Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 9,3 triệu/m²
- Hạng 80/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 17 triệu/m²
- Quốc lộ 37 (cũ)
Giá cao nhất gấp 6,8 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Hòa; 2/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 (cũ) | 17 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 15 triệu/m² |
| Đường 17B | 13 triệu/m² |
| Quốc lộ 37 (mới) | 12 triệu/m² |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu | 10 triệu/m² |
Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Hòa | Nhập trọn | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Hùng Tiến | Nhập trọn | — | Xã Vĩnh Hòa |
Theo khoản 66 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 (cũ)Khu vực 1 | Ngã ba (chợ Hà Phương) – Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) | VT117VT210,2VT36VT44 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Khu vực 1 | Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) – Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ | VT113,8VT28,28VT35,2VT43,6 |
| Quốc lộ 37 (cũ)Khu vực 1 | Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) – Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ) | VT18,5VT25,1VT34VT42,8 |
| Quốc lộ 37 (mới)Khu vực 1 | Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ – Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) | VT110VT26VT34,5VT43 |
| Quốc lộ 37 (mới)Khu vực 1 | Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) – Cầu Kênh Giếc | VT112VT27,2VT34,8VT43,2 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) – Cầu Kê Sơn | VT115VT29VT35,5VT43,8 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) – Cầu Kê Sơn | VT113VT27,8VT35VT43,4 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) – Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh) | VT112VT27,2VT34,8VT43,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) – Cổng làng thôn Trúc Hiệp | VT110VT26VT34,5VT43 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Chợ Hà Phương – Cổng làng Lô Đông | VT110VT26VT34,5VT43 |
| Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh HữuKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34,5VT43 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba Văn Chỉ – Cổng làng Tạ Ngoại 2 | VT18VT24,8VT33,8VT42,7 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) – Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | VT18VT24,8VT33,8VT42,7 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Cổng làng thôn Trúc Hiệp – Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | VT16,9VT24VT33,4VT42,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) – Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | VT16,9VT24VT33,4VT42,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 3 | Cổng làng Lô Đông – Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng) | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.