Bảng giá đất xã Hà Bắc, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc (khoản 78 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn
Trung vị
14,5 triệu/m²
Hạng 40/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
34 triệu/m²
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà

Giá cao nhất gấp 7,1 lần giá thấp nhất trong xã Hà Bắc; 17/34 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hà Bắc
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà34 triệu/m²
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt26 triệu/m²
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)22,5 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế20,7 triệu/m²
Đường 390B20,3 triệu/m²

Tính trên 34 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân ViệtNhập trọnHuyện Thanh HàXã Hà Bắc
Xã Cẩm ViệtNhập một phần—Xã Hà Bắc và Xã Lai Khê
Xã Hồng LạcPhần còn lại sau khi tách—Phường Ái Quốc và Xã Hà Bắc

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 78 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hà Bắc
Đường 390BKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120,3VT212,2VT36,7VT43,3
Đường 390EKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT27,5VT34,1VT42,1
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT18,4VT25VT32,8VT41,4
Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390BKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120,3VT212,2VT36,7VT43,3
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông HươngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư ngõ HàKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390BVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư ngõ HàKhu vực 1Các thửa còn lạiVT19VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãVT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5mVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mVT111,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Bắc sông HươngKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT18VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0mVT120,7VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mVT117,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5mVT114VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5mVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5mVT110,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cẩm ChếKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT18,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Quan KhêKhu vực 1Trọn khuVT117,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390BVT117,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT115,4VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390BVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãVT122,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)Khu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT113,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xãVT126VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trung tâm xã Tân ViệtKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường 390VT134VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh HàKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường còn lạiVT123VT2—VT3—VT4—
Đoạn đườngKhu vực 2UBND xã Hà Bắc – Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải HộVT16VT23,6VT32VT41
Đường trục xãKhu vực 2Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) – Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khácVT19,6VT25,8VT33,2VT41,6
Đường trục xãKhu vực 2Ngã tư Chợ Cháy – Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)VT19,6VT25,8VT33,2VT41,6
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2VT18,1VT24,86VT32,8VT42,24
Đường trục chính các thônKhu vực 3VT14,8VT23,2VT32,3VT41,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Hà Bắc.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi