cầu Nghĩa Vũ – Đèo Nẻo | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26VT33VT42,4 |
| Phố Hạnh Phúc | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 – Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Thành Sơn | Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 – cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Song Sơn | Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 – Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Bát Vần | Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 – Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Trung Đình | Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 – Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Vườn Cám | Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 – Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Phố Tân An | Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 – Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46 | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23VT31,5VT41,2 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Đường trục chính Khu dân cư An Cường | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,2VT31,1VT41 |
| Các đường còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22VT31,3VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.