Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến (khoản 68 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
8 triệu/m²
Hạng 88/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
17 triệu/m²
Quốc lộ 10

Giá cao nhất gấp 8,5 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Thuận; 2/19 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Thuận
Quốc lộ 1017 triệu/m²
Đoạn đường10 triệu/m²
Tuyến đường10 triệu/m²
Đường 17B8 triệu/m²
Đường trục chính thôn5 triệu/m²

Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Vĩnh AnNhập trọnXã Vĩnh Thuận
Xã Giang BiênNhập trọnXã Vĩnh Thuận
Xã Dũng TiếnNhập trọnXã Vĩnh Thuận

Theo khoản 68 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Vĩnh Thuận
Đoạn đườngKhu vực 1Phà Quý Cao cũ – Quốc lộ 10VT110VT26VT34VT43
Quốc lộ 10Khu vực 1Cầu Quý Cao – Giáp địa phận thôn 1 Đồng QuanVT117VT210,2VT34,5VT43,5
Quốc lộ 10Khu vực 1Địa phận thôn 1 Đồng Quan – Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh ThịnhVT112VT27,2VT34,2VT43,2
Quốc lộ 10Khu vực 1Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh – Đường vào thôn Thiết TranhVT112VT27,2VT34,2VT43,2
Quốc lộ 10Khu vực 1Đường vào thôn Thiết Tranh – Công ty đường bộ 234VT115VT29VT34,3VT43,4
Quốc lộ 10Khu vực 1Công ty đường bộ 234 – Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh ThịnhVT112VT27,2VT34,2VT43,2
Đường 17BKhu vực 1Chợ Cầu – Giáp địa phận xã Vĩnh ThịnhVT18VT24,8VT33,8VT43
Tuyến đườngKhu vực 1Quốc lộ 10 – Nhà máy nước Quang SángVT18VT24,8VT33,8VT43
Đoạn đườngKhu vực 1Trụ sở Công an xã – Về hai phía đường 200mVT18VT24,8VT33,8VT43
Tuyến đườngKhu vực 1Quốc lộ 10 – Cụm công nghiệp Giang BiênVT110VT26VT34VT43
Đoạn đườngKhu vực 2Phà Quý Cao cũ – Hết thôn 1VT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 2Giáp thôn 1 – Hết thôn Đông HồngVT15,2VT23,2VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 2Đường 10 – Trường Tiểu học Dũng TiếnVT110VT26VT34VT43
Đoạn đườngKhu vực 2Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến – Đê quốc giaVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT13VT21,8VT31,5VT41,3
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12VT21,6VT31,4VT41,2
Khu kinh tế mớiKhu vực 3Trọn khuVT12VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi