Bảng giá đất xã Vĩnh Am, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am (khoản 64 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
12 triệu/m²
Hạng 51/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
26 triệu/m²
Quốc lộ 37

Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Am; 5/16 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Am
Quốc lộ 3726 triệu/m²
Đường trục xã18 triệu/m²
Đường 17A12 triệu/m²
Đường 35412 triệu/m²
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm12 triệu/m²

Tính trên 16 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tam CườngNhập trọnXã Vĩnh Am
Xã Cao MinhNhập trọnXã Vĩnh Am
Xã Liên AmNhập trọnXã Vĩnh Am

Theo khoản 64 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Vĩnh Am
Đường 354Khu vực 1Cầu Chiến Lược – Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh KhiêmVT112VT27,2VT34,5VT43,2
Đường 354Khu vực 1Cầu Hàn – Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh KhiêmVT112VT27,2VT34,5VT43,2
Quốc lộ 37Khu vực 1Cầu Đòng – Giáp xã Nguyễn Bỉnh KhiêmVT115VT29VT35VT43,5
Quốc lộ 37Khu vực 1Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm – Bệnh viện đa khoa Nam AmVT126VT215,6VT36VT44
Quốc lộ 37Khu vực 1Bệnh viện đa khoa Nam Am – Đầu cầu Chiến LượcVT115VT29VT35VT43,5
Quốc lộ 37Khu vực 1Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) – Cầu Sông HoáVT119VT211,4VT35,6VT43,8
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1Cầu Đòng – Giáp xã Nguyễn Bỉnh KhiêmVT112VT27,2VT34,5VT43,2
Đường vào cổng chợ Nam Am phía ĐôngKhu vực 1Đường trục xã – Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông)VT18VT24,8VT34VT42,8
Đường 17AKhu vực 1Cầu Chiến Lược – Giáp xã Nguyễn Bỉnh KhiêmVT112VT27,2VT34,5VT43,2
Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng AmKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112VT27,2VT34,5VT43,2
Đường trục xãKhu vực 2Quốc lộ 37 (cầu Nam Am) – Nhà bà VuiVT118VT210,8VT35,5VT43,7
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi