Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 7,5 triệu/m²
- Hạng 91/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Thịnh; 1/14 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 | 15 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 12 triệu/m² |
| Đường 17B | 10 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 6 triệu/m² |
| Đường trục xã | 6 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thắng Thủy | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Trung Lập | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Việt Tiến | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thịnh |
Theo khoản 67 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 17BKhu vực 1 | Cầu Việt Trung – Cầu Áng Ngoại | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận – Cầu Việt Trung | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh – Về hai phía đường đến hết 200m | VT110VT26VT34,5VT43,2 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Ngã ba Hùng Tiến – Cầu Liễn Thâm | VT110VT26VT34,5VT43,2 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Phà Chanh Chử – Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Chợ Hà Phương bán kính 200m | VT115VT29VT35VT44 |
| Quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Chanh – Phố Chuối | VT16,5VT23,9VT33,2VT42,5 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận – Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận – Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.