Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn
- Trung vị
- 14,5 triệu/m²
- Hạng 40/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 34 triệu/m²
- Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Giá cao nhất gấp 7,1 lần giá thấp nhất trong xã Hà Bắc; 17/34 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà | 34 triệu/m² |
| Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt | 26 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ) | 22,5 triệu/m² |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế | 20,7 triệu/m² |
| Đường 390B | 20,3 triệu/m² |
Tính trên 34 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Việt | Nhập trọn | Huyện Thanh Hà | Xã Hà Bắc |
| Xã Cẩm Việt | Nhập một phần | — | Xã Hà Bắc và Xã Lai Khê |
| Xã Hồng Lạc | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Ái Quốc và Xã Hà Bắc |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 78 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 390BKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120,3VT212,2VT36,7VT43,3 |
| Đường 390EKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT27,5VT34,1VT42,1 |
| Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT25VT32,8VT41,4 |
| Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390BKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120,3VT212,2VT36,7VT43,3 |
| Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông HươngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư ngõ HàKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư ngõ HàKhu vực 1 | Các thửa còn lại | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | VT111,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m | VT120,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | VT117,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m | VT110,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT18,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Quan KhêKhu vực 1 | Trọn khu | VT117,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B | VT117,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT115,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | VT122,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Khu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | VT126VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường 390 | VT134VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường còn lại | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | UBND xã Hà Bắc – Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | VT16VT23,6VT32VT41 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) – Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | VT19,6VT25,8VT33,2VT41,6 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã tư Chợ Cháy – Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | VT19,6VT25,8VT33,2VT41,6 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | VT18,1VT24,86VT32,8VT42,24 | |
| Đường trục chính các thônKhu vực 3 | VT14,8VT23,2VT32,3VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Hà Bắc.