Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải (khoản 65 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Quốc lộ 10

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Hải; 2/23 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Hải
Đường Linh Đông - Cúc Phố15 triệu/m²
Quốc lộ 1015 triệu/m²
Đường 17B12 triệu/m²
Đoạn đường8 triệu/m²
Đường trục chính thôn6 triệu/m²

Tính trên 23 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tiền PhongNhập trọnXã Vĩnh Hải
Xã Vĩnh HảiNhập trọnXã Vĩnh Hải

Theo khoản 65 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Vĩnh Hải
Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1Ngã tư đường 37 mới – Ngã tư chợ Cộng HiềnVT112VT27,2VT34,5VT43,8
Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) – Công ty Sao MaiVT115VT29VT34,8VT44
Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1Công ty Sao Mai – Trạm y tế Tiền PhongVT19VT25,4VT34VT43,3
Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1Trạm y tế Tiền Phong – Ngã ba cầu ông DìuVT18VT24,8VT33,8VT43,2
Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1Ngã ba cầu ông Dìu – Đê quốc giaVT17VT24,2VT33,5VT43
Quốc lộ 10Khu vực 1Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) – Cầu Kê SơnVT115VT29VT34,8VT44
Quốc lộ 10Khu vực 1Cầu Kê Sơn – Giáp xã Vĩnh BảoVT112VT27,2VT34,5VT43,8
Đường 17BKhu vực 1Quốc lộ 10 (Quán Cháy) – Ngã tư chợ Cộng HiềnVT112VT27,2VT34,5VT43,8
Đường 17BKhu vực 1Trường cấp III Cộng Hiền – Cầu An QuýVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 17BKhu vực 1Cầu An Quý – Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũVT18VT24,8VT33,8VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu Đồng Mả – Đình Từ LâmVT18VT24,8VT33,8VT43,2
Đoạn đườngKhu vực 2THCS Tiền Phong – Cầu Đội 5 (Tiền Phong)VT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu Đội 5 (Tiền Phong) – Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong)VT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu ông Hựu – Ngã ba nhà ông TamVT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã ba nhà ông Tam – Đê quốc giaVT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu An Quý – Cầu Ông Đương (Cộng Hiền)VT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu An Quý – Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền)VT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 2Cầu trạm y tế – Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương)VT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi