Bảng giá đất xã Vĩnh Lại, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An (khoản 100 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
19,8 triệu/m²
Hạng 15/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
30 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe

Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Lại; 11/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Lại
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe30 triệu/m²
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)30 triệu/m²
Đường quốc lộ 3727 triệu/m²
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe22 triệu/m²
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An22 triệu/m²

Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Ứng HòeNhập trọnXã Vĩnh Lại
Xã Tân HươngNhập trọnXã Vĩnh Lại
Xã Nghĩa AnNhập trọnXã Vĩnh Lại

Theo khoản 100 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Vĩnh Lại
Đường quốc lộ 37Khu vực 1Cầu Mới – Cống TrượiVT127VT214VT39,9VT47,5
Đường quốc lộ 37Khu vực 1Cầu Bía – Cầu mớiVT127VT214VT39VT46,8
Đường 392Khu vực 1Vòng xuyến xã Vĩnh Lại – Tứ KỳVT118VT29VT35VT43,8
Đường 392Khu vực 1Vòng xuyến xã Vĩnh Lại – Xã Tân AnVT118VT29VT35,2VT43,9
Đường 396CKhu vực 1Quốc lộ 37 – Xã Khúc Thừa DụVT119,8VT29,9VT36,5VT44,9
Đường ĐH01Khu vực 1Cống Trượi – Chợ VéVT119,8VT29,9VT37,2VT45,4
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Khu vực 1Giáp Chợ Đọ – Cầu BíaVT130VT219VT314VT411,2
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeKhu vực 1Trọn khuVT130VT219VT314VT411,2
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeKhu vực 1Trọn khuVT112VT28VT36VT44,8
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeKhu vực 1Trọn khuVT122VT210VT38VT46,4
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnKhu vực 1Trọn khuVT122VT211VT35,5VT43,9
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Khu vực 1Trọn khuVT115VT210VT37VT45,6
Trục đường xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,3VT32,8VT41,9
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan CầuKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT31,3VT41,1
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14VT22,2VT31,1VT40,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi