Bảng giá đất xã Quyết Thắng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường (khoản 56 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Quốc lộ 10

Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong xã Quyết Thắng; 2/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Quyết Thắng
Quốc lộ 1020 triệu/m²
Đường 2510 triệu/m²
Đường trục xã8 triệu/m²
Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng6 triệu/m²
Đường trục chính thôn6 triệu/m²

Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Đại ThắngNhập trọnXã Quyết Thắng
Xã Tiên CườngNhập trọnXã Quyết Thắng
Xã Tự CườngNhập trọnXã Quyết Thắng

Theo khoản 56 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Quyết Thắng
Quốc lộ 10Khu vực 1Ngã tư Hòa Bình – Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết ThắngVT120VT212VT35VT43
Quốc lộ 10Khu vực 1Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã QuyếtVT115VT29VT34,5VT42,8
Đường 25Khu vực 1Ngã tư Hòa Bình – UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng NiênVT110VT26VT34,2VT42,7
Đường 25Khu vực 1Ngã tư Hòa Bình – Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)VT110VT26VT34,2VT42,7
Đường 25Khu vực 1Cầu sông Mới – Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)VT110VT26VT34,2VT42,7
Đường 25Khu vực 1Kênh thôn Lãng Niên – Cống ông AnVT18VT24,8VT34VT42,5
Đường 25Khu vực 1Cống ông An – Đò míaVT15VT23VT32,5VT42
Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức ThắngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết ThắngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục xãKhu vực 2Quốc lộ 10 – Đường 25 (qua thôn Trâm Khê)VT18VT24,8VT34VT42,5
Đường trục xãKhu vực 2Các đoạn đường trục xã còn lạiVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi