Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)
- Trung vị
- 7,8 triệu/m²
- Hạng 90/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 24 triệu/m²
- Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã Tiên Lãng; 17/76 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) | 24 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) | 23,1 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) | 22 triệu/m² |
| Đường 25 | 20,5 triệu/m² |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) | 20 triệu/m² |
Tính trên 76 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Tiên Lãng | Nhập trọn | Xã Tiên Lãng |
| Xã Quyết Tiến | Nhập trọn | Xã Tiên Lãng |
| Xã Tiên Thanh | Nhập trọn | Xã Tiên Lãng |
| Xã Khởi Nghĩa | Nhập trọn | Xã Tiên Lãng |
Theo khoản 57 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện – Hết chợ Đôi | VT124VT214,4VT312VT49,6 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Giáp Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Giáp ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện – Cầu Huyện đội | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)Khu vực 1 | Cầu Huyện đội – Ngã ba đường Rồng | VT121VT212,6VT310,5VT48,4 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện – Cầu Trại Cá | VT123,08VT213,848VT311,54VT49,232 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Khu vực 1 | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)Khu vực 1 | Cầu Chè – Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)Khu vực 1 | Cầu Minh Đức – Bến phà Khuể | VT120VT212VT310VT48 |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Phú KêKhu vực 1 | Ngã tư huyện – Bến Vua | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường cổng phía Nam chợ ĐôiKhu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Đường Minh Đức | VT114,5VT28,7VT37,25VT45,8 |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Minh Đức | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Minh Đức | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Minh Đức | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng ĐôngKhu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Minh Đức | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường RồngKhu vực 1 | Đường Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Cầu Huyện đội – Đường Nhữ Văn Lan | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Khu vực 1 | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | VT113,5VT28,1VT36,75VT45,4 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)Khu vực 1 | Cầu Ông Giẳng – Bến Vua | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)Khu vực 1 | Đường 25 – Xóm Đoài | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường Triều ĐôngKhu vực 1 | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường Triều ĐôngKhu vực 1 | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường Đông CầuKhu vực 1 | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã ba Gò Công | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Minh Đức – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Đường Minh Đức | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Minh Đức – Cuối ngõ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)Khu vực 1 | Đường 25 – Cuối ngõ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)Khu vực 1 | Đầu ngõ – Cuối ngõ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)Khu vực 1 | Đầu ngõ – Cuối ngõ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Đường Phạm Đình Nguyên | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)Khu vực 1 | Đường Bến Vua – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng CốngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường ao cá Bác HồKhu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trường tiểu học Minh ĐứcKhu vực 1 | Đường Phú kê – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Đường Phạm Đình Nguyên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi – Đường Phạm Đình Nguyên | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)Khu vực 1 | Đường Trung Lăng – Đường Phạm Đình Nguyên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)Khu vực 1 | Đường Minh Đức – Cuối ngõ | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)Khu vực 1 | Cầu Minh Đức – Cuối đường | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)Khu vực 1 | Cầu Minh Đức – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,5VT21,5VT31,25VT41 |
| Đường 25Khu vực 1 | Cầu Trại Cá – Ngã ba đi Tiên Thanh 50m | VT120,51VT212,306VT310,255VT48,204 |
| Đường 25Khu vực 1 | Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m – Cầu thôn Ngân Cầu 50m | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 25Khu vực 1 | Qua cầu Ngân Cầu sau 50m – Hết đất của ông Chu Văn Sơ | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường 25Khu vực 1 | Giáp đất của ông Chu Văn Sơ – Cầu sông Mới | VT112,5VT27,5VT36,25VT45 |
| Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ – Cống Kim Đới | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuKhu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 9m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuKhu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 7m | VT17,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuKhu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 5,5m | VT16,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫuKhu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 3,5m | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục Khởi NghĩaKhu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh – Nghĩa trang liệt sỹ | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Ngân Đầu – Ngã ba đầu thôn Cổ Duy | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã tư Phú Cơ – Tất Cầu | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã ba Cổ Duy – Thôn La Cầu | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Ắn cũ – Chùa Nghiện | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)Khu vực 2 | Đường nội bộ | VT16,5VT23,9VT33,25VT42,6 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Cầu Phú Cơ – Ủy ban nhân dân xã | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn xóm 6Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục thôn Kinh tế mớiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Cầu nghiện thôn Đoàn Kết – Cầu Chàm thôn Tam Cường | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường trục thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.