Bảng giá đất xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến (khoản 67 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
7,5 triệu/m²
Hạng 91/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Quốc lộ 37

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Thịnh; 1/14 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Thịnh
Quốc lộ 3715 triệu/m²
Quốc lộ 1012 triệu/m²
Đường 17B10 triệu/m²
Đường trục chính thôn6 triệu/m²
Đường trục xã6 triệu/m²

Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Thắng ThủyNhập trọnXã Vĩnh Thịnh
Xã Trung LậpNhập trọnXã Vĩnh Thịnh
Xã Việt TiếnNhập trọnXã Vĩnh Thịnh

Theo khoản 67 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Vĩnh Thịnh
Đường 17BKhu vực 1Cầu Việt Trung – Cầu Áng NgoạiVT18VT24,8VT34VT43
Đường 17BKhu vực 1Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận – Cầu Việt TrungVT18VT24,8VT34VT43
Đường 17BKhu vực 1Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh – Về hai phía đường đến hết 200mVT110VT26VT34,5VT43,2
Quốc lộ 37Khu vực 1Ngã ba Hùng Tiến – Cầu Liễn ThâmVT110VT26VT34,5VT43,2
Quốc lộ 37Khu vực 1Phà Chanh Chử – Địa phận giáp xã Vĩnh HòaVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Quốc lộ 37Khu vực 1Chợ Hà Phương bán kính 200mVT115VT29VT35VT44
Quốc lộ 37Khu vực 1Cầu Chanh – Phố ChuốiVT16,5VT23,9VT33,2VT42,5
Quốc lộ 10Khu vực 1Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận – Cầu An Ninh xã Vĩnh ThuậnVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Quốc lộ 10Khu vực 1Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận – Giáp địa phận xã Vĩnh BảoVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi