Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 8,0 lần giá thấp nhất trong xã Quyết Thắng; 2/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 20 triệu/m² |
| Đường 25 | 10 triệu/m² |
| Đường trục xã | 8 triệu/m² |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng | 6 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 6 triệu/m² |
Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Đại Thắng | Nhập trọn | Xã Quyết Thắng |
| Xã Tiên Cường | Nhập trọn | Xã Quyết Thắng |
| Xã Tự Cường | Nhập trọn | Xã Quyết Thắng |
Theo khoản 56 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình – Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng | VT120VT212VT35VT43 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết | VT115VT29VT34,5VT42,8 |
| Đường 25Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình – UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên | VT110VT26VT34,2VT42,7 |
| Đường 25Khu vực 1 | Ngã tư Hòa Bình – Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | VT110VT26VT34,2VT42,7 |
| Đường 25Khu vực 1 | Cầu sông Mới – Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | VT110VT26VT34,2VT42,7 |
| Đường 25Khu vực 1 | Kênh thôn Lãng Niên – Cống ông An | VT18VT24,8VT34VT42,5 |
| Đường 25Khu vực 1 | Cống ông An – Đò mía | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức ThắngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết ThắngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Quốc lộ 10 – Đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | VT18VT24,8VT34VT42,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Các đoạn đường trục xã còn lại | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.