Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 19,8 triệu/m²
- Hạng 15/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe
Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Lại; 11/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe | 30 triệu/m² |
| Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) | 30 triệu/m² |
| Đường quốc lộ 37 | 27 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe | 22 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An | 22 triệu/m² |
Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Ứng Hòe | Nhập trọn | Xã Vĩnh Lại |
| Xã Tân Hương | Nhập trọn | Xã Vĩnh Lại |
| Xã Nghĩa An | Nhập trọn | Xã Vĩnh Lại |
Theo khoản 100 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Mới – Cống Trượi | VT127VT214VT39,9VT47,5 |
| Đường quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Bía – Cầu mới | VT127VT214VT39VT46,8 |
| Đường 392Khu vực 1 | Vòng xuyến xã Vĩnh Lại – Tứ Kỳ | VT118VT29VT35VT43,8 |
| Đường 392Khu vực 1 | Vòng xuyến xã Vĩnh Lại – Xã Tân An | VT118VT29VT35,2VT43,9 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Quốc lộ 37 – Xã Khúc Thừa Dụ | VT119,8VT29,9VT36,5VT44,9 |
| Đường ĐH01Khu vực 1 | Cống Trượi – Chợ Vé | VT119,8VT29,9VT37,2VT45,4 |
| Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)Khu vực 1 | Giáp Chợ Đọ – Cầu Bía | VT130VT219VT314VT411,2 |
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng HòeKhu vực 1 | Trọn khu | VT130VT219VT314VT411,2 |
| Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng HòeKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT28VT36VT44,8 |
| Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng HòeKhu vực 1 | Trọn khu | VT122VT210VT38VT46,4 |
| Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa AnKhu vực 1 | Trọn khu | VT122VT211VT35,5VT43,9 |
| Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)Khu vực 1 | Trọn khu | VT115VT210VT37VT45,6 |
| Trục đường xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,3VT32,8VT41,9 |
| Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan CầuKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,2VT31,1VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.