Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 8 triệu/m²
- Hạng 88/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 17 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 8,5 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Thuận; 2/19 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 17 triệu/m² |
| Đoạn đường | 10 triệu/m² |
| Tuyến đường | 10 triệu/m² |
| Đường 17B | 8 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 5 triệu/m² |
Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Vĩnh An | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Giang Biên | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Dũng Tiến | Nhập trọn | Xã Vĩnh Thuận |
Theo khoản 68 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Phà Quý Cao cũ – Quốc lộ 10 | VT110VT26VT34VT43 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu Quý Cao – Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan | VT117VT210,2VT34,5VT43,5 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Địa phận thôn 1 Đồng Quan – Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh | VT112VT27,2VT34,2VT43,2 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh – Đường vào thôn Thiết Tranh | VT112VT27,2VT34,2VT43,2 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Đường vào thôn Thiết Tranh – Công ty đường bộ 234 | VT115VT29VT34,3VT43,4 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Công ty đường bộ 234 – Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh | VT112VT27,2VT34,2VT43,2 |
| Đường 17BKhu vực 1 | Chợ Cầu – Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Quốc lộ 10 – Nhà máy nước Quang Sáng | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Trụ sở Công an xã – Về hai phía đường 200m | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Quốc lộ 10 – Cụm công nghiệp Giang Biên | VT110VT26VT34VT43 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Phà Quý Cao cũ – Hết thôn 1 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Giáp thôn 1 – Hết thôn Đông Hồng | VT15,2VT23,2VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Đường 10 – Trường Tiểu học Dũng Tiến | VT110VT26VT34VT43 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến – Đê quốc gia | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT13VT21,8VT31,5VT41,3 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12VT21,6VT31,4VT41,2 |
| Khu kinh tế mớiKhu vực 3 | Trọn khu | VT12VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.