Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 32 triệu/m²
- Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Giá cao nhất gấp 10,7 lần giá thấp nhất trong xã Thái Tân; 6/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu đô thị Bắc Cầu Hàn | 32 triệu/m² |
| Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn | 24 triệu/m² |
| Đường 5B | 18 triệu/m² |
| Đường trục đông Tây | 18 triệu/m² |
| Đường trục xã | 10 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Minh Tân | Nhập trọn | Huyện Nam Sách | Xã Thái Tân |
| Xã An Sơn | Nhập trọn | — | Xã Thái Tân |
| Xã Thái Tân | Nhập trọn | — | Xã Thái Tân |
Theo khoản 72 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 5BKhu vực 1 | Cầu Đống Nổi – Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân | VT118VT211,6VT35,8VT42,9 |
| Đường trục đông TâyKhu vực 1 | Giáp xã Nam Sách – Dốc đê Mạc Bình | VT118VT211,3VT35,3VT42,6 |
| Đường dẫn phía Bắc cầu HànKhu vực 1 | Cổng chào thôn Quan Sơn – Nhà ông Cao Xuân Triệu | VT124VT216VT38VT44 |
| Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m | VT132VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | VT128VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Đống Nổi – Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ) | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đường dẫn Cầu Hàn – Trạm biến áp thôn An Giới | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ – Khu đô thị Bắc Cầu Hàn | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Trạm biến áp thôn An Giới – Dốc đê thôn Nhuế Sơn | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đường 5B khu Cầu Đầm – Cầu Cống Gạch | VT18VT25VT32,5VT41,1 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Dốc đê An Dật – Nghĩa trang liệt sỹ | VT18VT25VT32,5VT41,1 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2Khu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu ĐậuKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An GiớiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT33VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng ThắngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23,2VT32VT41 |
| Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ XáKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT22VT31,5VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.