Bảng giá đất xã Trần Phú, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Quốc Tuấn, Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú (khoản 73 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,4 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
15,5 triệu/m²
Hạng 28/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
24 triệu/m²
Đường dẫn cầu Hàn

Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Trần Phú; 4/8 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Trần Phú
Đường dẫn cầu Hàn24 triệu/m²
Đường Quốc lộ 3722,4 triệu/m²
Đường Tỉnh 39021,8 triệu/m²
Đường trục xã (đường 183 cũ)10 triệu/m²
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố10 triệu/m²

Tính trên 8 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Quốc TuấnNhập trọnHuyện Nam SáchXã Trần Phú
Xã Hiệp CátNhập trọn—Xã Trần Phú
Xã Trần PhúNhập trọn—Xã Trần Phú

Theo khoản 73 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Trần Phú
Đường Tỉnh 390Khu vực 1Giáp xã Nam Sách – Cây xăng Minh Hiệp 2VT121VT215VT37VT43,5
Đường Tỉnh 390Khu vực 1Cây xăng Minh Hiệp 2 – Hết địa phận xã Trần PhúVT121,8VT214VT37VT43,5
Đường Quốc lộ 37Khu vực 1Giáp địa bàn xã Nam Sách – Cầu BìnhVT122,4VT216,6VT38VT44
Đường dẫn cầu HànKhu vực 1Xã Thái Tân – Ngã ba giao Quốc lộ 37VT124VT216VT38VT44
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông PhốKhu vực2Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục xã (đường 183 cũ)Khu vực2Cây xăng – Bến phà Bình Linh KhêVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê HàKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16VT24VT33VT41,5
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,4VT23,6VT32,2VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi