Bảng giá đất xã Tân An, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Phong, Xã An Đức, Xã Đức Phúc (khoản 102 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,3 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)
Trung vị
13 triệu/m²
Hạng 46/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Đường trục Bắc- Nam

Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Tân An; 4/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tân An
Đường trục Bắc- Nam18 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Kim Chuế17 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Kim Húc17 triệu/m²
Đường 396B15 triệu/m²
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)14,4 triệu/m²

Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân PhongNhập trọnHuyện Ninh GiangXã Tân An
Xã An ĐứcNhập trọn—Xã Tân An
Xã Đức PhúcNhập trọn—Xã Tân An

Theo khoản 102 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Tân An
Đường trục Bắc- NamKhu vực 1Cầu Hồng Đức – Giáp xã Hồng ChâuVT118VT29VT37,2VT45,4
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)Khu vực 1Thôn Mai Động – Thôn Tế CầuVT114,4VT27,2VT35,8VT44,3
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4)Khu vực 1Thôn 1, xã Tân An – Thôn 4, xã Tân AnVT110VT25VT34VT43
Đường 396BKhu vực 1Điểm giao cắt đường 396B với đường 392 – Cầu Di LinhVT115VT27,5VT36VT44,5
Đường 396CKhu vực 1Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam – Giáp xã Khúc Thừa DụVT112,5VT26,2VT35VT43,8
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếKhu vực 1Các lô đường gom đường 396BVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Kim ChuếKhu vực 1Các lô còn lạiVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Kim HúcKhu vực 1Các lô mặt đường trục thôn Kim HúcVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Kim HúcKhu vực 1Các lô còn lạiVT113VT2—VT3—VT4—
Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền LiệtKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,2VT35VT43,8
Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT34VT43
Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,3VT22,5VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi