Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,6 triệu/m²
- Đường trục chính thôn còn lại
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 36 triệu/m²
- Đường 25/5
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Thanh Hà; 19/37 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 25/5 | 36 triệu/m² |
| Đường 390 | 31,5 triệu/m² |
| Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ | 28,6 triệu/m² |
| Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ | 26,5 triệu/m² |
| Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà | 22,5 triệu/m² |
Tính trên 37 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Thanh Hà | Nhập trọn | — | Xã Thanh Hà |
| Xã Thanh Sơn | Nhập trọn | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Hà |
| Xã Thanh Tân | Nhập trọn | — | Xã Thanh Hà |
Theo khoản 76 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 390Khu vực 1 | Giáp xã Hà Tây – Đài tưởng niệm liệt sỹ | VT131,5VT214,4VT36,8VT45 |
| Đường 25/5Khu vực 1 | Đài tưởng niệm liệt sỹ – Bến xe mới | VT136VT218,9VT310,4VT45,2 |
| Đường 390Khu vực 1 | Bến xe mới – Ngã ba cây xăng Chợ Lại | VT120,3VT212,2VT36,7VT43,3 |
| Đường 390Khu vực 1 | Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại – Cầu Hợp Thanh | VT115,8VT29,5VT35,2VT42,6 |
| Phố Bình HàKhu vực 1 | Ngã tư xóm Chanh – Ngã ba Chợ Hương | VT121,6VT29VT36,8VT45,4 |
| Đường Nguyễn Hải ThanhKhu vực 1 | Ngã ba Chợ Hương – Bến xe mới | VT118VT28,1VT34,2VT43,4 |
| Đường Trần Nhân TôngKhu vực 1 | Ngã ba Chợ Hương – Cầu Hương | VT114,4VT27,2VT34,1VT43,2 |
| Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1 | Đường nội bộ | VT115,8VT27,7VT34,1VT43,2 |
| Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m | VT122,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh HàKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m | VT121,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | VT120,3VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | VT116,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | VT126,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | VT117,64VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390 | VT128,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũKhu vực 1 | Các lô đất còn lại của dự án | VT115,7VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường xóm ChanhKhu vực 2 | Ngã tư đèn tín hiệu – Cống Chanh | VT110VT25VT33,5VT42,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Trường THPT Thanh Hà – Đường WB2 | VT110VT25VT33,5VT42,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã tư Huyện đội cũ – Cây xăng chợ Lại | VT110VT25VT33,5VT42,5 |
| Đường 190 cũKhu vực 2 | Cầu Rặng – Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm) | VT18,5VT24,9VT32,8VT42,2 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Cầu Rặng – Trường THPT Thanh Hà | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba Đình An Lão – Đa Khê | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã Tư Tráng Liệt – Ngã Tư ông Tuấn | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã Tư ông Tuấn – Sân văn hóa xóm 15 | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Sân văn hóa xóm 15 – Ngã tư nhà Ông Gòng | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin – Ngã tư ông Nhuôm | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) – Ngã tư ông Chiến | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã tư ông Chiến – Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng – Ngã tư chợ Thúy Lâm | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã tư chợ Thúy Lâm – Biển hướng dẫn vào cây vải tổ | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,6VT22,9VT31,5VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.