Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,3 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)
- Trung vị
- 13 triệu/m²
- Hạng 46/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Đường trục Bắc- Nam
Giá cao nhất gấp 4,2 lần giá thấp nhất trong xã Tân An; 4/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường trục Bắc- Nam | 18 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Kim Chuế | 17 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Kim Húc | 17 triệu/m² |
| Đường 396B | 15 triệu/m² |
| Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu) | 14,4 triệu/m² |
Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Phong | Nhập trọn | Huyện Ninh Giang | Xã Tân An |
| Xã An Đức | Nhập trọn | — | Xã Tân An |
| Xã Đức Phúc | Nhập trọn | — | Xã Tân An |
Theo khoản 102 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường trục Bắc- NamKhu vực 1 | Cầu Hồng Đức – Giáp xã Hồng Châu | VT118VT29VT37,2VT45,4 |
| Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)Khu vực 1 | Thôn Mai Động – Thôn Tế Cầu | VT114,4VT27,2VT35,8VT44,3 |
| Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4)Khu vực 1 | Thôn 1, xã Tân An – Thôn 4, xã Tân An | VT110VT25VT34VT43 |
| Đường 396BKhu vực 1 | Điểm giao cắt đường 396B với đường 392 – Cầu Di Linh | VT115VT27,5VT36VT44,5 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam – Giáp xã Khúc Thừa Dụ | VT112,5VT26,2VT35VT43,8 |
| Khu dân cư mới thôn Kim ChuếKhu vực 1 | Các lô đường gom đường 396B | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Kim ChuếKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Kim HúcKhu vực 1 | Các lô mặt đường trục thôn Kim Húc | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Kim HúcKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền LiệtKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,2VT35VT43,8 |
| Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT34VT43 |
| Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,3VT22,5VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.