Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,4 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 15,5 triệu/m²
- Hạng 28/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 24 triệu/m²
- Đường dẫn cầu Hàn
Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Trần Phú; 4/8 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường dẫn cầu Hàn | 24 triệu/m² |
| Đường Quốc lộ 37 | 22,4 triệu/m² |
| Đường Tỉnh 390 | 21,8 triệu/m² |
| Đường trục xã (đường 183 cũ) | 10 triệu/m² |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố | 10 triệu/m² |
Tính trên 8 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Quốc Tuấn | Nhập trọn | Huyện Nam Sách | Xã Trần Phú |
| Xã Hiệp Cát | Nhập trọn | — | Xã Trần Phú |
| Xã Trần Phú | Nhập trọn | — | Xã Trần Phú |
Theo khoản 73 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Tỉnh 390Khu vực 1 | Giáp xã Nam Sách – Cây xăng Minh Hiệp 2 | VT121VT215VT37VT43,5 |
| Đường Tỉnh 390Khu vực 1 | Cây xăng Minh Hiệp 2 – Hết địa phận xã Trần Phú | VT121,8VT214VT37VT43,5 |
| Đường Quốc lộ 37Khu vực 1 | Giáp địa bàn xã Nam Sách – Cầu Bình | VT122,4VT216,6VT38VT44 |
| Đường dẫn cầu HànKhu vực 1 | Xã Thái Tân – Ngã ba giao Quốc lộ 37 | VT124VT216VT38VT44 |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông PhốKhu vực2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục xã (đường 183 cũ)Khu vực2 | Cây xăng – Bến phà Bình Linh Khê | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê HàKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT33VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT23,6VT32,2VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.