Bảng giá đất xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn (khoản 84 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,6 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ
Trung vị
13,5 triệu/m²
Hạng 44/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn

Giá cao nhất gấp 3,9 lần giá thấp nhất trong xã Tuệ Tĩnh; 6/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tuệ Tĩnh
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn18 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc18 triệu/m²
Đường 394C16,2 triệu/m²
Đường Đền Bia - Hảo Hội15 triệu/m²
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh14 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Đức ChínhNhập trọnXã Tuệ Tĩnh
Xã Cẩm VũNhập trọnXã Tuệ Tĩnh
Xã Cẩm VănNhập trọnXã Tuệ Tĩnh

Theo khoản 84 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Tuệ Tĩnh
Đường 394Khu vực 1Đoạn thuộc xã Tuệ TĩnhVT113,5VT26,8VT33,4VT41,7
Đường 394CKhu vực 1Đình Phú Lộc – Trạm công anVT116,2VT28,1VT34,1VT42
Đường 394CKhu vực 1Nhà máy nước Phú Lộc – Dốc đê sông Thái BìnhVT116,2VT28,1VT34,1VT42
Đường 394CKhu vực 1Đình Phú Lộc – Giáp xã Cẩm GiangVT113,5VT26,5VT33,2VT41,6
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiVT118VT210VT35VT42,5
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mớiVT116VT28VT34VT42,2
Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1Các lô đất tiếp giáp các đường còn lạiVT112VT26VT33VT41,6
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhKhu vực 1Trọn khuVT114VT2—VT3—VT4—
Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnhKhu vực 1Trọn khuVT112VT2—VT3—VT4—
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănKhu vực 1Các lô giáp mặt đường 394CVT118VT2—VT3—VT4—
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănKhu vực 1Các lô bám đường nội bộ trong dự ánVT113VT2—VT3—VT4—
Đường 194BKhu vực 2Phường Việt Hòa – Dốc Tiên Kiều xã Tuệ TĩnhVT113VT26,5VT33,3VT41,7
Đường Đền Bia - Hảo HộiKhu vực 2Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà – Cống Đền BiaVT115VT26,5VT33,5VT42,8
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,4VT26,2VT33,6VT42,9
Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110,4VT26,2VT33,6VT42,9
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi XáKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,2VT24,1VT32,3VT42
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,6VT23,7VT32VT41,6

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi