Bảng giá đất phường Thành Đông, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng (khoản 28 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,8 triệu/m²
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)
Trung vị
27,8 triệu/m²
Hạng 7/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
130 triệu/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh

Giá cao nhất gấp 27,1 lần giá thấp nhất trong phường Thành Đông; 112/118 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thành Đông
Đại lộ Hồ Chí Minh130 triệu/m²
Tuệ Tĩnh92 triệu/m²
Nguyễn Lương Bằng77 triệu/m²
Điện Biên Phủ67,5 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám63 triệu/m²

Tính trên 118 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Cẩm ThượngNhập trọnPhường Thành Đông
Phường Bình HànNhập trọnPhường Thành Đông
Phường Nguyễn TrãiNhập trọnPhường Thành Đông
Xã An ThượngNhập trọnPhường Thành Đông

Theo khoản 28 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Thành Đông
Đại lộ Hồ Chí MinhĐầu đường – Cuối đườngVT1130VT255VT332VT426
Hoàng Hoa ThámĐầu đường – Cuối đườngVT163VT227,9VT313,5VT410,8
Nguyễn TrãiĐầu đường – Cuối đườngVT160,3VT234,7VT320,8VT416,6
Tuệ TĩnhĐiện Biên Phú – Ngô QuyềnVT192VT242VT331,5VT425
Tuệ TĩnhĐường Hoàng Hoa Thám – Điện Biên PhủVT176,6VT234VT320,7VT416,6
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ – Ngô QuyềnVT177VT236VT328VT422,4
Điện Biên PhủNgã tư giao với đường Tuệ Tĩnh – Đường sắtVT167,5VT231,5VT322,5VT418
Điện Biên PhủĐường sắt – An ĐịnhVT155VT225VT316VT412,8
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng – Đường An ĐịnhVT160VT230VT318VT414,4
Ngô QuyềnĐường Hoàng Ngân – Cầu HànVT136VT218VT39VT43,6
Nguyễn CaoĐầu đường – Cuối đườngVT160VT222,1VT310,4VT48,32
Mai Hắc ĐếĐầu đường – Cuối đườngVT155VT220,8VT310,4VT48,32
Tăng Bạt HổĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Trần Nguyên HãnĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Bình LaoĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Phạm Thị TrânĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Lại Kim BảngĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Trần TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Đoàn Đình DuyệtĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Đặng DungĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Phạm Đình HổĐầu đường – Cuối đườngVT127,5VT213VT36,5VT45,2
Đào ĐạoĐầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT35VT44
Trần Khắc ChungĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Tạ Quang BửuĐầu đường – Cuối đườngVT136,4VT218,2VT39,1VT47,28
Đường giáp đê sông Thái BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Nguyễn Thượng MẫnĐầu đường – Cuối đườngVT144,2VT222,1VT310,4VT48,32
Đường còn lại trong khu dân cư LilamaĐầu đường – Cuối đườngVT145VT218,75VT38,75VT47
Đường Hoàng NgânĐường Thanh Niên – Giáp phường Việt HòaVT118VT29VT34,5VT43,6
Chi LăngNgã tư Máy Xay – Cống Hào ThànhVT155,8VT227VT313VT410,4
Chi LăngCống Hào Thành – Đường sắtVT142VT220,5VT310,2VT48,16
Hồng QuangQuảng trường Độc lập – GaVT155VT227VT313VT410,4
Lê Hồng PhongĐầu đường – Cuối đườngVT152VT231,5VT318,81VT415,05
Hải Thượng Lãn ÔngĐầu đường – Cuối đườngVT130,6VT214VT37VT45,6
Đường trong bến xe kháchĐường Hồng Quang – Đường Chi LăngVT130,6VT213,8VT37VT45,6
Hào Thànhcống Tuệ Tĩnh – Phạm Ngũ LãoVT146VT225,3VT315,2VT412,1
Phố GaĐầu đường – Cuối đườngVT130VT213,5VT37,3VT45,84
Quyết ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT130VT213,5VT37,3VT45,84
Ngô Gia TựĐầu đường – Cuối đườngVT128,6VT213VT36,8VT45,44
Võ Thị SáuĐầu đường – Cuối đườngVT127,5VT212,5VT36,3VT45,04
Cựu ThànhĐầu đường – Cuối đườngVT128VT213VT36,5VT45,2
Nguyễn Công TrứĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT44,48
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh – Chi LăngVT124,5VT212VT36VT44,8
An NinhCống ba cửa – GaVT136VT218VT39VT47,2
Quán ThánhĐầu đường – Cuối đườngVT136VT215,4VT38VT46,4
Quang TrungNguyễn Công Hoan – Đường sắtVT136VT215,4VT38VT46,4
Quang TrungĐường sắt – An ĐịnhVT118VT210VT36VT44,8
Quyết ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT130VT213,5VT37,3VT45,84
Trần Công HiếnĐầu đường – Cuối đườngVT136VT215,4VT38VT46,4
An ĐịnhĐường Thanh Niên – Đường Ngô QuyềnVT125VT213VT36,5VT45,2
An TháiĐầu đường – Cuối đườngVT122VT211VT36VT44,8
Hồng Quang kéo dàiĐường sắt – Đường An ĐịnhVT118VT29VT34,5VT43,6
Hàn ThượngĐường Điện Biên Phủ – Hết phường Bình Hàn cũVT117,19VT28VT34VT43,2
Cô ĐôngĐầu đường – Cuối đườngVT127VT217VT38VT46,4
Cựu KhêĐầu đường – Cuối đườngVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Đinh Văn TảĐường An Ninh – Đường An ĐịnhVT115,4VT27VT34VT43,2
Đinh Văn TảĐường Hoàng Ngân – Đê Thái BìnhVT115,75VT27,5VT34VT43,2
Nguyễn Trọng ThuậtĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Nguyễn DữĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Lộng ChươngĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Trần Khắc ChungĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Phố Cao ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
Tăng Bạt HổĐầu đường – Cuối đườngVT145VT219VT310,4VT48,5
An LạcĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
An LưuĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Cô ĐoàiĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Giáp ĐìnhĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Phương ĐộĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Thái HoàĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Thuần MỹĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT43,6
Đinh ĐàmĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT44
Hàn ThượngGiáp ranh phường Bình Hàn cũ – Đường sắtVT115VT27,84VT34VT43,2
Nguyễn KhuyếnĐầu đường – Cuối đườngVT115,75VT28VT34,5VT43,6
Triệu Quang PhụcĐầu đường – Cuối đườngVT115,75VT28VT34,5VT43,6
Ngô Thì NhậmHoàng Ngân – Đê sông Thái BìnhVT111,2VT26VT33VT42,4
Tự ĐoàiĐầu đường – Cuối đườngVT111,2VT26VT34VT43,2
Phố Bến HànĐường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) – Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê HươngVT115VT27,84VT34VT43,2
Phố Phạm HạpĐường Ngô Quyền – Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũVT145VT219VT310,4VT48,5
Phố Phạm HợiPhố Lộng Chương – Phố Nguyễn Trọng ThuậtVT145VT219VT310,4VT48,5
Phố Nguyễn LễPhố Lộng Chương – Phố Nguyễn Trọng ThuậtVT145VT219VT310,4VT48,5
Phố Hoàng ĐạoNguyễn Lễ – Vũ CánVT145VT219VT310,4VT48,5
Phố Vũ CánTôn Thất Thuyết – Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ TĩnhVT145VT219VT310,4VT48,5
Hoàng DiệuĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT211VT36VT44,8
Phan Đình PhùngĐường sắt – Đường An ĐịnhVT122,5VT211VT36VT44,8
Phan Đình PhùngHoàng Ngân – Nhà máy nướcVT117,5VT28,4VT34VT43,2
Trần CảnhĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT211VT36VT44,8
Phan Bội ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT44,8
Tự ĐôngĐường Ngô Quyền – Đường An ĐịnhVT124,5VT212VT36VT44,8
Đường ven kè Hào ThànhTuệ Tĩnh – Chi LăngVT124,5VT212VT36VT44,8
Đường ven kè Hào ThànhChi Lăng – Cống Ba CửaVT117,5VT28,4VT34,5VT43,6
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT128VT214VT37VT45,6
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)Đầu đường – Cuối đườngVT135VT215,4VT38VT46,4
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên PhủĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên PhủĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)Đầu đường – Cuối đườngVT117,5VT28,4VT34,5VT43,6
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)Đầu đường – Cuối đườngVT117,5VT28,4VT34,5VT43,6
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT29VT35VT44
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT214VT37VT45,6
Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0mĐầu đường – Cuối đườngVT115,5VT27,84VT34VT43,2
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)Đầu đường – Cuối đườngVT136VT215,4VT38VT46,4
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ – Đường Hàn ThượngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0mĐường Điện Biên Phủ – Đường Tự ĐôngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)Đầu đường – Cuối đườngVT117,5VT28,4VT34,5VT43,6
Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,84VT34VT43,2
Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT150VT236,4VT318,2VT410,4
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô)Chi Lăng – Đường Hồng QuangVT130,6VT214VT37VT45,6
Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi LăngĐầu đường – Cuối đườngVT128,6VT213VT36,8VT45,44
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn – Giáp xã Nam SáchVT115VT27VT33,5VT42,5
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )Ngã ba bến Hàn – Giáp phường Nam ĐồngVT112VT25,2VT33,2VT42,4
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình ĐôngĐầu đường – Đầu đườngVT116VT27,5VT33VT42
Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũĐầu đường – Cuối đườngVT116VT27,5VT33VT42
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố TiềnĐầu đường – Cuối đườngVT110,8VT26VT33VT42,4
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa ThượngĐầu đường – Cuối đườngVT16,48VT24,9VT34,2VT43,5
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)Đầu đường – Cuối đườngVT14,8VT23,5VT32,75VT42

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi