Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục (khoản 93 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,2 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang
Trung vị
18,2 triệu/m²
Hạng 19/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
37 triệu/m²
Đường 391

Giá cao nhất gấp 11,6 lần giá thấp nhất trong xã Tứ Kỳ; 20/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tứ Kỳ
Đường 39137 triệu/m²
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)35 triệu/m²
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)35 triệu/m²
Đường Tây Nguyên31,5 triệu/m²
Khu dân cư Cầu Yên28 triệu/m²

Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Tứ KỳNhập trọnXã Tứ Kỳ
Xã Minh ĐứcNhập trọnXã Tứ Kỳ
Xã Quang KhảiNhập trọnXã Tứ Kỳ
Xã Quang PhụcNhập trọnXã Tứ Kỳ

Theo khoản 93 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Tứ Kỳ
Đường 391Khu vực 1Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) – Phòng khám tư nhân Đồng TâmVT123,4VT213,5VT36,8VT43,4
Đường 391Khu vực 1Phòng khám tư nhân Đồng Tâm – Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệpVT128VT215,8VT37,2VT46,1
Đường 391Khu vực 1Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp – Giáp Cầu YênVT137VT220,2VT310,8VT49,2
Đường 391Khu vực 1Giáp Cầu Yên – Giáp xã Chí MinhVT125,2VT212,6VT36,3VT45,4
Đường Tây NguyênKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT131,5VT217VT38VT46,8
Đoạn đườngKhu vực 1Giáp đường 391 – Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ KỳVT125VT214VT37VT46
Đường tránh xã Tứ KỳKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT35VT44,2
Đường vành đai Đông NamKhu vực 1Giáp đường 391 – Giáp đường Tây NguyênVT118,2VT27VT34VT43,4
Đường vành đai Đông BắcKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118,2VT27VT34VT43,4
Đường Miếu Đống ỐcKhu vực 1Giáp đường 391 – Giáp đường tránh xã Tứ KỳVT118,2VT27VT34VT43,4
Đoạn đườngKhu vực 1Giáp đường 391 – qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông NamVT115VT26,3VT32VT41,7
Đường 392Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27VT34VT43
Đường 191DKhu vực 2Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ – Giáp xã Chí MinhVT120VT210VT35VT44,2
Đường làng nghề An Nhân TâyKhu vực 2Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ – Nhà Văn hoá An Nhân TâyVT115VT27VT33,5VT43
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Khu vực 2Tuyến đường song song và cạnh đường 391VT135VT217VT38VT46,4
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Khu vực 2Các tuyến đường còn lạiVT120VT210VT35VT44
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Khu vực 2Tuyến đường song song và cạnh đường 391VT135VT217VT38VT46,4
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Khu vực 2Các tuyến đường còn lạiVT120VT210VT35VT44
Khu dân cư Cầu YênKhu vực 2Tuyến đường song song và cạnh đường 391VT128VT214VT33VT42,4
Khu dân cư Cầu YênKhu vực 2Các tuyến đường còn lạiVT120VT210VT35VT44
Đường 191HKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,5VT23VT31,5VT41
Đường liên xã, trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT32,4VT41,9
Khu dân thôn Nhũ TỉnhKhu vực 2Các lô giáp trục đường xãVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân thôn Nhũ TỉnhKhu vực 2Các lô còn lạiVT17VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Vũ XáKhu vực 2Các lô giáp trục đường thônVT17VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Vũ XáKhu vực 2Các lô còn lạiVT15,4VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn MépKhu vực 2Các lô giáp trục đường xãVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn MépKhu vực 2Các lô còn lạiVT17VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị TứKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24VT32VT41,5
Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ TỉnhKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,6VT31,6VT41,3
Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân QuangKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,2VT22,6VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi