Bảng giá đất phường Ái Quốc, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc (khoản 33 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6 triệu/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
Trung vị
11,2 triệu/m²
Hạng 58/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
27 triệu/m²
Quốc lộ 37

Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Ái Quốc; 17/72 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Ái Quốc
Quốc lộ 3727 triệu/m²
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ24,3 triệu/m²
Đường 390 (đường nút giao lập thể)22,5 triệu/m²
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m22 triệu/m²
Đường 39017 triệu/m²

Tính trên 72 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Ái QuốcNhập trọnPhường Ái Quốc
Xã Quyết ThắngNhập trọnPhường Ái Quốc
Xã Hồng LạcNhập một phầnPhường Ái Quốc và Xã Hà Bắc

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 33 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Ái Quốc
Đường 390 (đường nút giao lập thể)Km 16 + 100 – Km 20VT122,5VT213,5VT38,1VT45,9
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT111VT2—VT3—VT4—
Quốc lộ 5AGiáp phường Nam Đồng – Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)VT117VT28,1VT34,1VT43,2
Quốc lộ 37Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) – Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)VT127VT213,5VT36,8VT44,8
Đường 390Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) – Giáp Phường Nam ĐồngVT115,8VT27,6VT33,8VT43,1
Đường 390Công ty Nghĩa Mỹ – Cầu TiềnVT117VT28,8VT34,1VT43,2
Phố Pháp LoaGiáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) – Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390VT115,8VT27,6VT33,8VT43,1
Phố Trà HươngQuốc lộ 37 – Phố Bùi Tố TrứVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Lê HùngPhố Trà Hương – Trạm PCCCVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Trần ĐàoPhố Phạm Hiến – Phố Lê HùngVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Trần ThọPhố Trà Hương – Phố Phạm HiếnVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Bùi Tố TrứPhố Phạm Hiến – Phố Lê ĐộVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Lê Đình TrậtPhố Trần Đào – Trạm PCCCVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Lê ĐộPhố Lê Hùng – Phố Lê HùngVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Nguyễn Đắc LộPhố Trần Đào – Phố Trần ThọVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Phạm HiếnQuốc lộ 37 – Cầu TràngVT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) – Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )VT112,5VT25,6VT33,5VT42,8
Phố Văn XáGiáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) – Thửa 14, tờ 74VT19,8VT24,5VT32,7VT42,2
Phố Đồng PhápGiáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) – Thửa 8, tờ 58VT111,2VT25VT33VT42,4
Phố Vũ ThượngGiáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) – Thửa 102, tờ 62VT113,5VT26,25VT33VT42,4
Phố Vũ XáGiáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) – Thửa 144, tờ 68VT111,2VT25VT33VT42,4
Phố Ngọc TrìThửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) – Thửa 42, tờ 19VT18,75VT24VT32,5VT42
Đường nhánh 1 TDP Dương XuânThửa 57, tờ 105 – Thửa 104, tờ 105VT19VT26,5VT34,6VT43,5
Đường nhánh 2 TDP Dương XuânThửa 156, tờ 105 – Thửa 328, tờ 105VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 3TDP Dương XuânThửa 107, tờ 105 – Thửa 176, tờ 105VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 4 TDP Dương XuânThửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 – Thửa 299, tờ 105VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 5 TDP Dương XuânThửa 57, tờ 16 – Thửa 140, tờ 18VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 1 TDP Đông LĩnhThửa 176, tờ bản đồ 112 – Thửa 55, tờ 108VT19VT26,5VT34,6VT43,5
Đường nhánh 2 TDP Đông LĩnhThửa 97, tờ bản đồ 112 – Thửa 44, tờ 108VT19VT26,5VT34,6VT43,5
Đường nhánh 3 TDP Đông LĩnhThửa 115, tờ bản đồ 109 – Thửa 100, tờ 109VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 4 TDP Đông LĩnhThửa 3, tờ bàn đồ 22 – Thửa 141, tờ 22VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 5 TDP Đông LĩnhThửa 38, tờ bàn đồ 22 – Thửa 74, tờ 22VT16,5VT24,6VT33,5VT43
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1Thửa 94, tờ 107 – Thửa 144, tờ 107VT115VT210,8VT36VT44,2
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1Thửa 125, tờ 107 – Thửa 137, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1Thửa 182, tờ 107 – Thửa 383, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1Thửa 194, tờ 111 – Thửa 651, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1Thửa 323, tờ 111 – Thửa 531, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1Thửa 62, tờ 110 – Thửa 518, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2Thửa 6, tờ 110 – Thửa 90, tờ 110VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2Thửa 51, tờ 115 – Thửa 130, tờ 115VT16VT24,2VT33VT42,1
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2Thửa 645, tờ 111 – Thửa 740, tờ 111VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2Thửa 825, tờ 111 – Thửa 627, tờ 114VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2Thửa 205, tờ 115 – Thửa 571, tờ 114VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2Thửa 138, tờ 115 – Thửa 454, tờ 114VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2Thửa 79, tờ 114 – Thửa 318, tờ 114VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3Thửa 164, tờ 114 – Thửa 617, tờ 114VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3Thửa 616, tờ 114 – Thửa 15, tờ 116VT16VT24,2VT33VT42,1
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3Thửa 216, tờ 110 – Thửa 140, tờ 113VT115VT210,8VT36VT44,2
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3Thửa 76, tờ 113 – Thửa 60, tờ 113VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3Thửa 135, tờ 113 – Thửa 202, tờ 113VT110,8VT26VT34,2VT43
Đường nhánh 1 TDP Ngọc TrìThửa 32, tờ 21 – Thửa 66, tờ 19VT18,8VT24VT32,5VT42
Đường nhánh 1 TDP Tiến ĐạtThửa 40, tờ 24 – Thửa 61, tờ 20VT111,2VT25VT33VT42,4
Đường nhánh 1 TDP Độc LậpThửa 19, tờ 34 – Thửa 56, tờ 38VT113,5VT26,25VT34VT43,2
Đường nhánh 1 TDP Ninh QuanThửa 595, tờ 8 – Thửa 82, tờ 49VT111,2VT25VT33VT42,4
Đường nhánh 1 TDP Đồng phápThửa 27, tờ 64 – Thửa 42, tờ 65VT111,2VT25VT33VT42,4
Đường nhánh 2 TDP Đồng phápThửa 71, tờ 57 – Thửa 58, tờ 58VT111,2VT25VT33VT42,4
Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) – Thửa 25, tờ 82VT18,75VT24VT32,5VT42
Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) – Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)VT18,75VT24VT32,5VT42
Đường nhánh 1 TDP Tiền HảiThửa 83, tờ 73 – Thửa 57, tờ 77VT19,8VT24,5VT32,7VT42,2
Đường nhánh 1 TDP Vũ ThượngThửa 32, tờ 53 – Thửa 77, tờ 55VT113,5VT26,25VT34VT43,2
Đường nhánh 1 TDP Vũ XáThửa 85, tờ 97 – Thửa 115, từ 7VT111,2VT25VT33VT42,4
Đường từ TL 390 đến NVH Dương XuânThửa 3, tờ 103 – Thửa 3, tờ 105VT115VT29VT36,5VT44,6
Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCSThửa 42, tờ 18 – Thửa 305, tờ 18VT19VT26,5VT34,6VT43,5
Tuyến đường 1 TDP Đông LĩnhThửa 53, tờ 108 – Thửa 75, tờ 109VT115VT29VT36,5VT44,6
Tuyến đường 2 TDP Đông LĩnhThửa 22, tờ bàn đồ 108 – Thửa 1, tờ 109VT115VT29VT36,5VT44,6
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũKm17 + 600 – Thửa 7, tờ 110VT124,3VT213,5VT39,7VT45,4
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1Sân Vận động trung tâm – Thửa 10, tờ 107VT115VT29VT36,5VT44,6
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2Thửa 217, tờ 111 – Thửa 174, tờ 115VT115VT210,8VT36VT44,2
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3Thửa 97, tờ 110 – Thửa 78, tờ 114VT115VT210,8VT36VT44,2
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3Thửa 107, tờ 113 – Thửa 200, tờ 113VT115VT210,8VT36VT44,2
Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến ĐạtThửa 42, tờ 114 – Thửa 118, tờ 112VT113,5VT26,2VT33,7VT42,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Ái Quốc.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi