Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6 triệu/m²
- Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
- Trung vị
- 11,2 triệu/m²
- Hạng 58/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 27 triệu/m²
- Quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Ái Quốc; 17/72 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 | 27 triệu/m² |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ | 24,3 triệu/m² |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | 22,5 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m | 22 triệu/m² |
| Đường 390 | 17 triệu/m² |
Tính trên 72 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Ái Quốc | Nhập trọn | Phường Ái Quốc |
| Xã Quyết Thắng | Nhập trọn | Phường Ái Quốc |
| Xã Hồng Lạc | Nhập một phần | Phường Ái Quốc và Xã Hà Bắc |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 33 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | Km 16 + 100 – Km 20 | VT122,5VT213,5VT38,1VT45,9 |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Quốc lộ 5A | Giáp phường Nam Đồng – Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | VT117VT28,1VT34,1VT43,2 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) – Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | VT127VT213,5VT36,8VT44,8 |
| Đường 390 | Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) – Giáp Phường Nam Đồng | VT115,8VT27,6VT33,8VT43,1 |
| Đường 390 | Công ty Nghĩa Mỹ – Cầu Tiền | VT117VT28,8VT34,1VT43,2 |
| Phố Pháp Loa | Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) – Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | VT115,8VT27,6VT33,8VT43,1 |
| Phố Trà Hương | Quốc lộ 37 – Phố Bùi Tố Trứ | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Lê Hùng | Phố Trà Hương – Trạm PCCC | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Trần Đào | Phố Phạm Hiến – Phố Lê Hùng | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Trần Thọ | Phố Trà Hương – Phố Phạm Hiến | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Bùi Tố Trứ | Phố Phạm Hiến – Phố Lê Độ | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Lê Đình Trật | Phố Trần Đào – Trạm PCCC | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Lê Độ | Phố Lê Hùng – Phố Lê Hùng | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Nguyễn Đắc Lộ | Phố Trần Đào – Phố Trần Thọ | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Phạm Hiến | Quốc lộ 37 – Cầu Tràng | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) | Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) – Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8 |
| Phố Văn Xá | Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) – Thửa 14, tờ 74 | VT19,8VT24,5VT32,7VT42,2 |
| Phố Đồng Pháp | Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) – Thửa 8, tờ 58 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Phố Vũ Thượng | Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) – Thửa 102, tờ 62 | VT113,5VT26,25VT33VT42,4 |
| Phố Vũ Xá | Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) – Thửa 144, tờ 68 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Phố Ngọc Trì | Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) – Thửa 42, tờ 19 | VT18,75VT24VT32,5VT42 |
| Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 105 – Thửa 104, tờ 105 | VT19VT26,5VT34,6VT43,5 |
| Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân | Thửa 156, tờ 105 – Thửa 328, tờ 105 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 3TDP Dương Xuân | Thửa 107, tờ 105 – Thửa 176, tờ 105 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân | Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 – Thửa 299, tờ 105 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân | Thửa 57, tờ 16 – Thửa 140, tờ 18 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 176, tờ bản đồ 112 – Thửa 55, tờ 108 | VT19VT26,5VT34,6VT43,5 |
| Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 97, tờ bản đồ 112 – Thửa 44, tờ 108 | VT19VT26,5VT34,6VT43,5 |
| Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh | Thửa 115, tờ bản đồ 109 – Thửa 100, tờ 109 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh | Thửa 3, tờ bàn đồ 22 – Thửa 141, tờ 22 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh | Thửa 38, tờ bàn đồ 22 – Thửa 74, tờ 22 | VT16,5VT24,6VT33,5VT43 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 94, tờ 107 – Thửa 144, tờ 107 | VT115VT210,8VT36VT44,2 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 125, tờ 107 – Thửa 137, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 182, tờ 107 – Thửa 383, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 194, tờ 111 – Thửa 651, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 323, tờ 111 – Thửa 531, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 | Thửa 62, tờ 110 – Thửa 518, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 6, tờ 110 – Thửa 90, tờ 110 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 51, tờ 115 – Thửa 130, tờ 115 | VT16VT24,2VT33VT42,1 |
| Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 645, tờ 111 – Thửa 740, tờ 111 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 825, tờ 111 – Thửa 627, tờ 114 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 205, tờ 115 – Thửa 571, tờ 114 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 138, tờ 115 – Thửa 454, tờ 114 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 | Thửa 79, tờ 114 – Thửa 318, tờ 114 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 164, tờ 114 – Thửa 617, tờ 114 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 616, tờ 114 – Thửa 15, tờ 116 | VT16VT24,2VT33VT42,1 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 216, tờ 110 – Thửa 140, tờ 113 | VT115VT210,8VT36VT44,2 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 76, tờ 113 – Thửa 60, tờ 113 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 135, tờ 113 – Thửa 202, tờ 113 | VT110,8VT26VT34,2VT43 |
| Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì | Thửa 32, tờ 21 – Thửa 66, tờ 19 | VT18,8VT24VT32,5VT42 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt | Thửa 40, tờ 24 – Thửa 61, tờ 20 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Đường nhánh 1 TDP Độc Lập | Thửa 19, tờ 34 – Thửa 56, tờ 38 | VT113,5VT26,25VT34VT43,2 |
| Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan | Thửa 595, tờ 8 – Thửa 82, tờ 49 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp | Thửa 27, tờ 64 – Thửa 42, tờ 65 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp | Thửa 71, tờ 57 – Thửa 58, tờ 58 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) – Thửa 25, tờ 82 | VT18,75VT24VT32,5VT42 |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) | Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) – Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | VT18,75VT24VT32,5VT42 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải | Thửa 83, tờ 73 – Thửa 57, tờ 77 | VT19,8VT24,5VT32,7VT42,2 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng | Thửa 32, tờ 53 – Thửa 77, tờ 55 | VT113,5VT26,25VT34VT43,2 |
| Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá | Thửa 85, tờ 97 – Thửa 115, từ 7 | VT111,2VT25VT33VT42,4 |
| Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân | Thửa 3, tờ 103 – Thửa 3, tờ 105 | VT115VT29VT36,5VT44,6 |
| Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS | Thửa 42, tờ 18 – Thửa 305, tờ 18 | VT19VT26,5VT34,6VT43,5 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh | Thửa 53, tờ 108 – Thửa 75, tờ 109 | VT115VT29VT36,5VT44,6 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh | Thửa 22, tờ bàn đồ 108 – Thửa 1, tờ 109 | VT115VT29VT36,5VT44,6 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ | Km17 + 600 – Thửa 7, tờ 110 | VT124,3VT213,5VT39,7VT45,4 |
| Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 | Sân Vận động trung tâm – Thửa 10, tờ 107 | VT115VT29VT36,5VT44,6 |
| Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 | Thửa 217, tờ 111 – Thửa 174, tờ 115 | VT115VT210,8VT36VT44,2 |
| Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 | Thửa 97, tờ 110 – Thửa 78, tờ 114 | VT115VT210,8VT36VT44,2 |
| Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 | Thửa 107, tờ 113 – Thửa 200, tờ 113 | VT115VT210,8VT36VT44,2 |
| Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt | Thửa 42, tờ 114 – Thửa 118, tờ 112 | VT113,5VT26,2VT33,7VT42,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Ái Quốc.