Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,2 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang
- Trung vị
- 18,2 triệu/m²
- Hạng 19/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 37 triệu/m²
- Đường 391
Giá cao nhất gấp 11,6 lần giá thấp nhất trong xã Tứ Kỳ; 20/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 391 | 37 triệu/m² |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) | 35 triệu/m² |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) | 35 triệu/m² |
| Đường Tây Nguyên | 31,5 triệu/m² |
| Khu dân cư Cầu Yên | 28 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Tứ Kỳ | Nhập trọn | Xã Tứ Kỳ |
| Xã Minh Đức | Nhập trọn | Xã Tứ Kỳ |
| Xã Quang Khải | Nhập trọn | Xã Tứ Kỳ |
| Xã Quang Phục | Nhập trọn | Xã Tứ Kỳ |
Theo khoản 93 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 391Khu vực 1 | Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) – Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | VT123,4VT213,5VT36,8VT43,4 |
| Đường 391Khu vực 1 | Phòng khám tư nhân Đồng Tâm – Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | VT128VT215,8VT37,2VT46,1 |
| Đường 391Khu vực 1 | Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp – Giáp Cầu Yên | VT137VT220,2VT310,8VT49,2 |
| Đường 391Khu vực 1 | Giáp Cầu Yên – Giáp xã Chí Minh | VT125,2VT212,6VT36,3VT45,4 |
| Đường Tây NguyênKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT131,5VT217VT38VT46,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Giáp đường 391 – Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | VT125VT214VT37VT46 |
| Đường tránh xã Tứ KỳKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44,2 |
| Đường vành đai Đông NamKhu vực 1 | Giáp đường 391 – Giáp đường Tây Nguyên | VT118,2VT27VT34VT43,4 |
| Đường vành đai Đông BắcKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118,2VT27VT34VT43,4 |
| Đường Miếu Đống ỐcKhu vực 1 | Giáp đường 391 – Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | VT118,2VT27VT34VT43,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Giáp đường 391 – qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | VT115VT26,3VT32VT41,7 |
| Đường 392Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27VT34VT43 |
| Đường 191DKhu vực 2 | Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ – Giáp xã Chí Minh | VT120VT210VT35VT44,2 |
| Đường làng nghề An Nhân TâyKhu vực 2 | Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ – Nhà Văn hoá An Nhân Tây | VT115VT27VT33,5VT43 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Khu vực 2 | Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | VT135VT217VT38VT46,4 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại | VT120VT210VT35VT44 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Khu vực 2 | Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | VT135VT217VT38VT46,4 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại | VT120VT210VT35VT44 |
| Khu dân cư Cầu YênKhu vực 2 | Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | VT128VT214VT33VT42,4 |
| Khu dân cư Cầu YênKhu vực 2 | Các tuyến đường còn lại | VT120VT210VT35VT44 |
| Đường 191HKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT23VT31,5VT41 |
| Đường liên xã, trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT32,4VT41,9 |
| Khu dân thôn Nhũ TỉnhKhu vực 2 | Các lô giáp trục đường xã | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân thôn Nhũ TỉnhKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Vũ XáKhu vực 2 | Các lô giáp trục đường thôn | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Vũ XáKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT15,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn MépKhu vực 2 | Các lô giáp trục đường xã | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn MépKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị TứKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24VT32VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ TỉnhKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,6VT31,6VT41,3 |
| Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân QuangKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,2VT22,6VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.