Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,6 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ
- Trung vị
- 13,5 triệu/m²
- Hạng 44/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Giá cao nhất gấp 3,9 lần giá thấp nhất trong xã Tuệ Tĩnh; 6/17 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn | 18 triệu/m² |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc | 18 triệu/m² |
| Đường 394C | 16,2 triệu/m² |
| Đường Đền Bia - Hảo Hội | 15 triệu/m² |
| Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh | 14 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Đức Chính | Nhập trọn | Xã Tuệ Tĩnh |
| Xã Cẩm Vũ | Nhập trọn | Xã Tuệ Tĩnh |
| Xã Cẩm Văn | Nhập trọn | Xã Tuệ Tĩnh |
Theo khoản 84 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 394Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh | VT113,5VT26,8VT33,4VT41,7 |
| Đường 394CKhu vực 1 | Đình Phú Lộc – Trạm công an | VT116,2VT28,1VT34,1VT42 |
| Đường 394CKhu vực 1 | Nhà máy nước Phú Lộc – Dốc đê sông Thái Bình | VT116,2VT28,1VT34,1VT42 |
| Đường 394CKhu vực 1 | Đình Phú Lộc – Giáp xã Cẩm Giang | VT113,5VT26,5VT33,2VT41,6 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới | VT118VT210VT35VT42,5 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới | VT116VT28VT34VT42,2 |
| Khu dân cư thương mại và chợ Phú LộcKhu vực 1 | Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại | VT112VT26VT33VT41,6 |
| Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ TĩnhKhu vực 1 | Trọn khu | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnhKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănKhu vực 1 | Các lô giáp mặt đường 394C | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm VănKhu vực 1 | Các lô bám đường nội bộ trong dự án | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Đường 194BKhu vực 2 | Phường Việt Hòa – Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh | VT113VT26,5VT33,3VT41,7 |
| Đường Đền Bia - Hảo HộiKhu vực 2 | Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà – Cống Đền Bia | VT115VT26,5VT33,5VT42,8 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
| Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
| Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi XáKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,2VT24,1VT32,3VT42 |
| Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển VũKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,6VT23,7VT32VT41,6 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.