Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 26 triệu/m²
- Quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Am; 5/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 | 26 triệu/m² |
| Đường trục xã | 18 triệu/m² |
| Đường 17A | 12 triệu/m² |
| Đường 354 | 12 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12 triệu/m² |
Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tam Cường | Nhập trọn | Xã Vĩnh Am |
| Xã Cao Minh | Nhập trọn | Xã Vĩnh Am |
| Xã Liên Am | Nhập trọn | Xã Vĩnh Am |
Theo khoản 64 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 354Khu vực 1 | Cầu Chiến Lược – Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT112VT27,2VT34,5VT43,2 |
| Đường 354Khu vực 1 | Cầu Hàn – Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT112VT27,2VT34,5VT43,2 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Đòng – Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT115VT29VT35VT43,5 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm – Bệnh viện đa khoa Nam Am | VT126VT215,6VT36VT44 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Nam Am – Đầu cầu Chiến Lược | VT115VT29VT35VT43,5 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) – Cầu Sông Hoá | VT119VT211,4VT35,6VT43,8 |
| Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1 | Cầu Đòng – Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT112VT27,2VT34,5VT43,2 |
| Đường vào cổng chợ Nam Am phía ĐôngKhu vực 1 | Đường trục xã – Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông) | VT18VT24,8VT34VT42,8 |
| Đường 17AKhu vực 1 | Cầu Chiến Lược – Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT112VT27,2VT34,5VT43,2 |
| Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng AmKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT34,5VT43,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) – Nhà bà Vui | VT118VT210,8VT35,5VT43,7 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.