Bảng giá đất xã Thái Tân, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Minh Tân, Xã An Sơn, Xã Thái Tân (khoản 72 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
32 triệu/m²
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

Giá cao nhất gấp 10,7 lần giá thấp nhất trong xã Thái Tân; 6/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Thái Tân
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn32 triệu/m²
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn24 triệu/m²
Đường 5B18 triệu/m²
Đường trục đông Tây18 triệu/m²
Đường trục xã10 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Minh TânNhập trọnHuyện Nam SáchXã Thái Tân
Xã An SơnNhập trọn—Xã Thái Tân
Xã Thái TânNhập trọn—Xã Thái Tân

Theo khoản 72 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Thái Tân
Đường 5BKhu vực 1Cầu Đống Nổi – Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái TânVT118VT211,6VT35,8VT42,9
Đường trục đông TâyKhu vực 1Giáp xã Nam Sách – Dốc đê Mạc BìnhVT118VT211,3VT35,3VT42,6
Đường dẫn phía Bắc cầu HànKhu vực 1Cổng chào thôn Quan Sơn – Nhà ông Cao Xuân TriệuVT124VT216VT38VT44
Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26mVT132VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn=20,5mVT128VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Bắc Cầu HànKhu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5mVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Đống Nổi – Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)VT110VT26VT34VT42,2
Đường trục xãKhu vực 2Đường dẫn Cầu Hàn – Trạm biến áp thôn An GiớiVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục xãKhu vực 2Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ – Khu đô thị Bắc Cầu HànVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục xãKhu vực 2Trạm biến áp thôn An Giới – Dốc đê thôn Nhuế SơnVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục xãKhu vực 2Đường 5B khu Cầu Đầm – Cầu Cống GạchVT18VT25VT32,5VT41,1
Đường trục xãKhu vực 2Dốc đê An Dật – Nghĩa trang liệt sỹVT18VT25VT32,5VT41,1
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2Khu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6mVT18VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu ĐậuKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5mVT16VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An GiớiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16VT24VT33VT41,5
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng ThắngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23,2VT32VT41
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ XáKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13VT22VT31,5VT40,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi