Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Hải; 2/23 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Linh Đông - Cúc Phố | 15 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 15 triệu/m² |
| Đường 17B | 12 triệu/m² |
| Đoạn đường | 8 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 6 triệu/m² |
Tính trên 23 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tiền Phong | Nhập trọn | Xã Vĩnh Hải |
| Xã Vĩnh Hải | Nhập trọn | Xã Vĩnh Hải |
Theo khoản 65 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1 | Ngã tư đường 37 mới – Ngã tư chợ Cộng Hiền | VT112VT27,2VT34,5VT43,8 |
| Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1 | Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) – Công ty Sao Mai | VT115VT29VT34,8VT44 |
| Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1 | Công ty Sao Mai – Trạm y tế Tiền Phong | VT19VT25,4VT34VT43,3 |
| Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1 | Trạm y tế Tiền Phong – Ngã ba cầu ông Dìu | VT18VT24,8VT33,8VT43,2 |
| Đường Linh Đông - Cúc PhốKhu vực 1 | Ngã ba cầu ông Dìu – Đê quốc gia | VT17VT24,2VT33,5VT43 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) – Cầu Kê Sơn | VT115VT29VT34,8VT44 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu Kê Sơn – Giáp xã Vĩnh Bảo | VT112VT27,2VT34,5VT43,8 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Quốc lộ 10 (Quán Cháy) – Ngã tư chợ Cộng Hiền | VT112VT27,2VT34,5VT43,8 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Trường cấp III Cộng Hiền – Cầu An Quý | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Cầu An Quý – Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | VT18VT24,8VT33,8VT43,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu Đồng Mả – Đình Từ Lâm | VT18VT24,8VT33,8VT43,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | THCS Tiền Phong – Cầu Đội 5 (Tiền Phong) | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu Đội 5 (Tiền Phong) – Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu ông Hựu – Ngã ba nhà ông Tam | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba nhà ông Tam – Đê quốc gia | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu An Quý – Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu An Quý – Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cầu trạm y tế – Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.