Bảng giá đất xã Thanh Hà, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Tân (khoản 76 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,6 triệu/m²
Đường trục chính thôn còn lại
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
36 triệu/m²
Đường 25/5

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Thanh Hà; 19/37 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Thanh Hà
Đường 25/536 triệu/m²
Đường 39031,5 triệu/m²
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ28,6 triệu/m²
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ26,5 triệu/m²
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà22,5 triệu/m²

Tính trên 37 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Thanh HàNhập trọn—Xã Thanh Hà
Xã Thanh SơnNhập trọnHuyện Thanh HàXã Thanh Hà
Xã Thanh TânNhập trọn—Xã Thanh Hà

Theo khoản 76 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Thanh Hà
Đường 390Khu vực 1Giáp xã Hà Tây – Đài tưởng niệm liệt sỹVT131,5VT214,4VT36,8VT45
Đường 25/5Khu vực 1Đài tưởng niệm liệt sỹ – Bến xe mớiVT136VT218,9VT310,4VT45,2
Đường 390Khu vực 1Bến xe mới – Ngã ba cây xăng Chợ LạiVT120,3VT212,2VT36,7VT43,3
Đường 390Khu vực 1Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại – Cầu Hợp ThanhVT115,8VT29,5VT35,2VT42,6
Phố Bình HàKhu vực 1Ngã tư xóm Chanh – Ngã ba Chợ HươngVT121,6VT29VT36,8VT45,4
Đường Nguyễn Hải ThanhKhu vực 1Ngã ba Chợ Hương – Bến xe mớiVT118VT28,1VT34,2VT43,4
Đường Trần Nhân TôngKhu vực 1Ngã ba Chợ Hương – Cầu HươngVT114,4VT27,2VT34,1VT43,2
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1Đường nội bộVT115,8VT27,7VT34,1VT43,2
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13mVT122,5VT2—VT3—VT4—
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13mVT121,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mVT120,3VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5mVT116,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5mVT113,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5mVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mVT126,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5mVT117,64VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũKhu vực 1Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390VT128,6VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũKhu vực 1Các lô đất còn lại của dự ánVT115,7VT2—VT3—VT4—
Tuyến đường xóm ChanhKhu vực 2Ngã tư đèn tín hiệu – Cống ChanhVT110VT25VT33,5VT42,5
Đoạn đườngKhu vực 2Trường THPT Thanh Hà – Đường WB2VT110VT25VT33,5VT42,5
Đường trục xãKhu vực 2Ngã tư Huyện đội cũ – Cây xăng chợ LạiVT110VT25VT33,5VT42,5
Đường 190 cũKhu vực 2Cầu Rặng – Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)VT18,5VT24,9VT32,8VT42,2
Đường trục chính thônKhu vực 3Cầu Rặng – Trường THPT Thanh HàVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã ba Đình An Lão – Đa KhêVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã Tư Tráng Liệt – Ngã Tư ông TuấnVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã Tư ông Tuấn – Sân văn hóa xóm 15VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Sân văn hóa xóm 15 – Ngã tư nhà Ông GòngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin – Ngã tư ông NhuômVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) – Ngã tư ông ChiếnVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã tư ông Chiến – Ngã ba tạp hóa nhà ông VượngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng – Ngã tư chợ Thúy LâmVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Ngã tư chợ Thúy Lâm – Biển hướng dẫn vào cây vải tổVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,6VT22,9VT31,5VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi