Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 37 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 14,8 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Bảo; 20/84 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 37 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 | 37 triệu/m² |
| Đoạn đường | 22 triệu/m² |
| Đường 20-8 | 22 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 18 triệu/m² |
Tính trên 84 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Vĩnh Bảo | Nhập trọn | — | Xã Vĩnh Bảo |
| Xã Vĩnh Hưng | Nhập trọn | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Bảo |
| Xã Tân Hưng | Nhập trọn | — | Xã Vĩnh Bảo |
| Xã Tân Liên | Nhập trọn | — | Xã Vĩnh Bảo |
Theo khoản 62 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Liễn Thâm – Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) – Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) – Ngân hàng NN và PTNT | VT122VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Ngân hàng NN và PTNT – Cầu Nhân Mục | VT137VT222VT318,5VT414,8 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Nhân Mục – Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo – Cầu Nhân Hòa 1 | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp xã Vĩnh Thịnh – Đường vào cụm CN Tân Liên | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Đường vào cụm CN Tân Liên – Cầu Tây | VT120VT212VT310VT48 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu Tây – Trạm y tế Vĩnh Bảo | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo – Hết công viên bờ hồ | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp công viên bờ hồ – Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục | VT137VT222VT318,5VT414,8 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục – Trung tâm y tế Vĩnh Bảo | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Trung tâm y tế Vĩnh Bảo – Hết địa phận xã Vĩnh Bảo | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Quốc lộ 37 – Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT110VT26VT35VT44 |
| Tuyến đường 18/3Khu vực 1 | Đường bao phía Tây nam – Giáp đường QL37 | VT110VT26VT35VT44 |
| Tuyến đường 18/3Khu vực 1 | Giáp đường QL37 – Quốc lộ 10 (Cầu Tây) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường 20-8Khu vực 1 | Bưu điện – Ngã ba quốc lộ 10 | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Quốc lộ 10 – Cầu Chợ | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Đông HảiKhu vực 1 | Nút giao Quốc lộ 10 – Cổng chợ cũ | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Đường Đông HảiKhu vực 1 | Cổng Chợ cũ – Chùa Bụt Mọc (Đông Hải) | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nhánhKhu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) – Cổng chợ cũ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) – Cổng chợ cũ | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) – Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Trạm Y tế thị trấn (cũ) – Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| QL 37 - Cầu xóm 2Khu vực 1 | Đường 17 A – Cầu xóm 2 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Trạm biến áp (ông Điệp) – Chùa Đông Tạ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Sau Công an – Nhà ông Thao thôn Lam Sơn | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) – Giáp đường Đông Hải | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 – QL10 (đường bao Tân Hòa) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Bao Phía Tây NamKhu vực 1 | Cầu Chợ – Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường trục thôn Bắc HảiKhu vực 1 | Nhà ông Khang – Nhà ông Độ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Khu tái định cư thôn Đông HảiKhu vực 1 | Đường nội bộ | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá Bắc HảiKhu vực 1 | Đường nội bộ | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Cầu Đá – Bờ sông Chanh Dương phía Bắc | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường cầu ĐăngKhu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 – Cầu Đăng | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1 | Cầu Đá – Cầu Nhân Hòa 1 | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1 | Cầu Nhân Hòa 1 – Cầu Rùa | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKhu vực 1 | Cầu Rùa – Giáp xã Vĩnh Am | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Ngã ba Cúc Phố – Giáp địa phận xã Vĩnh Hải | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Cụm Công nghiệp Tân LiênKhu vực 1 | Quốc lộ 10 – Chùa Cao Hải | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu Chợ – Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) – Cổng làng Gia Phong | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Chùa Cao Hải – Ngã tư Nội Đơn | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cụm công nghiệp – Trạm bơm thôn Tiền Hải | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)Khu vực 2 | Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 – Nhân Mễ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | QL37 – Nhà ông Đạt | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân MụcKhu vực 2 | Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân MụcKhu vực 2 | Đường nội bộ còn lại | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc HảiKhu vực 3 | Ngã tư Nội Đơn – Đê Quốc gia | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ ĐẳngKhu vực 3 | Đường liên xã – Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An NgoạiKhu vực 3 | Nhà văn hoá thôn Kim Lâu – Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An NgoạiKhu vực 3 | Cầu Nội Đơn – Làng thôn An Ngoại | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục thôn Nam HàKhu vực 3 | Cầu trung tâm xã – Đường liên thôn | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Nam HàKhu vực 3 | Nhà ông Hậu – Nhà thờ họ Phạm | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc giaKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Kim LâuKhu vực 3 | Đường trục xã – Di tích lịch sử đình Kim Lâu | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Tiền HảiKhu vực 3 | Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang - | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục Thôn Tiền HảiKhu vực 3 | Ao ông Nhiệm – Ngõ bà Lý | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân TiếnKhu vực 3 | Cầu Nhân Hoà 2 – Nhà ông Hỗ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc SơnKhu vực 3 | Chùa Am – Ngã tư Đình Cựu Điện | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng CườngKhu vực 3 | QL37 đến Đình Nhân Mục – Ông Tốn Hưng Cường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê LợiKhu vực 3 | Nhà ông Những – Nhà ông Bông | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Hưng CườngKhu vực 3 | Nhà ông Sơ – Nhà ông Tiếp | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Hu TrìKhu vực 3 | Cầu Hàng – Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Hu Trì 5Khu vực 3 | QL 37 – Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân GiảKhu vực 3 | Đầu làng Nhân Mễ – Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Thượng ĐiệnKhu vực 3 | Ngã ba Thượng Điện – UBND xã Vinh Quang (cũ) | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Lễ HợpKhu vực 3 | Đập điều tiết Hoa Đàm – Cầu ông Lâm Lễ Hợp | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Lễ HợpKhu vực 3 | Cầu ông Dương – Đường ngang | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn ĐôngKhu vực 3 | Cầu ông Tuyn Hoa Đàm – Cầu ông Hạ Lễ Hợp | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Hoa ĐàmKhu vực 3 | Cầu ông Tính thôn Đông – Sân vận động thôn Chanh trên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Chanh TrênKhu vực 3 | Ông Ngừng Hoa Đàm – Miếu đống sành | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn TràngKhu vực 3 | Nhà văn hóa Chanh Trên – Cầu Chỗ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Chanh DướiKhu vực 3 | Nhà bà Khuyến – Đình Chanh Dưới | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Chanh DướiKhu vực 3 | Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới – Trạm điện Chanh Trên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1Khu vực 3 | Nhà bà Nhạn – Đình Kênh Trang | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 2Khu vực 3 | Cầu ông Hưng – Nhà Ông Thớ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Nam Tạ 1Khu vực 3 | Nhà ông Quân – Nhà ông Hải | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8Khu vực 3 | Nhà ông Biêm – Cống Điều Tiết | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Gia Phong 8Khu vực 3 | Nhà ông Biêm – Nhà Văn hóa | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Điềm Niêm 1Khu vực 3 | Cổng làng Điềm Niêm – Cầu ông Tụng | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục thôn Gia Phong 7Khu vực 3 | Nhà ông Ứng – Mộ bà Cốt | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3mKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,8VT31,5VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.