Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,8 triệu/m²
- Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)
- Trung vị
- 27,8 triệu/m²
- Hạng 7/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 130 triệu/m²
- Đại lộ Hồ Chí Minh
Giá cao nhất gấp 27,1 lần giá thấp nhất trong phường Thành Đông; 112/118 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại lộ Hồ Chí Minh | 130 triệu/m² |
| Tuệ Tĩnh | 92 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng | 77 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 67,5 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | 63 triệu/m² |
Tính trên 118 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Cẩm Thượng | Nhập trọn | Phường Thành Đông |
| Phường Bình Hàn | Nhập trọn | Phường Thành Đông |
| Phường Nguyễn Trãi | Nhập trọn | Phường Thành Đông |
| Xã An Thượng | Nhập trọn | Phường Thành Đông |
Theo khoản 28 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Đầu đường – Cuối đường | VT1130VT255VT332VT426 |
| Hoàng Hoa Thám | Đầu đường – Cuối đường | VT163VT227,9VT313,5VT410,8 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường – Cuối đường | VT160,3VT234,7VT320,8VT416,6 |
| Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phú – Ngô Quyền | VT192VT242VT331,5VT425 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Hoàng Hoa Thám – Điện Biên Phủ | VT176,6VT234VT320,7VT416,6 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ – Ngô Quyền | VT177VT236VT328VT422,4 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh – Đường sắt | VT167,5VT231,5VT322,5VT418 |
| Điện Biên Phủ | Đường sắt – An Định | VT155VT225VT316VT412,8 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng – Đường An Định | VT160VT230VT318VT414,4 |
| Ngô Quyền | Đường Hoàng Ngân – Cầu Hàn | VT136VT218VT39VT43,6 |
| Nguyễn Cao | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT222,1VT310,4VT48,32 |
| Mai Hắc Đế | Đầu đường – Cuối đường | VT155VT220,8VT310,4VT48,32 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Trần Nguyên Hãn | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Bình Lao | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phạm Thị Trân | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Lại Kim Bảng | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Trần Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Đoàn Đình Duyệt | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Đặng Dung | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phạm Đình Hổ | Đầu đường – Cuối đường | VT127,5VT213VT36,5VT45,2 |
| Đào Đạo | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Tạ Quang Bửu | Đầu đường – Cuối đường | VT136,4VT218,2VT39,1VT47,28 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Nguyễn Thượng Mẫn | Đầu đường – Cuối đường | VT144,2VT222,1VT310,4VT48,32 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Lilama | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT218,75VT38,75VT47 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Thanh Niên – Giáp phường Việt Hòa | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Chi Lăng | Ngã tư Máy Xay – Cống Hào Thành | VT155,8VT227VT313VT410,4 |
| Chi Lăng | Cống Hào Thành – Đường sắt | VT142VT220,5VT310,2VT48,16 |
| Hồng Quang | Quảng trường Độc lập – Ga | VT155VT227VT313VT410,4 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT152VT231,5VT318,81VT415,05 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đầu đường – Cuối đường | VT130,6VT214VT37VT45,6 |
| Đường trong bến xe khách | Đường Hồng Quang – Đường Chi Lăng | VT130,6VT213,8VT37VT45,6 |
| Hào Thành | cống Tuệ Tĩnh – Phạm Ngũ Lão | VT146VT225,3VT315,2VT412,1 |
| Phố Ga | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT213,5VT37,3VT45,84 |
| Quyết Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT213,5VT37,3VT45,84 |
| Ngô Gia Tự | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT213VT36,8VT45,44 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường – Cuối đường | VT127,5VT212,5VT36,3VT45,04 |
| Cựu Thành | Đầu đường – Cuối đường | VT128VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT44,48 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh – Chi Lăng | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| An Ninh | Cống ba cửa – Ga | VT136VT218VT39VT47,2 |
| Quán Thánh | Đầu đường – Cuối đường | VT136VT215,4VT38VT46,4 |
| Quang Trung | Nguyễn Công Hoan – Đường sắt | VT136VT215,4VT38VT46,4 |
| Quang Trung | Đường sắt – An Định | VT118VT210VT36VT44,8 |
| Quyết Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT213,5VT37,3VT45,84 |
| Trần Công Hiến | Đầu đường – Cuối đường | VT136VT215,4VT38VT46,4 |
| An Định | Đường Thanh Niên – Đường Ngô Quyền | VT125VT213VT36,5VT45,2 |
| An Thái | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT211VT36VT44,8 |
| Hồng Quang kéo dài | Đường sắt – Đường An Định | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Hàn Thượng | Đường Điện Biên Phủ – Hết phường Bình Hàn cũ | VT117,19VT28VT34VT43,2 |
| Cô Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT217VT38VT46,4 |
| Cựu Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đinh Văn Tả | Đường An Ninh – Đường An Định | VT115,4VT27VT34VT43,2 |
| Đinh Văn Tả | Đường Hoàng Ngân – Đê Thái Bình | VT115,75VT27,5VT34VT43,2 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Tôn Thất Thuyết | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Nguyễn Dữ | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Lộng Chương | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Trần Khắc Chung | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phố Cao Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Tăng Bạt Hổ | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| An Lạc | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| An Lưu | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Cô Đoài | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Giáp Đình | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Phương Độ | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Thái Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Thuần Mỹ | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT43,6 |
| Đinh Đàm | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT44 |
| Hàn Thượng | Giáp ranh phường Bình Hàn cũ – Đường sắt | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường – Cuối đường | VT115,75VT28VT34,5VT43,6 |
| Triệu Quang Phục | Đầu đường – Cuối đường | VT115,75VT28VT34,5VT43,6 |
| Ngô Thì Nhậm | Hoàng Ngân – Đê sông Thái Bình | VT111,2VT26VT33VT42,4 |
| Tự Đoài | Đầu đường – Cuối đường | VT111,2VT26VT34VT43,2 |
| Phố Bến Hàn | Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) – Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Phố Phạm Hạp | Đường Ngô Quyền – Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phố Phạm Hợi | Phố Lộng Chương – Phố Nguyễn Trọng Thuật | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phố Nguyễn Lễ | Phố Lộng Chương – Phố Nguyễn Trọng Thuật | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phố Hoàng Đạo | Nguyễn Lễ – Vũ Cán | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Phố Vũ Cán | Tôn Thất Thuyết – Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh | VT145VT219VT310,4VT48,5 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Phan Đình Phùng | Đường sắt – Đường An Định | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Phan Đình Phùng | Hoàng Ngân – Nhà máy nước | VT117,5VT28,4VT34VT43,2 |
| Trần Cảnh | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Tự Đông | Đường Ngô Quyền – Đường An Định | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Đường ven kè Hào Thành | Tuệ Tĩnh – Chi Lăng | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Đường ven kè Hào Thành | Chi Lăng – Cống Ba Cửa | VT117,5VT28,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT128VT214VT37VT45,6 |
| Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài) | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT215,4VT38VT46,4 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh) | Đầu đường – Cuối đường | VT117,5VT28,4VT34,5VT43,6 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông) | Đầu đường – Cuối đường | VT117,5VT28,4VT34,5VT43,6 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29VT35VT44 |
| Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT214VT37VT45,6 |
| Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT115,5VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) | Đầu đường – Cuối đường | VT136VT215,4VT38VT46,4 |
| Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ – Đường Hàn Thượng | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m | Đường Điện Biên Phủ – Đường Tự Đông | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ) | Đầu đường – Cuối đường | VT117,5VT28,4VT34,5VT43,6 |
| Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,84VT34VT43,2 |
| Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT236,4VT318,2VT410,4 |
| Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) | Chi Lăng – Đường Hồng Quang | VT130,6VT214VT37VT45,6 |
| Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT213VT36,8VT45,44 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn – Giáp xã Nam Sách | VT115VT27VT33,5VT42,5 |
| Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu ) | Ngã ba bến Hàn – Giáp phường Nam Đồng | VT112VT25,2VT33,2VT42,4 |
| Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông | Đầu đường – Đầu đường | VT116VT27,5VT33VT42 |
| Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT27,5VT33VT42 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền | Đầu đường – Cuối đường | VT110,8VT26VT33VT42,4 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng | Đầu đường – Cuối đường | VT16,48VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng) | Đầu đường – Cuối đường | VT14,8VT23,5VT32,75VT42 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.