Bảng giá đất phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn (khoản 44 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
31,5 triệu/m²
Quốc lộ 17 B

Giá cao nhất gấp 7,9 lần giá thấp nhất trong phường Phạm Sư Mạnh; 7/44 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phạm Sư Mạnh
Quốc lộ 17 B31,5 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo30 triệu/m²
Phố Dân Chủ18 triệu/m²
Phố Kim Xuyên17 triệu/m²
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn12 triệu/m²

Tính trên 44 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phạm TháiNhập trọnPhường Phạm Sư Mạnh
Phường An SinhNhập trọnPhường Phạm Sư Mạnh
Phường Hiệp SơnNhập trọnPhường Phạm Sư Mạnh

Theo khoản 44 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Phạm Sư Mạnh
Quốc lộ 17 BĐầu đường – Cuối đườngVT131,5VT214VT37VT45,6
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Tây – Hết trường PTTH Kinh Môn IIVT130VT214VT37VT45,6
Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II – Hết nhà nghỉ Tú LinhVT123VT211,5VT35,8VT44,6
Đường Trần Hưng ĐạoNhà nghỉ Tú Linh – Cống Kỳ ĐầuVT120VT211,7VT35,8VT44,6
Đường Trần Hưng ĐạoCống Kỳ Đầu – Cống Quảng TríVT116VT29,3VT34,7VT43,8
Phố Kim XuyênĐoạn nối Tỉnh lộ 389 – Ngã ba chợ An SinhVT117VT28,5VT34,3VT43,4
Phố Kim XuyênNgã ba chợ An Sinh – Cầu cụ TảngVT114VT27VT33,5VT42,8
Phố Kim XuyênCầu cụ Tảng – Bãi xe số 1VT110VT25VT32,5VT42
Phố Dân ChủNgã ba chợ An Sinh – Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũVT118VT29VT34,5VT43,6
Phố Dân ChủNgã tư đường đi phường Phạm Thái cũ – Chùa GạoVT18VT24VT32VT41,6
Phố Đình ĐôngÔng Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) – Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Dương NhamÔng Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) – Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Phạm TrấnÔng Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) – Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Kính ChủÔng Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) – Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Đình TâyÔng Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) – Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Thái SơnBà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) – Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Đông BắcÔng Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) – Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)VT15,5VT22,8VT31,8VT41,1
Phố Bờ HồÔng Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) – Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)VT15,5VT22,8VT31,8VT41,1
Phố Đông AnÔng Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) – Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Nam AnBà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) – Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Chu Văn AnÔng Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) – Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Đường ven sông Nguyễn LânÔng Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) – Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũVT17VT22,8VT31,4VT41,1
Đường từ nhà ông Mai đến ô KhaÔng Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) – Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Đường từ nhà ông Hà đến ông DạnÔng Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) – Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)VT15,5VT22,75VT31,375VT41,1
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm NonÔng Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) – Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Nam An kéo dàiÔng Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) – Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)VT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Thái Sơn kéo dàiChùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) – Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũVT15,5VT22,8VT31,4VT41,1
Phố Phạm MệnhÔng Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) – Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố An SinhCổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) – Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Nghĩa VũCầu Nghĩa Vũ – Đèo NẻoVT17VT23,5VT31,8VT41,4
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp SơnĐầu đường – Cuối đườngVT112VT26VT33VT42,4
Phố Hạnh PhúcKm 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 – Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Thành SơnKm 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 – cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Song SơnKm 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 – Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Bát VầnKm 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 – Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Trung ĐìnhKm 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 – Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Vườn CámKm 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 – Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33VT16VT23VT31,5VT41,2
Phố Tân AnKm 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45 – Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46VT15VT22,5VT31,3VT41
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThạchĐầu đường – Cuối đườngVT16VT23VT31,5VT41,2
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp ThượngĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT31,3VT41
Đường trục chính Khu dân cư An CườngĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT31,3VT41
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp HạĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT31,3VT41
Các đường, phố còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường – Cuối đườngVT14VT22,2VT31,1VT41
Các đường còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường – Cuối đườngVT14VT22VT31,3VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi